Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề Cương Ôn tập Avan9-HK1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Nhuận
Ngày gửi: 06h:05' 12-12-2009
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG Môn: Tiếng Anh lớp 9

1/ Tense revision
( Present simple
Subject + Verb-s/es
 Subject + don’t/doesn’t + Verb

I/ We/ You/ They
work/live/go/study.
I/ We/ You/ They
don’t
(do not)
work/live/go/study.

He/ She/ It...
works/lives/goes/studies.

He/ She/ It
doesn’t
(does not)
work/live/go/study.


Do/Does + Subject + Verb
→ Short Answers

Do
I/ we/ you/ they
work/play/go/study?
Yes, I/we/you/they do.
No, I/we/you/they don’t.

Does
he/ she/ it
work/play/go/study?
Yes, he/she/it does.
No, he/she/it doesn’t.

 * Use: Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại, thói quen ở hiện tại hoặc chân lí, định luật.
Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, seldom, regularly, normally...
( Past simple
Subject + V-ed/V2
 Subject + didn’t + Verb (infinitive)

I/ We/ You/ They...
He/ She/ It...
worked/lived/studied/ went/came/left.
I/ We/ You/ He/
She/ It/ They
didn’t
(did not)
work/live/study/
go/come/leave.

▪ Thêm -ed vào đ/từ hợp quy tắc: start → started,
work → worked, live → lived, study → studied
▪ Học thuộc lòng động từ bất quy tắc: go → went,
do→ did, leave → left, be → was/were, see → saw
Thể phủ định động từ ở dạng nguyên
started ↔ start
went ↔ go


Did + Subject + Verb (infinitive)
→ Short Answers

 Did
I/ we/ you/ they/
he/ she/ it
work/live/study/
go/come/leave?
(đtừ dạng nguyên)
Yes, I/ we/ you/ they/ he/ she/ it/ did.
No, I/we/ you/ they/ he/ she/ it/ didn’t.

 * Use: Diễn tả hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
Từ ngữ diễn đạt thời gian quá khứ: yesterday, last night, last week, 2 days ago, in 1995, from 2005 to 2007)
* Thì quá khứ đơn dùng với “WISH” để diễn đạt mong ước trái với thực tế, hay khả năng ở hiện tại
( Present perfect
Subject + have/has + past participle (V-ed/V3)
Subject + have/has + NOT + past participle

I/We/You/They
He/ She/ It..
have (`ve)
has (`s)
lived/gone/
seen/known...
I/We/You/They
He/ She/ It..
have not (haven`t)
has not (hasn`t)
lived/gone/
seen/known


Have/Has + subject + past participle (V-ed/V3)
→ Short Answers

Have
I/ we/ you/ they
worked/lived/gone/
seen/known/ had
Yes, I/ we/ you/ they have.
No, I/ we/ you/ they haven’t.

Has
he/ she/ it
worked/lived/gone/
seen/known/ had
Yes, he/she/it has.
No, he/she/it hasn’t.

 Dạng Past participle (quá khứ phân từ) được thành lập bằng cách thêm -ed vào động từ hợp quy tắc
(live → lived, learn → learned); đối với động từ bất quy tắc chọn cột thứ 3 (V3): go → gone, see → seen
* Use:
• Diễn tả hành động đã chấm dứt nhưng không xác định thời gian.(ever, just, recently, lately, already...).
• Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (for a week; for 2 years; since 2001; since last year; since he was nine years old...)
Exercise: Put the verb
No_avatar

Học tiếng anh qua ca dao hay lắm các thầy cô có nhu cầu vào Tiếng anh 9

 
Gửi ý kiến