Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề ktra khối 7 năm 2008-2009 + đáp án

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thanh Bình
    Ngày gửi: 01h:24' 28-07-2008
    Dung lượng: 612.5 KB
    Số lượt tải: 535
    Số lượt thích: 0 người
    éề cương ụn tập Tiếng Anh
    MễN TIẾNG ANH
    LỚP 7
    I. Ôn tập về từ vựng.
    - Ôn lại tất cả các từ đã học từ bài1đến bài 8 trong sách giáo khoa. Lưu ý đến từ loại của từ.
    - Chú ý danh từ số ít, danh từ số nhiều, các cách biến đổi thành danh từ số nhiều.
    - Chú ý các đại từ chỉ định: This, that, these, those.
    - Các trạng từ chỉ tần xuất và vị trí của chúng trong câu.
    - Từ chỉ số lượng : a lot of , many , a few , a little , some , any, những dạng so sánh hơn với những từ chỉ số lượng này: more, fewer, less ....
    - Các từ chỉ giờ ( cách nói giờ hơn, giờ kém, giờ đúng ), ngày, tháng trong năm.
    - Từ vựng về các môn học trong nhà trường, về thư viện, về các trò chơi, các hoạt động hữu ích sau giờ học.
    - Các giới từ, cụm giới từ
    II. Ôn tập các thời thì.
    1. Thì hiện tại đơn giản.
    * Cách sử dụng. Dùng để diễn tả một chân lí , một sự thật hiển nhiên, một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại.
    * Cách chia động từ.
    a, Động từ TO BE:
    Câu khẳng định
    + I am
    + She, he, it, DTSI is
    +You, we, they, DTSN are
    Câu phủ định
    - I am not
    - She, he, it, DTSI is not
    - You, we, they, DTSN are not
    Câu nghi vấn
    Am I......................?
    is she, he, it, DTSI......................?
    Are you, we, they, DTSN ......................?
    b, Động từ thường.
    Câu khẳng định
    +I, you, we, they, DTSN + V.inf
    + She, he, it, DTSI + V( s, es )
    Cách thêm s, es sau động từ giống như cách biến đổi từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều.
    Câu phủ định
    +I,You, we, they, DTSN + don’t + V. inf .............
    + She, he, it, DTSI + doesn’t + V. inf.............
    Câu nghi vấn
    + Do + I, you, we, they, DTSN + V. inf ...........?
    + Does + She, he, it, DTSI + V. inf ...........?
    * Các dấu hiệu nhận biết.
    - Khi trong câu muốn diễn tả một chân lí , một sự thật hiển nhiên, một thói quen, một hành động xảy ra lặp đi lặp lại.
    - Khi trong câu có chứa những từ sau : always , usually , often , sometimes , seldom ,
    never , every , ......
    2. Thì hiện tại tiếp diễn.
    * Cách sử dụng. Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định ở hiện tại.
    * Cách chia động từ.
    Câu khẳng định :
    + I + am + V.ing ...............
    + She, he, it, DTSI + is + V.ing ...............
    +You, we, they, DTSN + are + V.ing ...............
    Câu phủ định :
    - I + am not + V.ing ...............
    - She, he, it, DTSI + is not + V.ing ...............
    - You, we, they, DTSN + are not + V.ing ...............
    Câu nghi vấn :
    Am + I + V.ing .................?
    is + she, he, it, DTSI + V.ing ..................?
    Are + you, we, they, DTSN + V.ing ..................?
    * Các dấu hiệu nhận biết.
    Trong câu có ý diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói, thời điểm hiện tại.
    Trong câu có những từ sau : NOW , AT THE MOMENT , AT THE PRESENT
    3. Thì tương lai đơn.
    * Cách sử dụng. Dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, chú trọng vào những hành động không được lên kế hoạch trước, không có dự định trước.
    * Cách chia động từ.
    Câu khẳng định :
    + S + will + V.inf ................
    ( S’ll + V.inf ...............)
    Câu phủ định
    - S + will not + V.inf................
    ( S + won’t + V.inf................)
    Câu nghi vấn
    Will + S + V.inf................ ?
    * Các dấu hiệu nhận biết.
    - Khi trong câu có ý muốn diễn tả một việc gì đó sẽ zảy ra.
    - Khi trong câu chứa những từ sau: next , tomorrow .......
    III. Các mẫu câu đặc biệt.
    1. So sánh hơn với tính từ ngắn, và tính từ dài.
    Model sentence: Long is taller than Hoa.
    Model sentence: This picture is more beautiful than that one.
    2. So sánh cao nhất với tính từ ngắn, và tính từ dài.
    Model sentence: This toy is the cheapest.
    Model sentence: He is the most intelligent in my class.
    3. Cách hỏi đáp về khoảng cách.
    Model sentence: - How far is it from your house to school ?
    - It’s about 3 kilometers.
    4. Cách hỏi đáp về phương tiện đi lại.
    Model sentence: - How do you go to school ?
    - ( I often go to school ) by bus / bike / on foot ......
    5. Các cách mời lịch sự, cách đưa ra lời đề nghị, câu rủ .......
    Model sentence: - Would you like to go to the cinema tonight ?
    Model sentence: - What about going to the zoo ?
    Model sentence: - Let’s have a picnic.
    Model sentence: - Should we play a computer game ?
    Model sentence: - Why don’t you have a rest now ?
    - yes, I’d love to. / I’m sory. I can’t.
    - OK. That’s a good idea. / I’m sory. I can’t.
    - It’s a great idea. / I’d love to but I am busy now.
    6. Câu cảm thán.
    Model sentence: What a lovely home !
    7. Cách hỏi đáp về nghề nghiệp
    Model sentence 1: - What is he ?
    - He is a teacher.
    Model sentence 2: - What does he do ?
    - He is a teacher.
    Model sentence 3: - What’s his job ? He is a teacher.
    8. Ôn tập lại cách hỏi đáp về số lượng. How many + N( s,es ) ............ ?
    Model sentence: - How many hours a day/ a week do you work ?
    - I work 8 hours a day.
    9. Cách hỏi đường và cách chỉ đường.
    Model sentence: - Could / Can you show / tell me the way to get / how to get to the post – office, please ?
    - Turn left / right, go straight,.........
    10. Ôn lại cách hỏi đáp về giá cả mua bán.
    Model sentence: - How much is this stamp ?
    It’s 800 dong.
    English test
    Name: .....................................Class 7.... 15 minutes
    I. Complete this verb table.
    STT
    V.inf
    V.past
    Meaning
    
    
    Fill
    .......................
    
    
    
    Give
    .......................
    
    
    
    tell
    .......................
    
    
    
    .......................
    made
    
    
    
    stay
    .......................
    
    
    
    come
    .......................
    
    
    
    receive
    .......................
    
    
    
    .......................
    tried
    
    
    
    meet
    .......................
    
    
    
    play
    .......................
    
    
    II. Put the verbs in parentheses into the correct verb tense.
    - Long ( come ) home late last night ? ........................................................
    - Yes. He ( have ) a lot of work to do. ........................................................
    - He often ( work ) late like that ? ........................................................
    - No. He only ( be ) busy on the last day of the month. ........................................................
    - He ( have ) to work late tomorrow ? ........................................................
    - I don’t know. Just ask him. ........................................................



    English test
    Name: .....................................Class 7.... 15 minutes
    I. Complete this verb table.
    STT
    V.inf
    V.past
    Meaning
    
    
    Fill
    .......................
    
    
    
    Give
    .......................
    
    
    
    tell
    .......................
    
    
    
    .......................
    made
    
    
    
    stay
    .......................
    
    
    
    come
    .......................
    
    
    
    receive
    .......................
    
    
    
    .......................
    tried
    
    
    
    meet
    .......................
    
    
    
    play
    .......................
    
    
    II. Put the verbs in parentheses into the correct verb tense.
    - Long ( come ) home late last night ? ........................................................
    - Yes. He ( have ) a lot of work to do. ........................................................
    - He often ( work ) late like that ? ........................................................
    - No. He only ( be ) busy on the last day of the month. ........................................................
    - He ( have ) to work late tomorrow ? ........................................................
    - I don’t know. Just ask him. ........................................................
    English exercises
    I. Use the verbs in the box below to complete the passage in correct tense.
    live be have go work come teach play write finish do read
    
     Mr. Lam .………. a teacher. He …….… in the city center but he ….. ……..in a small school in the countryside so he often …….. …to work by bus. Now he …….…. in class 7A. He …….…. some questions on the board. He ..……… his work in 15 minutes. But he (not .......) home, he … …. … volleyball with other teachers.
    II. Put the verbs in brackets into the correct verb tense.
    1. When I was a child, I (1.not like ) eating vegetables. I only (2. eat ) meat and fish. Now I (3. know ) that vegetables are good for health so I often (4. have ) them for meals.
    2. Long is a hard working student, now he (5. read) books in the library. He (6. go) there three times a week. Last week he (7. go) there only once because he (8. have) a flu.
    III. There are 12 mistakes in the passage below, underline them then correct them.
    Lam didn’t stayed at home on the weekend ......Eg:.....1.........stay...................
    and Long didn’t, neither. They goes on a picnic ...................................................
    with their classmate. They took part in much ...................................................
    activities there. They all felt tired and happy. Lam ...................................................
    said: “ I want to going on a picnic every weekend ”. ...................................................
    Long also said: “ So I do ”. ...................................................
    Now they’re working hardly for the next exams. ..................................................
    Long doing his Math exercises and Lam is learn ..................................................
    Literature.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng