Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CHUYÊN ĐỀ TOÁN 6 (NÂNG CAO)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Sơn
Ngày gửi: 10h:05' 23-04-2010
Dung lượng: 361.5 KB
Số lượt tải: 9373
Số lượt thích: 6 người (Bùi Thị Hải Yến, Lê Hoài Thương, Nguyễn Thị Đào, ...)


§ 1- Tập hợp. Tập hợp con
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ:
2- Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
§ 3- Phép cộng và phép nhân
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
§ 4- Phép trừ và phép chia
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
§ 5- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
Đ6. Thứ tự thực hiện phép tính
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
Đ7 – Tính chất chia hết của một tổng
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
Đ8 – Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601


Đ 8 – Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I/ Kiến thức cơ bản
II/ Kiến thức nâng cao.
III/ Ví dụ: 1.


Chuyên đề 1: So sánh hai luỹ thừa
1. Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ sốhoặc cùng số mũ.
- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số (cơ số lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


- Nếu ai luỹ thừa cùng số mũ (số mũ lớn hơn 0) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


2. Ngoài cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân (a < b thì a.c < b.c với c > 0)
Bổ xung kiến thức nâng cao:
1. Luỹ thừa của luỹ thừa: (am)n = am.n
2. Luỹ thừa của một tích: ( a.b)n = anbn .
Ví dụ: 25.55 = (2.5)5 = 105 = 100 000.
3. Luỹ thừa một thương: an :bn = (a:b)n , hay
Ví dụ : 147: 77 = (14 : 7)7 = 27 = 128
4. Luỹ thừa tầng: Ví dụ :
Bài 1: So sánh các số sau:
a) 2711 và 818 b) 6255 và 1257
c) 536 và 1124 d) 32n và 23n
Bài 2: So sánh các số sau:
a) 523 và 6.522 b) 7.213 và 216 c) 2115 và 275.498.
Bài 3: So sánh các số sau.
a) 19920 và 200315
b) 339 và 1121
Bài 4: So sánh hai hiệu, hiệu nào lớn hơn?
a) 7245 – 7243 và 7244 – 7243
Bài 5. Tìm x(N, biết:
a) 16x < 1284 b) 5x.5x+1.5x+2 ≤ 100..........0 :218
18 chữ số 0
Bài 6: Cho S = 1 + 2+ 22 + 23 + ... + 29.
No_avatarf

chứng tỏ rằng nếu n là số tự nhiên lẻ thì tổng T=n mũ 2+ 4n+ 5 khôngchia hết cho 8

 

No_avatar

tim uoc chung lon nhat cua 19 va15

 

No_avatar

tim uoc chung lon nhat cua 19 va15

TRA LOI GUP TOI DI

No_avatar

Trả lời hộ em cái này

12^7:6^7

27^5:81^5

18^3 :9^3

125^3:25^4

 

No_avatarf

Kín miệng dễ

 

No_avatarf

(12:6)^7=2^7

những cái sau tương tự

No_avatar

@ truong bao ngoc: n le nen ta co: n = 2k + 1
Gia sử : T = (2k+1)^2 + 4*(2k+1) + 5 chia het cho 8
<=> (2k+1)^2 + 4 + 5 chia het cho 8
<=> 4K^2 + 4k + 1 + 9 chia het cho 8

<=> 2k^2 + 2k + 5 chia het cho 4

ma 2k^2 + 2k + 5 la mot so le nen T ko chia het cho 8

No_avatar

ai giup tuoi li giai hai mu ba tram va ba mu hai tram cai nao lon hon

No_avatar

giúp em giải bài này với.

hãy viết tập hợp các số tự nhiên chia cho 100 có thương là 2 . Viết tập hợp A


No_avatar
nguyen thi kim thieu:2^300=(2^3)^100=8^100
                              3^200=(3^2)^100=9^100
                              3^200lon hon2^300
 
Gửi ý kiến