Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề thi HK1 tiếng Việt lớp 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng giáo dục quận Tân Bình
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 15h:40' 15-12-2009
Dung lượng: 289.0 KB
Số lượt tải: 1293
Số lượt thích: 1 người (Phạm Văn Ninh)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HỌ TÊN : ……………………………………………..
LỚP : MỘT / ……..



KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC


1. Đọc thành tiếng các vần : (5 vần) 2 điểm
om
uôc
at
uông
um

iêng
ang
êch
ưi
ươm

an
iêt
at
ong
ach


2. Đọc thành tiếng các từ ngữ : (5 từ) 2 điểm
bay liệng
mũi tên
sao đêm
âu yếm
đom đóm

khen ngợi
thanh kiếm
vườn nhãn
cái lược
lá sen

trốn tìm
đôi mắt
vui mừng
giấc ngủ
cơn sốt


3. Đọc thành tiếng các câu sau : (2 câu) 2 điểm
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Trên trời mây trắng như bông.
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
Mùa thu bầu trời như cao hơn .


4. Nối ô chữ cho phù hợp : 2 điểm
Chim kêu


o o
dang cánh.







Đại bàng


o o
sáng ngời.







Buổi sáng


o o
ríu rít







Mắt đen


o o
yên tĩnh



5. Điền vần thích hợp vào chỗ trống : 2 điểm













HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 1
KIỂM TRA CUỐI HK.I – NĂM HỌC


ĐỌC : GV cho HS đọc thành tiếng theo thứ tự bất kỳ, em sau không trùng với em trước.
Vần : 5 vần – mỗi vần đọc đúng được 0,4 điểm. Trường hợp HS không đọc được 1 trong 5 vần chỉ định, GV cho đọc vần khác nhưng trừ 0,2 điểm/vần.
Từ : 5 từ – mỗi từ đọc đúng được 0,4 điểm. Học sinh đọc sai 1 tiếng trong từ được chỉ định, GV cho học sinh đọc từ khác – tính điểm như phần đọc vần
Câu : 2 câu – mỗi câu đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy được 1 điểm. Tuỳ mức độ đọc đúng từng tiếng trong câu, giáo viên cho điểm thích hợp, đảm bảo sự công bằng trong đánh giá (sai 2 tiếng : mỗi tiếng sai trừ 0,25 điểm; sai từ 3 tiếng trở lên : không có điểm)
Nối ô chữø : mỗi ô nối đúng được 0,5 điểm
Điền vần : mỗi vần điền đúng được 0,5 điểm. Sai cỡ chữ (độ cao, độ rộng…) trừ cả câu 0,5 điểm
VIẾT : GV hướng dẫn cách trình bày, điểm đặt bút … sau đó đọc chậm, rõ ràng từng tiếng cho học sinh viết.
Viết vần : ơn – ăm – uông – yên
Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/vần
Viết không đều nét, sai cỡ chữ : 0,25 điểm /vần
Viết từ : khen ngợi – mưa phùn – tăm tre – đàn kiến
Viết câu : Viết 4 câu thơ (trang 147 /Sách TV1 - tập 1)
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời
Viết đúng từ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,25 điểm/chữ
Viết không đều nét, sai cỡ chữ : 0,15 điểm /chữ








 
Gửi ý kiến
print