Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

chuyên đề rút gọn biểu thức

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Khiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:38' 07-04-2010
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề 1
các dạng bài tập rút gọn biểu thức.
bài tập 1. (Đưa các hạng tử về đồng dạng căn thứcllp;p[[ụ)

bài tập 2. ( dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng, của một hiệu để khai phương)
bài tập 3( dụng phương pháp trục căn thức để thực hiện quá trình khử căn thức dưới mẫu)




Bài tập 4.
biểu thức:
1. gọn biểu thức A.
2. tìm x để A > (-6).
bài tập 5.
biểu thức:
1. gọn biểu thức A.
2. tìm a để A = 0.
bài tập 6.
biểu thức:
1. gọn biểu thức A.
2. minh rằng A>0 với mọi a ≥ 0, a ≠ 1.
bài tập 7.

biểu thức:
1. tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
2. A2.
3. Rút gọn A.
bài tập 8.
biểu thức:
1. gọn A.
2. tìm x biết A=2x.
3. tìm giá trị của A, biết
bài tập 9.
biểu thức:
1. xác định x để A có nghĩa.
2. gọn A.
3. tìm x, biết A = 8.
4. tìm x, biết A = x2+9.
bài tập 10.
biểu thức:
1. gọn A.
2. tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên.
bài tập 11.
biểu thức: A =
1. gọn A.
2. tìm giá trị của a để A đạt giá trị lớn nhất.
bài tập 12.
biểu thức:
1. gọn A.
2. tìm a để A<1.
3. tìm A nếu
bài tập 13.
biểu thức:
1. gọn A.
2. tìm cac giá trị của A nếu
Bài tập 14:
Cho biểu thức: với x ≥ 0; x ≠ 1
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài tập 15:
Cho biểu thức:

Rút gọn P.
Tính P, biết
Tìm x biết P = 8.
Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Tìm các giá trị nguyên x để P là số nguyên.
Bài tập 16.
Cho biểu thức

Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị lớn nhất của A.
Tìm giá trị nguyên x để A là số nguyên.

bài tập 17.
Cho biểu thức:
1. Rút gọn biểu thức A.
2. Tính giá trị A khi:

3. Tính giá trị của a khi:
3.1, A=3 và b=2.
3.2, A=-2006 và b=2006.
3.3, A=2 và b=a2-2.
4. Với mối quan hệ nào của a và b thì A=0.
Chú ý: Cũng với câu hỏi như trên ứng với biểu thức:

bài tập 18.
biểu thức: a,b>0; a≠b
1. gọn A.
2. giá trị của A khi
3. tìm kiều kiện của a để A=1.
bài tập 19.
biểu thức: a,b>0; a≠b.
1. gọn biểu thức A.
2. tìm a để A = a2.
3. minh rằng A < (a+1)2; với mọi a,b>0; a≠b.
4. tìm a, b để A< (-a2).
bài tập 20.
biểu thức:
1. gọn biểu thức A.
 
Gửi ý kiến