Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên đề 4: Oxi - Lưu huỳnh và hợp chất

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: (tổng hợp)
    Người gửi: Trần Hồng Quân
    Ngày gửi: 16h:06' 18-06-2010
    Dung lượng: 117.5 KB
    Số lượt tải: 1934
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề: LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT
    I/. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
    1/. Đặc điểm cấu tạo:
    Nguyên tử S thuộc phân nhóm chính nhóm VI (VIA), có 6e ngoài cùng ns2np4
    Dễ nhận 2e, thể hiện tính oxi hóa, đặc biệt khi S phản ứng với kim loại mạnh (Na2S)
    Góp chung 2e tạo 2 liên kết cộng hóa trị, khi S phản ứng với phi kim (H2S)
    S cũng có thể tạo thêm 2 liên kết cho nhận sau khi góp chung 2e với nguyên tử khác (SO3, H2SO4), trong trường hợp này, S có số oxi hóa dương.
    2/. Tính oxi hóa – khử của S và SO2.
    S hay SO2 chứa S mang số oxi hóa trung gian nên vừa có tính oxi hóa (khi tác dụng với chất khử), vừa thể hiện tính khử (khi tác dụng với chất oxi hóa).

    Tính oxi hóa
    Tính khử
    
    S
    S oxi hóa khi loại (trừ Au, Pt) thành sunfua kim loại hóa trị thấp.
    Fe + S ( FeS
    S oxi hóa phi kim có độ âm điện kém hơn S (trừ N2, I2).
    S + H2  H2S
    2S + C CS2 (lỏng)
    


    S + O2 ( SO2
    S + 2H2SO4 ( 3SO2 + 2H2O
    S + 4HNO3 ( SO2 + 4NO2 + 2H2O
    3S + KClO3 ( 2SO2 + 2KCl
    
    SO2
    SO2 + 2H2 ( S + 2H2O
    SO2 + 2CO ( S + 2CO2
    SO2 + 2Mg ( S + 2MgO
    2SO2 + O2 SO3
    SO2 + Cl2 + 2H2O ( H2SO4 + 2HCl
    5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ( 2MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
    SO2 + NO2 ( SO3 + NO
    
    3/. Tính khử của H2S
    Trong H2S, S có số oxi hóa -2, thấp nhất nên thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa như O2, Cl2, SO2, KMnO4, FeCl3, K2Cr2O4.
    H2S + O2 ( S + H2O 2H2S + 3O2(dư) ( 2SO2 + 2H2O
    H2S + Cl2 ( S + 2HCl 2H2S + SO2 ( 3S + 2H2O
    H2S + 2FeCl3 ( 2FeCl2 + S + HCl 5H2S + 2KMnO4 + 3 H2SO4 ( 2MnSO4 + K2SO4 + 5S + 8H2O
    4/. Tính oxi hóa của H2SO4

    
    Tác dụng với
    Sản phẩm
    
    Do H+
    H2SO4 loãng
    Kim loại trước H
    Muối sunfat (tan) + H2
    
    Do 
    H2SO4 đặc, nóng
    Kim loại mạnh hơn Fe
    Fe và kim loại yếu hơn
    Sunfat kim loại + (SO2, S, H2S) + H2O
    Sunfat kim loại + SO2 + H2O
    
    
    
    Phi kim (C, S, P)
    Oxit axit hay oxiaxit + SO2 + H2O
    
    Chú ý: Fe, Al, Cr: không tác dụng với H2SO4 đặc nguội.
    Các hợp chất của kim loại có hóa trị thấp cũng bị H2SO4 đặc oxi hóa.
    2FeO + 4H2SO4 (đ) ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
    2FeS + 10H2SO4 (đ) ( Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
    Nhận biết gốc : dùng ion Ba2+ (Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 hoặc BaCl2)
    II/. KIẾN THỨC BỔ SUNG:
    Giải toán liên quan đến lưu huỳnh và hợp chất
    1/. Nhận biết:
    SO2: làm phai màu dung dịch KMnO4 hay dung dịch Br2
    SO2 tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa BaSO3 tan trong dung dịch HCl còn SO3 tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa BaSO4 không tan trong dung dịch HCl.
    H2S tạo kết tủa đen với dung dịch muối kim loại nặng
    CuCl2 + H2S ( CuS( + 2HCl
    2/. Sunfua kim loại:
    Tan trong nước gồm sunfua kim loại kiềm, BaS, CaS, SrS, MgS.
    Không tan trong nước, tan trong HCl: sunfua kim loại trước Pb (trong dãy hđhh).
    Không tan trong HCl, tan trong HNO3: CuS, Ag2S, PbS.
    Sunfua kim loại + O2 oxit kim loại (hóa trị cao) + SO2
    Kim loại (trước Pb) + S hỗn hợp rắn phần không tan là S dư
    3/. Oxi hóa SO2 bằng oxi
    Gọi mt và ms lần lượt là khối lượng hỗn hợp trước và sau phản ứng
    Bảo toàn khối lượng 
    Với : Phân tử khối trung bình, d: tỉ khối hỗn hợp, n: số mol hỗn hợp khí.
    Hiệu suất phản ứng: 
    Nếu 
    Nếu 
    III/. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
    Câu 1/. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VI (VIA) có cấu hình e ngoài cùng là
    A. ns2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5
    Câu 2/. Khuynh hướng chính của oxi là
    A. nhường 2e, có tính khử mạnh
    No_avatarf

    bạn oi,font chữ gì mà không đọc được vậy bạn

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng