Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    DE THI CN 10- HK II

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trọng Hà
    Ngày gửi: 10h:16' 27-04-2008
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 522
    Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Kim Quyên)
    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 101
    1/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Làm sạch. d Bóc vỏ quả.
    2/ Yếu tố nào quyết định đến tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
    a môi trường b thức ăn c tính di truyền d chăm sóc.
    3/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
    a P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai b P: Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
    c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P: Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat
    4/ Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ :
    a Địa điểm thuận lợi cho việc KD. b Nhu cầu thị trường.
    c Giấc mơ làm giàu. d Tất cả các phương án đưa ra
    5/ Thể chất là gì:
    a chất lượng bên trong cơ thể con vật. b khả năng sản xuất sản phẩm của con vật.
    c tính di truyền của con vật d hình dáng bên ngoài của con vật
    6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a Lợn Ỉ Móng Cái b lợn Đurôc c lợn Joocsai d lợn Bơsai
    7/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu, 5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
    a 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3. b 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    c 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3. d 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    8/ Doanh nghiệp được gọi bằng : a Nhà máy b Xí nghiệp
    c Công ti, hãng d Tất cả các trường hợp trên.
    9/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
    a Có qui mô lớn. b Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu.
    c Thuộc sở hữu cá nhân. d Thuộc sở hữu tập thể.
    10/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
    a Vốn của chủ doanh nghiệp. b Vốn từ khách hàng.
    c Vốn của nhà cung ứng, vốn vay d Vốn của các thành viên trong doanh nghiệp.
    11/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn:
    a Vi khuẩn b Trùng roi c Nấm d Virut
    12/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    13/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
    c Làm chuồng trại không đúng kiến trúc. d Cho ăn thiếu dinh dưỡng.
    14/ Sinh trưởng là :
    a sự thay đổi hình dáng con vật. b sự hoàn thiện chức năng sinh lí
    c sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật d sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật.
    15/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
    a Cám gạo và rau xanh. b Ngô hạt, gạo. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Rơm rạ
    16/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Trong sữa có kháng thể. b Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    c Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được d Mùi vị của sữa chống vi khuẩn.
    17/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
    a Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng b Đa số chứa nhiều nước
    c Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết. d Tất cả các phương án đều đúng.
    18/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a không tạo ra giống mới. b khó thực hiện c Tốn kém d Hiệu quả chọn lọc thấp
    19/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
    a Ấn độ b Anh c Trung quốc d Thái lan
    20/ Trường hợp nào không phải là nguồn lực của doanh nghiệp :
    a Nhân sự. b Vốn. c Thị trường d Cơ sở vật chất.
    21/ Cửa hàng X chuyên bán đồ trang trí nội thất. Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?
    a Hợp tác. b Thương mại c Dịch vụ d Sản xuất
    22/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò mẹ mang thai. c Bò cho phôi
    23/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
    a Muốn giàu phải làm kinh doanh. b Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh.
    c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công.
    24/ Hoạch toán kinh tế là:
    a Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    b Đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
    c Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp. d Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp.
    25/ Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
    a Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng. b Gía cả hàng hoá trên thị trường.
    c Thu nhập bằng tiền của dân cư d Tất cả các phương án đưa ra.


    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 102

    1/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
    a Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh. b Muốn giàu phải làm kinh doanh.
    c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công.
    2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Bóc vỏ quả. d Làm sạch.
    3/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
    a Trung quốc b Ấn độ c Anh d Thái lan
    4/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
    a Cám gạo và rau xanh. b Ngô hạt, gạo. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Rơm rạ
    5/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
    a Đa số chứa nhiều nước b Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng
    c Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết. d Tất cả các phương án đều đúng.
    6/ Sinh trưởng là :
    a sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật. b sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật
    c sự thay đổi hình dáng con vật. d sự hoàn thiện chức năng sinh lí
    7/ Yếu tố nào quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
    a chăm sóc. b tính di truyền c môi trường d thức ăn
    8/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
    a P:Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat b P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai
    c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P:Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
    9/ Trường hợp nào không phải là nguồn lực của DN :
    a Vốn. b Thị trường c Nhân sự. d Cơ sở vật chất.
    10/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
    a Thuộc sở hữu cá nhân. b Thuộc sở hữu tập thể.
    c Có qui mô lớn. d Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu.
    11/ Doanh nghiệp được gọi bằng :
    a Xí nghiệp b Nhà máy c Công ti, hãng d Tất cả các trường hợp trên.
    12/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò cho phôi c Bò mẹ mang thai.
    13/ Cửa hàng X chuyên bán đồ trang trí nội thất. Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?
    a Dịch vụ b Thương mại c Sản xuất d Hợp tác.
    14/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. b Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được
    c Trong sữa có kháng thể. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    15/ Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
    a Thu nhập bằng tiền của dân cư b Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng.
    c Gía cả hàng hoá trên thị trường d Tất cả các phương án đưa ra.
    16/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a tốn kém b hiệu quả chọn lọc thấp c khó thực hiện d không tạo ra giống mới
    17/ Thể chất là gì:
    a khả năng sản xuất sản phẩm của con vật. b tính di truyền của con vật
    c hình dáng bên ngoài của con vật d chất lượng bên trong cơ thể con vật
    18/ Hoạch toán kinh tế là:
    a Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    b Đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
    c Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp. d Việc điều chỉnh thu, chi của DN.
    19/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu, 5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
    a 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3. b 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3.
    c 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3. d 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    20/ Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ :
    a Giấc mơ làm giàu. b Nhu cầu thị trường.
    c Địa điểm thuận lợi cho việc kinh doanh. d Tất cả các phương án đưa ra
    21/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
    a Vốn của nhà cung ứng, vốn vay b Vốn của các thành viên trong DN.
    c Vốn của chủ doanh nghiệp. d Vốn từ khách hàng.
    22/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn :
    a Nấm b Virut c Vi khuẩn d Trùng roi
    23/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    24/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Cho ăn thiếu dinh dưỡng. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
    c Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc. d Làm chuồng trại không đúng kiến trúc.
    25/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a lợn Đurôc b lợn Joocsai c lợn Bơsai d Lợn Ỉ Móng Cái


    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 103

    1/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được b Trong sữa có kháng thể.
    c Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Bóc vỏ quả. b Ngâm ủ lên men. c Làm sạch. d Xát bỏ vỏ trấu.
    3/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    4/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Làm chuồng trại không đúng kiến trúc. b Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc.
    c Xử lí chất thải không đúng phương pháp. d Cho ăn thiếu dinh dưỡng.
    5/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a không tạo ra giống mới. b hiệu quả chọn lọc thấp
    c khó thực hiện d tốn kém
    6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a lợn Đurôc b lợn Bơsai c Lợn Ỉ Móng Cái d lợn Joocsai
    7/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò cho phôi c Bò mẹ mang th
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓