Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm về amin-aminoaxit-protein

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Chi Tín (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 07-04-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
Câu 1: Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C. Tất cả đều tan trong nước D. Tất cả đều là chất rắn
Câu 2: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C4H9O2N + NaOH ( (X) + CH3OH
A. CH3-COONH4 B. H2N-CH2-CH2-COONa
C. CH3-CH2-CH2-CONH2 D. CH3-CH2-CONH2
Câu 3: Phản ứng giữa Alanin và Axit clohidric cho chất nào sau đây?
A. H2N-CH(CH3)-COCl B. HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
C. H3C-CH(NH2)-COCl D. HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
Câu 4: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
A. Dung dịch NaOH, dung dịch brom B. Dung dịch brom, quỳ tím
C. Quỳ tím, dung dịch brom D. Dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 5: Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với:
A. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl B. Cu, KOH, Na2SO4, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl
C. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu D. Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl
Câu 6: Khi chưng cất than đá, có một phần chất lỏng tách ra, đó là dung dịch loãng (A) của amoniac, phenol, anilin và 1 lượng không đáng kể các chất khác. Để trung hoà 1 lit dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Một lit dung dịch A cũng bị trung hoà bởi 10 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, lấy 1 lit dung dịch A phản ứng vói nước brom dư thì thu được 5,41 g kết tủa. Hãy xác định nồng độ mol của NH3 có trong dung dịch A, giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A. 0,098 M B. 0,092 M C. 0,096 M D. 0,094 M
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
B. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 g CO2 và 12,6 g hơi nước và 69,44 lit nitơ. Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích. Xác định m và gọi tên của amin.
A. m = 9 gam; Amin là đietylamin B. m = 9 gam; Amin là etylamin
C. m = 9 gam; Amin là đimetylamin D. m = 9 gam; Amin là đimetylamin hoặc etylamin
Câu 9: Để nhận biết dung dịch các chất CH2OH(CHOH)4CHO, C2H5NH2, C6H5NH2, CH2OHCHOHCH2OH, ta có thể tiến hành theo trình tự nào?
A. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng quỳ tím, dùng nước brom
B. Dùng phenolphtalein, dùng Cu(OH)2 lắc nhẹ
C. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng nước brom
D. Dùng quỳ tím, dùng natri kim loại
Câu 10: Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:
A. Amin tác dụng với axit cho muối B. Các amin đều có tính bazơ
C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Câu 11: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl -COOH. Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Aminoaxit là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn
B. Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ
C. Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức
Câu 12: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 13: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2
 
Gửi ý kiến