Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chuyen de 7: Axit - Bazo - Muoi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:46' 16-10-2008
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 920
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề 7:
Axit - Bazơ - muối
----- o0o -----

A. Kiến thức cơ bản
I. Các định nghĩa axit - bazơ: (Theo Bronsted)
1. Axit:
- ĐN: Là chất có khả năng cho proton.
- Các chất là axit:
+ Tất cả các phân tử axit thông thường: HCl, H2SO4, H2S, HNO3, ...
CM:

HCl + H2O Cl- + H3O+
+ Ion dương: NH4+, một số ion kim loại có hiđroxit không tan (Al3+, Fe3+, Zn2+, Cr3+, Be2+, Sn2+, ...) có trong muối tan.
VD1: Hoà tan FeCl3 vào nước được dd làm quỳ tím hoá đỏ, vì:
FeCl3 Fe3+ + 3Cl-

[Fe(H2O)6]3+ + H2O [Fe(OH)(H2O)5]2+ + H3O+
(khi tan vào nước các ion kim loại bị hiđrat hoá (ngậm nước)).
VD2: Hoà tan NH4NO3 vào nước được dd làm quỳ tím hoá đỏ, vì:
NH4NO3 NH4+ + NO3-

NH4+ + H2O NH3 + H3O+
+ Ion âm: gốc axit mạnh con chứa H+ linh động (HSO4-, ...).
VD: dd NaHSO4 hoà tan vào nước làm quỳ tím hoá đỏ, vì:
NaHSO4 Na+ + HSO4-

HSO4- + H2O SO42- + H3O+
2. Bazơ:
- ĐN: Là chất có khả năng nhận proton.
- Các chất là bazơ:
+ Tất cả các phân tử bazơ thông thường: NaOH, Ca(OH)2, KOH,C6H5NH2
CM:

NaOH + H2O NaH2O+ + OH-
+ Ion âm: gốc axit yếu không có hiđro (CO32-, S2-, CH3COO-, ALO2-,ZnO22-, CN-, F-, ...) và C6H5O.
VD1: Hoà tan Na2S vào nước được dd là quỳ tím hoá xanh, vì:
Na2S 2Na+ + S2-


S2- + H2O HS- + OH-
VD2: Hoà tan Na2CO3 vào nước được dd là quỳ tím hoá xanh, vì:
Na2CO3 2Na+ + CO32-

CO32- + H2O HCO3- + OH-
+ Một số phân tử chất khác: Amin (R-NH2), NH3, ...
VD: Cho quỳ tím vào dd NH3 thì quỳ tím hoá xanh vì:

NH3 + H2O  NH4+ + OH-
Lưu ý:
+ Các pư axit - bazơ có nước tham gia phản ứng, chỉ được viết mũi tên thuận nghịch ().
+ So sánh khái niệm axit - bazơ theo Areniut và Bronsted:
Quan điểm
Axit
Bazơ
Pham vi áp dụng

Theo Areniut
Chất trong dung dịch nước phân ly cho ion H+
Chất trong dung dịch nước phân ly cho ion OH-
Với dung môi là nước

Theo Bronsted
Chất có khả năng cho proton (H+)
Chất có khả năng nhận proton (H+)
Bao gồm cả dung môi là nước và dung môi khác hoặc không có dung môi


3. Chất lưỡng tính:
- ĐN: Là chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton.
- Các chất lưỡng tính:
+ Các hiđroxit lưỡng tính:
Tên hiđroxit
Dạng bazơ
Dạng axit
Tên axit

Berili hiđroxit
Be(OH)2
H2BeO2
Axit Berilic

Kẽm hiđroxit
Zn(OH)2
H2ZnO2
No_avatar
bạn lương có mái tóc dài của tớ xinh lắm
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓