Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Đề Cương Ôn tập Avan9-HK1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nhuận
    Ngày gửi: 06h:05' 12-12-2009
    Dung lượng: 121.0 KB
    Số lượt tải: 208
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG Môn: Tiếng Anh lớp 9

    1/ Tense revision
    ( Present simple
    Subject + Verb-s/es
     Subject + don’t/doesn’t + Verb
    
    I/ We/ You/ They
    work/live/go/study.
    I/ We/ You/ They
    don’t
    (do not)
    work/live/go/study.
    
    He/ She/ It...
    works/lives/goes/studies.

    He/ She/ It
    doesn’t
    (does not)
    work/live/go/study.
    
    
    Do/Does + Subject + Verb
    → Short Answers
    
    Do
    I/ we/ you/ they
    work/play/go/study?
    Yes, I/we/you/they do.
    No, I/we/you/they don’t.
    
    Does
    he/ she/ it
    work/play/go/study?
    Yes, he/she/it does.
    No, he/she/it doesn’t.
    
     * Use: Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại, thói quen ở hiện tại hoặc chân lí, định luật.
    Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, seldom, regularly, normally...
    ( Past simple
    Subject + V-ed/V2
     Subject + didn’t + Verb (infinitive)
    
    I/ We/ You/ They...
    He/ She/ It...
    worked/lived/studied/ went/came/left.
    I/ We/ You/ He/
    She/ It/ They
    didn’t
    (did not)
    work/live/study/
    go/come/leave.
    
    ▪ Thêm -ed vào đ/từ hợp quy tắc: start → started,
    work → worked, live → lived, study → studied
    ▪ Học thuộc lòng động từ bất quy tắc: go → went,
    do→ did, leave → left, be → was/were, see → saw
    Thể phủ định động từ ở dạng nguyên
    started ↔ start
    went ↔ go
    
    
    Did + Subject + Verb (infinitive)
    → Short Answers
    
     Did
    I/ we/ you/ they/
    he/ she/ it
    work/live/study/
    go/come/leave?
    (đtừ dạng nguyên)
    Yes, I/ we/ you/ they/ he/ she/ it/ did.
    No, I/we/ you/ they/ he/ she/ it/ didn’t.
    
     * Use: Diễn tả hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
    Từ ngữ diễn đạt thời gian quá khứ: yesterday, last night, last week, 2 days ago, in 1995, from 2005 to 2007)
    * Thì quá khứ đơn dùng với “WISH” để diễn đạt mong ước trái với thực tế, hay khả năng ở hiện tại
    ( Present perfect
    Subject + have/has + past participle (V-ed/V3)
    Subject + have/has + NOT + past participle
    
    I/We/You/They
    He/ She/ It..
    have (`ve)
    has (`s)
    lived/gone/
    seen/known...
    I/We/You/They
    He/ She/ It..
    have not (haven`t)
    has not (hasn`t)
    lived/gone/
    seen/known
    
    
    Have/Has + subject + past participle (V-ed/V3)
    → Short Answers
    
    Have
    I/ we/ you/ they
    worked/lived/gone/
    seen/known/ had
    Yes, I/ we/ you/ they have.
    No, I/ we/ you/ they haven’t.
    
    Has
    he/ she/ it
    worked/lived/gone/
    seen/known/ had
    Yes, he/she/it has.
    No, he/she/it hasn’t.
    
     Dạng Past participle (quá khứ phân từ) được thành lập bằng cách thêm -ed vào động từ hợp quy tắc
    (live → lived, learn → learned); đối với động từ bất quy tắc chọn cột thứ 3 (V3): go → gone, see → seen
    * Use:
    • Diễn tả hành động đã chấm dứt nhưng không xác định thời gian.(ever, just, recently, lately, already...).
    • Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (for a week; for 2 years; since 2001; since last year; since he was nine years old...)
    Exercise: Put the verb
    No_avatar

    Học tiếng anh qua ca dao hay lắm các thầy cô có nhu cầu vào Tiếng anh 9

     
    Gửi ý kiến