Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Cương Ôn tập Avan9-HK1


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nhuận
    Ngày gửi: 06h:05' 12-12-2009
    Dung lượng: 121.0 KB
    Số lượt tải: 198
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG Môn: Tiếng Anh lớp 9

    1/ Tense revision
    ( Present simple
    Subject + Verb-s/es
     Subject + don’t/doesn’t + Verb
    
    I/ We/ You/ They
    work/live/go/study.
    I/ We/ You/ They
    don’t
    (do not)
    work/live/go/study.
    
    He/ She/ It...
    works/lives/goes/studies.

    He/ She/ It
    doesn’t
    (does not)
    work/live/go/study.
    
    
    Do/Does + Subject + Verb
    → Short Answers
    
    Do
    I/ we/ you/ they
    work/play/go/study?
    Yes, I/we/you/they do.
    No, I/we/you/they don’t.
    
    Does
    he/ she/ it
    work/play/go/study?
    Yes, he/she/it does.
    No, he/she/it doesn’t.
    
     * Use: Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại, thói quen ở hiện tại hoặc chân lí, định luật.
    Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, seldom, regularly, normally...
    ( Past simple
    Subject + V-ed/V2
     Subject + didn’t + Verb (infinitive)
    
    I/ We/ You/ They...
    He/ She/ It...
    worked/lived/studied/ went/came/left.
    I/ We/ You/ He/
    She/ It/ They
    didn’t
    (did not)
    work/live/study/
    go/come/leave.
    
    ▪ Thêm -ed vào đ/từ hợp quy tắc: start → started,
    work → worked, live → lived, study → studied
    ▪ Học thuộc lòng động từ bất quy tắc: go → went,
    do→ did, leave → left, be → was/were, see → saw
    Thể phủ định động từ ở dạng nguyên
    started ↔ start
    went ↔ go
    
    
    Did + Subject + Verb (infinitive)
    → Short Answers
    
     Did
    I/ we/ you/ they/
    he/ she/ it
    work/live/study/
    go/come/leave?
    (đtừ dạng nguyên)
    Yes, I/ we/ you/ they/ he/ she/ it/ did.
    No, I/we/ you/ they/ he/ she/ it/ didn’t.
    
     * Use: Diễn tả hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
    Từ ngữ diễn đạt thời gian quá khứ: yesterday, last night, last week, 2 days ago, in 1995, from 2005 to 2007)
    * Thì quá khứ đơn dùng với “WISH” để diễn đạt mong ước trái với thực tế, hay khả năng ở hiện tại
    ( Present perfect
    Subject + have/has + past participle (V-ed/V3)
    Subject + have/has + NOT + past participle
    
    I/We/You/They
    He/ She/ It..
    have (`ve)
    has (`s)
    lived/gone/
    seen/known...
    I/We/You/They
    He/ She/ It..
    have not (haven`t)
    has not (hasn`t)
    lived/gone/
    seen/known
    
    
    Have/Has + subject + past participle (V-ed/V3)
    → Short Answers
    
    Have
    I/ we/ you/ they
    worked/lived/gone/
    seen/known/ had
    Yes, I/ we/ you/ they have.
    No, I/ we/ you/ they haven’t.
    
    Has
    he/ she/ it
    worked/lived/gone/
    seen/known/ had
    Yes, he/she/it has.
    No, he/she/it hasn’t.
    
     Dạng Past participle (quá khứ phân từ) được thành lập bằng cách thêm -ed vào động từ hợp quy tắc
    (live → lived, learn → learned); đối với động từ bất quy tắc chọn cột thứ 3 (V3): go → gone, see → seen
    * Use:
    • Diễn tả hành động đã chấm dứt nhưng không xác định thời gian.(ever, just, recently, lately, already...).
    • Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (for a week; for 2 years; since 2001; since last year; since he was nine years old...)
    Exercise: Put the verb
    No_avatar

    Học tiếng anh qua ca dao hay lắm các thầy cô có nhu cầu vào Tiếng anh 9

     
    Gửi ý kiến
    print