Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 - ĐẠI 9(Có ma trận-đáp án)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Hạnh
    Ngày gửi: 22h:56' 03-02-2010
    Dung lượng: 61.0 KB
    Số lượt tải: 868
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 23 Tiết 46 KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG 3

    MỤC TIÊU:
    Về kiến thức: Kiểm tra học sinh về : phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số, giải bài toán về cách lập hệ phương trình.
    Về kỹ năng: Kiểm tra học sinh kỹ năng giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
    Về thái độ : Kiểm tra học sinh tính cẩn thận khi làm bài, khi trình bày một bài toán.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Định nghĩa pt bậc nhất hai ẩn, hệ pt bậc nhất hai ẩn
    2

    1
    
    2

    1
    
    
    
    4

    2
    
    Giải hệ phương trình

    
    1
    2
    1
    0,5
    2
    2,5
    
    
    4
    5
    
    Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    
    
    
    
    
    1

    3
    1

    3
    
    Tổng

    3
    3
    5
    4
    1
    3
    9
    10
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA:




















    Họ và tên:……………………………………….… KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp:………………. Môn: Đại số 9 ( Tuần 23 –Tiết 46)

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    



    
    
    ĐỀ A
    Phần I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    a) 2x – y = 1 b) 0x – y = 2 c) -3x + 0y = 5 d) Cả 3 phương trình trên
    Câu 2: Cặp số (1 ; -1) là nghiệm của phương trình nào?
    a) x – y = -5 b) x – 3y = 4 c) 2x + 0y = -9 d) Cả 3 phương trình trên.
    Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình 3x – 5y = 1
    2x + 5y = 9 là:
    a) (1 ; 1) b) (1 ; -1) c) (2 ; 1) d) (-1 ; -1)
    Câu 4: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình ax + 2y = 3
    x + by = -3
    nhận cặp số ( -1;2) là nghiệm ?
    a) a = 1 ; b = -1 b) a = 0 ; b = 4 c) a = 2 ; b = 2 d) a = -2 ; b = -2
    Câu 5 : Hệ phương trình
    a) Có một nghiệm duy nhất b) Có vô số nghiệm c)Vô nghiệm d) 3 câu trên đều đúng.
    Câu 6 : Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B ( -2 ; -7 ) là :
    a) y = 2x +3 b) y = -2x - 1 c) y = -2x + 1 d) y = 2x - 3
    Phần II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
    Câu 1: (3đ) Cho hệ phương trình sau:
    x + y = 5
    3x – y = -1
    Giải hệ phương trình trên.
    Chứng tỏ ba đường thẳng sau đồng qui :
    (d) : x + y = 5; (d1) : 3x – y = -1; (d2) : -2x + y = 2
    Câu 2: ( 3 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :
    Tìm chiều dài và chiều rộng một mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng nếu tăng chiều dài lên 5 m, giảm chiều rộng đi 2 m thì diện tích tăng 7 m2; và nếu giảm chiều dài đi 4 m còn tăng chiều rộng lên 3 m thì diện tích giảm đi 6 m2.
    Câu 3: ( 1 điểm) Với giá trị nào của m thì nghiệm ( x ; y) của hệ phương trình
    mx + y = 3
    – my = -2 thỏa x < 0 và y > 0.
    Bài làm:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Họ và tên:……………………………………….… KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp:………………. Môn: Đại số 9
     
    Gửi ý kiến
    print