Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI CN 10- HK II

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trọng Hà
    Ngày gửi: 10h:16' 27-04-2008
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 470
    Số lượt thích: 0 người

    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 101
    1/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Làm sạch. d Bóc vỏ quả.
    2/ Yếu tố nào quyết định đến tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
    a môi trường b thức ăn c tính di truyền d chăm sóc.
    3/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
    a P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai b P: Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
    c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P: Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat
    4/ Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ :
    a Địa điểm thuận lợi cho việc KD. b Nhu cầu thị trường.
    c Giấc mơ làm giàu. d Tất cả các phương án đưa ra
    5/ Thể chất là gì:
    a chất lượng bên trong cơ thể con vật. b khả năng sản xuất sản phẩm của con vật.
    c tính di truyền của con vật d hình dáng bên ngoài của con vật
    6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a Lợn Ỉ Móng Cái b lợn Đurôc c lợn Joocsai d lợn Bơsai
    7/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu, 5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
    a 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3. b 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    c 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3. d 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    8/ Doanh nghiệp được gọi bằng : a Nhà máy b Xí nghiệp
    c Công ti, hãng d Tất cả các trường hợp trên.
    9/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
    a Có qui mô lớn. b Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu.
    c Thuộc sở hữu cá nhân. d Thuộc sở hữu tập thể.
    10/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
    a Vốn của chủ doanh nghiệp. b Vốn từ khách hàng.
    c Vốn của nhà cung ứng, vốn vay d Vốn của các thành viên trong doanh nghiệp.
    11/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn:
    a Vi khuẩn b Trùng roi c Nấm d Virut
    12/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    13/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
    c Làm chuồng trại không đúng kiến trúc. d Cho ăn thiếu dinh dưỡng.
    14/ Sinh trưởng là :
    a sự thay đổi hình dáng con vật. b sự hoàn thiện chức năng sinh lí
    c sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật d sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật.
    15/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
    a Cám gạo và rau xanh. b Ngô hạt, gạo. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Rơm rạ
    16/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Trong sữa có kháng thể. b Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    c Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được d Mùi vị của sữa chống vi khuẩn.
    17/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
    a Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng b Đa số chứa nhiều nước
    c Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết. d Tất cả các phương án đều đúng.
    18/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a không tạo ra giống mới. b khó thực hiện c Tốn kém d Hiệu quả chọn lọc thấp
    19/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
    a Ấn độ b Anh c Trung quốc d Thái lan
    20/ Trường hợp nào không phải là nguồn lực của doanh nghiệp :
    a Nhân sự. b Vốn. c Thị trường d Cơ sở vật chất.
    21/ Cửa hàng X chuyên bán đồ trang trí nội thất. Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?
    a Hợp tác. b Thương mại c Dịch vụ d Sản xuất
    22/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò mẹ mang thai. c Bò cho phôi
    23/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
    a Muốn giàu phải làm kinh doanh. b Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh.
    c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công.
    24/ Hoạch toán kinh tế là:
    a Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    b Đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
    c Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp. d Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp.
    25/ Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
    a Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng. b Gía cả hàng hoá trên thị trường.
    c Thu nhập bằng tiền của dân cư d Tất cả các phương án đưa ra.


    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 102

    1/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
    a Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh. b Muốn giàu phải làm kinh doanh.
    c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công.
    2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Bóc vỏ quả. d Làm sạch.
    3/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
    a Trung quốc b Ấn độ c Anh d Thái lan
    4/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
    a Cám gạo và rau xanh. b Ngô hạt, gạo. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Rơm rạ
    5/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
    a Đa số chứa nhiều nước b Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng
    c Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết. d Tất cả các phương án đều đúng.
    6/ Sinh trưởng là :
    a sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật. b sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật
    c sự thay đổi hình dáng con vật. d sự hoàn thiện chức năng sinh lí
    7/ Yếu tố nào quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
    a chăm sóc. b tính di truyền c môi trường d thức ăn
    8/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
    a P:Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat b P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai
    c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P:Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
    9/ Trường hợp nào không phải là nguồn lực của DN :
    a Vốn. b Thị trường c Nhân sự. d Cơ sở vật chất.
    10/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
    a Thuộc sở hữu cá nhân. b Thuộc sở hữu tập thể.
    c Có qui mô lớn. d Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu.
    11/ Doanh nghiệp được gọi bằng :
    a Xí nghiệp b Nhà máy c Công ti, hãng d Tất cả các trường hợp trên.
    12/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò cho phôi c Bò mẹ mang thai.
    13/ Cửa hàng X chuyên bán đồ trang trí nội thất. Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?
    a Dịch vụ b Thương mại c Sản xuất d Hợp tác.
    14/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. b Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được
    c Trong sữa có kháng thể. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    15/ Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
    a Thu nhập bằng tiền của dân cư b Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng.
    c Gía cả hàng hoá trên thị trường d Tất cả các phương án đưa ra.
    16/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a tốn kém b hiệu quả chọn lọc thấp c khó thực hiện d không tạo ra giống mới
    17/ Thể chất là gì:
    a khả năng sản xuất sản phẩm của con vật. b tính di truyền của con vật
    c hình dáng bên ngoài của con vật d chất lượng bên trong cơ thể con vật
    18/ Hoạch toán kinh tế là:
    a Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
    b Đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
    c Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp. d Việc điều chỉnh thu, chi của DN.
    19/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu, 5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
    a 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3. b 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3.
    c 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3. d 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
    20/ Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ :
    a Giấc mơ làm giàu. b Nhu cầu thị trường.
    c Địa điểm thuận lợi cho việc kinh doanh. d Tất cả các phương án đưa ra
    21/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
    a Vốn của nhà cung ứng, vốn vay b Vốn của các thành viên trong DN.
    c Vốn của chủ doanh nghiệp. d Vốn từ khách hàng.
    22/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn :
    a Nấm b Virut c Vi khuẩn d Trùng roi
    23/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    24/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Cho ăn thiếu dinh dưỡng. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
    c Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc. d Làm chuồng trại không đúng kiến trúc.
    25/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a lợn Đurôc b lợn Joocsai c lợn Bơsai d Lợn Ỉ Móng Cái


    THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 103

    1/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
    a Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được b Trong sữa có kháng thể.
    c Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
    2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
    a Bóc vỏ quả. b Ngâm ủ lên men. c Làm sạch. d Xát bỏ vỏ trấu.
    3/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
    a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
    c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh d Tất cả các trường hợp đưa ra.
    4/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
    a Làm chuồng trại không đúng kiến trúc. b Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc.
    c Xử lí chất thải không đúng phương pháp. d Cho ăn thiếu dinh dưỡng.
    5/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
    a không tạo ra giống mới. b hiệu quả chọn lọc thấp
    c khó thực hiện d tốn kém
    6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
    a lợn Đurôc b lợn Bơsai c Lợn Ỉ Móng Cái d lợn Joocsai
    7/ Con bò sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi giống với bò nào?
    a Bò nhận phôi. b Bò cho phôi c Bò mẹ mang th
     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print