Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phú Quảng)
  • (Đinh Hải Minh)
  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)
  • (Ngô Văn Chinh)
  • (Đỗ Mạnh Hà)

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ontap hocky I

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Nguyễn Thành Dân
    02-02-2010
    166.0 KB
    26
    126
    ÔN TẬP HỌC KỲ 1
    ĐỀ 1. 1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau:
     ; y = .
    2/ Tính : a)  b) 
    c)  d) 
    3/ Rút gọn biểu thức sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    4/ Giải phương trình sau:
    a)  b) 
    5/ Giải hệ phương trình sau : 
    6/ a) Vẽ đồ thị hàm số : y =  và y =  (D’) trên cùng hệ trục tọa độ.
    b) Viết phương trình đường thẳng (D1), biết (D1) // (D) và đi qua điểm A (2 ; - 5).
    c) Các điểm sau có nằm trên đồ thị (D’) hay không ? B ( 0 ; 3) ; C ( - 2 ; - 2 )
    d) Viết phương trình đường thẳng AB, AC.

    ĐỀ 2. 1/ Tính : a) 
    b) 
    c) 
    2/ Tính : a) 
    b) 
    3/ Rút gọn ( lọai bỏ dấu căn và dấu giá trị tuyệt đối)
    a) 
    b) 
    4/ Giải hệ phương trình sau:
    a)  b) 
    5/ Rút gọn biểu thức sau:
    
    6/ Cho hàm số : y = ax + 3 (D).
    a) Xác định hệ số a, biết (D) // (D’): y = - x + 2.
    b) Vẽ đồ thị (D) và (D’) trên cùng hệ trục tọa độ.
    c) Viết phương trình đường thẳng (D’’), biết (D’’) đi qua A (-2 ; 2) và B (0 ; 3).
    ĐỀ 3. 1/ Thu gọn các biểu thức:
    A =  với 0 < x < 1
    B = 
    C = 
    2/ Giải phương trình sau : 
    3/ Tính ( thu gọn):
    A = 
    B =  với a > 0, b > 0, a b
    4/ Giải hệ phương trình: a)  b) 
    5/ a) Xác định hàm số : y = ax + b có đồ thị là đường thẳng (D), biết (D) cắt trục hòanh tại điểm A
    là 4 và cắt trục tung tại điểm B có tung độ là – 3.
    b) Vẽ đồ thị (D). Tính khõang cách OH từ O đến AB.
    ĐỀ 4. 1/ Tính :
    a) 
    b) 
    c) 
    2/ Tính giá trị của các biểu thức sau:
    A = 
    B = 
    3) Tính (rút gọn):
    a) 
    b) 
    c)  (a, b > 0 và a b)
    4) Giải phương trình sau : 
    5) Giải hệ phương trình sau :
    a/  b/ 
    6) Cho hàm số y = -2x – 5 (D) và y =  (D’)
    a/ Vẽ đồ thị (D) và (D’).
    b/ Tìm tọa độ giao điểm (D) và (D’).
    c/ Các điểm sau có nằm trên đường thẳng (D) hay không ? A (1 ; - 5) ; B (- 2 ; - 1)
    d/ Viết phương trình đường thẳng AB.
    ĐỀ 5. 1) Tính (rút gọn) :
    a/ 
    b/ 
    c/ 
    2) Rút gọn biểu thức sau:
    a/ 
    b/ 
    c/ 
    d)  (a> 0)
    3) Giải hệ phương trình sau :
    a/ b/ 
    4) a/Vẽ các đồ thị sau và tìm tọa độ giao điểm của
    chúng: (D1) : x + y = 4 ; (D2) : 2x – y = 1.
    b/ Xác định giá trị của m để đường thẳng x + y = m
    song song với đường thẳng x + y = 4.
    c/ Xác định giá trị k để đường thẳng kx + y = 0 cắt
    đường thẳng 2x – y = 1.
    ĐỀ 6. 1) Tính:
    a/ 
    b/ 
    c/ 
    2) Rút gọn :
    a/ 
    b/
    No_avatar

    hay

     

    No_avatar

    cam on nha no da giup em nhieu

     

    1293266
    thuong wa
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    vimua.com: Hang chinh hang gia re Vimua: F- Mobile B890 Graphite Vimua: F- Mobile B660 Vimua: F- Mobile B230 Vimua: F-Mobile B600 Brown Vimua: F-Mobile B550 Black Vimua: F-Mobile B600 Graphite Vimua: F-Mobile B550 Dark Coffee Vimua: F- Mobile B890 Pink Vimua: F- Mobile B890 White Vimua: Samsung 1TB (HD103UJ)