Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyên đề rút gọn biểu thức

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Tuấn Khiêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:38' 07-04-2010
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 484
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1
    các dạng bài tập rút gọn biểu thức.
    bài tập 1. (Đưa các hạng tử về đồng dạng căn thứcllp;p[[ụ)
    
    bài tập 2. ( dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng, của một hiệu để khai phương)
    bài tập 3( dụng phương pháp trục căn thức để thực hiện quá trình khử căn thức dưới mẫu)


    

    Bài tập 4.
    biểu thức:
    1. gọn biểu thức A.
    2. tìm x để A > (-6).
    bài tập 5.
    biểu thức:
    1. gọn biểu thức A.
    2. tìm a để A = 0.
    bài tập 6.
    biểu thức:
    1. gọn biểu thức A.
    2. minh rằng A>0 với mọi a ≥ 0, a ≠ 1.
    bài tập 7.

    biểu thức:
    1. tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
    2. A2.
    3. Rút gọn A.
    bài tập 8.
    biểu thức:
    1. gọn A.
    2. tìm x biết A=2x.
    3. tìm giá trị của A, biết
    bài tập 9.
    biểu thức:
    1. xác định x để A có nghĩa.
    2. gọn A.
    3. tìm x, biết A = 8.
    4. tìm x, biết A = x2+9.
    bài tập 10.
    biểu thức:
    1. gọn A.
    2. tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên.
    bài tập 11.
    biểu thức: A =
    1. gọn A.
    2. tìm giá trị của a để A đạt giá trị lớn nhất.
    bài tập 12.
    biểu thức:
    1. gọn A.
    2. tìm a để A<1.
    3. tìm A nếu
    bài tập 13.
    biểu thức:
    1. gọn A.
    2. tìm cac giá trị của A nếu
    Bài tập 14:
    Cho biểu thức: với x ≥ 0; x ≠ 1
    Rút gọn biểu thức A.
    Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất.
    Bài tập 15:
    Cho biểu thức:

    Rút gọn P.
    Tính P, biết
    Tìm x biết P = 8.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
    Tìm các giá trị nguyên x để P là số nguyên.
    Bài tập 16.
    Cho biểu thức

    Rút gọn biểu thức A.
    Tìm giá trị lớn nhất của A.
    Tìm giá trị nguyên x để A là số nguyên.

    bài tập 17.
    Cho biểu thức:
    1. Rút gọn biểu thức A.
    2. Tính giá trị A khi:

    3. Tính giá trị của a khi:
    3.1, A=3 và b=2.
    3.2, A=-2006 và b=2006.
    3.3, A=2 và b=a2-2.
    4. Với mối quan hệ nào của a và b thì A=0.
    Chú ý: Cũng với câu hỏi như trên ứng với biểu thức:

    bài tập 18.
    biểu thức: a,b>0; a≠b
    1. gọn A.
    2. giá trị của A khi
    3. tìm kiều kiện của a để A=1.
    bài tập 19.
    biểu thức: a,b>0; a≠b.
    1. gọn biểu thức A.
    2. tìm a để A = a2.
    3. minh rằng A < (a+1)2; với mọi a,b>0; a≠b.
    4. tìm a, b để A< (-a2).
    bài tập 20.
    biểu thức:
    1. gọn biểu thức A.

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng