Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI GIAI TOAN TREN MAY TINH


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đình Tám B
    Ngày gửi: 21h:30' 24-05-2008
    Dung lượng: 126.0 KB
    Số lượt tải: 2037
    Số lượt thích: 0 người


    Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
    Lớp : ..................
    Họ Và Tên : ..................

    Kiểm Tra Đề Số 1
    Điểm :
    
    
    Môn : Máy Tính Bỏ Túi CASIO
    LỚP 9
    
    
    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời Gian : 150 Phút
    1/ Biết dãy số {an } xác định như sau :
    a1 = 1 ; a2 = 2 ;an+2 = 3 an+1 + 2 an
    Với mọi n nguyên dương .
    Tính a15

    2/ Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 225
    S3 = S1 + S2 + 625 ; S4 = S1 + S2 + S3 + 1521
    S5 = S1 + S2 + S3 + S`4 + 3249 ; . . . .
    Tính : S8 S9 S10



    3/ Cho P( x ) = x3 + ax2 + bx + c .
    Q( x ) = x4 - 10x3 + 40x2 - 125x - P( -9) .
    a/ Tính a , b , c , và P biết :
    P ; P ; P
    b/ Với a,b,c tìm được ở trên , tìm thương và số dư của phép chia đa thức Q(x) cho x-11




    4/ a/ Tìm bình phương số : A=():(1+)


    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B=

    5/ Cho x1000 + y1000 = 6,912
    x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính x3000 + y3000

    6/ Cho tam giác ABC có các độ dài của các cạnh AB = 4,71 cm , BC = 6,26 cm
    , AC = 7,62 cm
    a/ Tính độ dài của đường cao BH, trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD
    của góc B ( M và DAC )


    b/ Tính gần đúng diện tích tam giác BHD



    7/ Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình
    a/ x3 + 5x - 2 = 0
    b/ x + -2 = 0

    8/ Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10 cm đáy nhỏ bằng đường cao , đường chéo vuông góc với cạnh bên . Tính đường cao của hình thang .


    9/ Tam giác ABC có BC = 40 cm , đường phân giác AD = 45 cm , đường cao AH = 36 cm . Tính độ dài BD, DC .


    10/ Tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm , AC = 12 cm , gọi I là tâm đường tròn nội tiếp , G là trọng tâm của tam giác . Tính độ dài IG





    ĐÁP ÁN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời Gian : 150 Phút
    1/ Biết dãy số {an } xác định như sau :
    a1 = 1 ; a2 = 2 ;an+2 = 3 an+1 + 2 an
    Với mọi n nguyên dương .
    Tính a15

    2/ Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 225
    S3 = S1 + S2 + 625 ; S4 = S1 + S2 + S3 + 1521
    S5 = S1 + S2 + S3 + S`4 + 3249 ; . . . .
    Tính : S8 S9 S10



    3/ Cho P( x ) = x3 + ax2 + bx + c .
    Q( x ) = x4 - 10x3 + 40x2 - 125x - P( -9) .
    a/ Tính a , b , c , và P biết :
    P ; P ; P
    b/ Với a,b,c tìm được ở trên , tìm thương và số dư của phép chia đa thức Q(x) cho x-11




    4/ a/ Tìm bình phương số : A=():(1+)


    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B=

    5/ Cho x1000 + y1000 = 6,912
    x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính x3000 + y3000

    6/ Cho tam giác ABC có các độ dài của các cạnh AB = 4,71 cm , BC = 6,26 cm
    , AC = 7,62 cm
    a/ Tính độ dài của đường cao BH, trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD
    của góc B ( M và DAC )


    b/ Tính gần đúng diện tích tam giác BHD


    7/ Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình
    a/ x3 + 5x - 2 = 0
    b/ x + -2 = 0

    8/ Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10 cm đáy nhỏ bằng đường cao , đường chéo vuông góc với cạnh bên . Tính đường cao của hình thang .


    9/ Tam giác ABC có BC = 40 cm , đường phân giác AD = 45 cm , đường cao AH = 36 cm . Tính độ dài BD, DC .


    10/ Tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm , AC = 12 cm , gọi I là tâm đường tròn nội tiếp , G là trọng tâm của tam giác . Tính độ dài IG








    Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
    Lớp : ..................
    Họ Và Tên : ................

    Kiểm Tra Đề Số
    Điểm :
    
    
    Môn : Máy Tính Bỏ Túi CASIO
    LỚP 8
    
    
    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời gian : 150 phút
    1/ Cho đa thức P( x ) = x3 + ax2 + bx + c và cho biết P( 1 ) = 4 ; P( -2 ) = 7 , P( 3 ) = 12 .
    Tính P( 30 )

    2/ Cho đa thức F( x ) = 2x4 - 6 x3 + 5x2 + 2x + m . Với giá trị nào của m thì đa thức F( x ) chia hết cho đa thức x + 4


    3/ Giải phương trình
    a/ x4 - x3 + x - 1 = 0
    b/ ( x + 2 )4 + x4 = 82

    4/ Cho dãy số xác định bởi công thức :
    xn+1 =  ; n là số tự nhiên và n  1
    Biết x1 = 0,28 . Tính x100

    5/
    a/ Cho U1 = 3 ; U2 = 2 ; Un = 2Un-1 + 3Un-2
    ( n  3 ) . Tính U21

    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B =  +  +  + . . . + + .
    6/ Một hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc nhau . Đáy nhỏ dài 14,358cm, cạnh bên dài 23,457cm . Tính diện tích hình thang .


    7/ Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB = 15cm, cạnh bên BC = 8cm ; ABC = 1010 , ADC = 350 . Tính diện tích hình thang .


    8/ Cho hình thang cân ABCD có C = 300 , đáy nhỏ AB = 2,5cm và cạnh bên
    BC = 3,2cm . Tính :
    a/ Diện tích hình thang ABCD
    b/ Độ dài đường chéo AC

    9/ Cho tam giác ABC có A = B + 2 C và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp .
    a/ Tính độ dài các cạnh của tam giác
    b/ Tính số đo góc A , góc B , góc C




    



    
     10/ Cho tam giác ABC có AB = 4cm , BC = 6cm , Ac = 8cm . Các đường phân giác trong AD và BE cắt nhau tại I .
    a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD .
    b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Tính độ dài đoạn thẳng IG .
















    ĐÁP ÁN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    Thời gian : 150 phút
    1/ Cho đa thức P( x ) = x3 + ax2 + bx + c và cho biết P( 1 ) = 4 ; P( -2 ) = 7 , P( 3 ) = 12 .
    Tính P( 30 )

    2/ Cho đa thức F( x ) = 2x4 - 6 x3 + 5x2 + 2x + m . Với giá trị nào của m thì đa thức F( x ) chia hết cho đa thức x + 4


    3/ Giải phương trình
    a/ x4 - x3 + x - 1 = 0
    b/ ( x + 2 )4 + x4 = 82

    4/ Cho dãy số xác định bởi công thức :
    xn+1 =  ; n là số tự nhiên và n  1
    Biết x1 = 0,28 . Tính x100

    5/
    a/ Cho U1 = 3 ; U2 = 2 ; Un = 2Un-1 + 3Un-2
    ( n  3 ) . Tính U21

    b/ Tính giá trị của biểu thức :
    B =  +  +  + . . . + + .
    6/ Một hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc nhau . Đáy nhỏ dài 14,358cm, cạnh bên dài 23,457cm . Tính diện tích hình thang .


    7/ Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB = 15cm, cạnh bên BC = 8cm ; ABC = 1010 , ADC = 350 . Tính diện tích hình thang .


    8/ Cho hình thang cân ABCD có C = 300 , đáy nhỏ AB = 2,5cm và cạnh bên
    BC = 3,2cm . Tính :
    a/ Diện tích hình thang ABCD
    b/ Độ dài đường chéo AC


    9/ Cho tam giác ABC có A = B + 2 C và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp .
    a/ Tính độ dài các cạnh của tam giác
    b/ Tính số đo góc A , góc B , góc C

    a/ AB = 2
    AC = 3
    BC = 4

    b/ A = 1040 29/
    B = 460 34/
    C = 280 57/
    
     10/ Cho tam giác ABC có AB = 4cm , BC = 6cm , Ac = 8cm . Các đường phân giác trong AD và BE cắt nhau tại I .
    a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD .
    b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Tính độ dài đoạn thẳng IG .


    No_avatar
    eetiujierthjruhyyyyyyyyyutshetuhswrhtfsnh
    No_avatar
    tại sao ko đưa dc đề thi lên
    No_avatar

    de toan bi mat chu thuiLa hét

     

    No_avatar
    dễ ợt
    No_avatarf

    cam on thay coMỉm cườiCười

     

    No_avatarf

    thank youMỉm cười

     

    230587

    thank

    No_avatar

    rat bo ich he he heMỉm cườiMỉm cườiLè lưỡi

    No_avatar

    ui, tiếc là đề thi không có cách giải

     

    No_avatar

    im dj then cho DAt

     

     
    Gửi ý kiến
    print