Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Kiem tra TV 7 Tiết 46 ( Ma trận đáp án)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phê
Ngày gửi: 17h:44' 30-10-2009
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 2092
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn 811/2008
kiểm tra Ngữ văn lớp 7
Tiết 46: Kiểm tra Tiếng Việt
A. Mục tiêu cần đạt :Giúp HS :
1. Kiến thức :- Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học, đánh giá khả năng tiếp thu của HS về những kiến thức của phân môn TV.
2. Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng làm bài biểm tra, kĩ năng viết đoạn văn, dùng từ.
3. Thái độ : - Nghiêm túc, tự giác trong làm bài và học tập.
B .Các lên lớp :
1/ổn định :
2/Phát đề : (Đề pho to )
XÂY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : chủ đề các từ loại đã học
Mức độ
độ
Nội
dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng
Cao

Tổng


TN
TL
TN
 TL
TN
TL

TN

TL

TN

TL


Từ HV



8
0,5
2
0,5




1
2

 Từ láy
1
0,5

1
0,5





1
0,5
1
0,5

 Đại từ



6,7
0,5





2


 Từ
trái nghĩa

C1a
0,5



C1b
1,5



1

 QHT






C2
1,5

C3
3

2

 Cộng
số câu
1
1,5
4
1

1,5

1



Tổng điểm

0,5
2,0
1
0,5

3,0

3,0































BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT TIẾNG VIỆT LỚP 7
I. Xếp các từ ghép Hán Việt sau vào bảng phân loại: (0,5)Đại diện hành khách, hữu hiệu, cổ thụ,truyền hình, gia cầm, thủ quỹ, địa danh
Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….............................

Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.
…………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………..............................

II .Điền khuyết (0,5đ) Giải thích nghĩa các từ Hán Việt sau đây?
Sơn lâm: ………………………………………………………………..…………
Huynh đệ: ………………………………………………………………..………
III.Phần trắc nghiệm: ( 1,5 điểm) Khoanh tròn câu mà em cho là đúng nhất trong các phương án trả lời sau đây
Câu 1: Từ láy là gì?
A.Từ có nhiều tiếng có nghĩa. B.Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm.
C.Từ có các tiếng giống nhau về phần vần. D. Từ có sự hòa phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa.
Câu 2: Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
A. Mạnh mẽ. B. Ấm áp C. Mong manh D. Thăm thẳm
Câu 3: Các từ : Học hành , no nê , mặt mũi , cây cỏ , thuộc loại từ nào dưới đây
A. Từ ghép B. Tư láy C. . Tư øtrái nghĩa D. Đại từ
Câu 4: Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ in đậm trong câu: “ Chiếc ô tô bị chết máy”?
A. Mất B. Hỏng C. Đi D. Qua đời
Câu 5: Từ “bác” trong câu “Đã bấy lâu nay ,bác tới nhà.” là:
A .Quan hệ từ B. Chỉ từ C.Đại từ D. Danh từ
Câu 6: Hãy gạch chân các từ Hán Việt trong các câu: Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà.
Câu 7: Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ “ im lặng – ồn ào”
A. Tĩnh mịch – huyên náo B. Đông đúc – thưa thớt C. Vắng lặng – ồn ào D. Lặng lẽ – ầm ĩ
Câu 8: Nối các từ ở cột A với cột B sao cho phù hợp :
A B
1 Quan hệ từ
 
Gửi ý kiến