Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề 4: Oxi - Lưu huỳnh và hợp chất

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: (tổng hợp)
Người gửi: Trần Hồng Quân
Ngày gửi: 16h:06' 18-06-2010
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 3127
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề: LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT
I/. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1/. Đặc điểm cấu tạo:
Nguyên tử S thuộc phân nhóm chính nhóm VI (VIA), có 6e ngoài cùng ns2np4
Dễ nhận 2e, thể hiện tính oxi hóa, đặc biệt khi S phản ứng với kim loại mạnh (Na2S)
Góp chung 2e tạo 2 liên kết cộng hóa trị, khi S phản ứng với phi kim (H2S)
S cũng có thể tạo thêm 2 liên kết cho nhận sau khi góp chung 2e với nguyên tử khác (SO3, H2SO4), trong trường hợp này, S có số oxi hóa dương.
2/. Tính oxi hóa – khử của S và SO2.
S hay SO2 chứa S mang số oxi hóa trung gian nên vừa có tính oxi hóa (khi tác dụng với chất khử), vừa thể hiện tính khử (khi tác dụng với chất oxi hóa).

Tính oxi hóa
Tính khử

S
S oxi hóa khi loại (trừ Au, Pt) thành sunfua kim loại hóa trị thấp.
Fe + S ( FeS
S oxi hóa phi kim có độ âm điện kém hơn S (trừ N2, I2).
S + H2  H2S
2S + C CS2 (lỏng)



S + O2 ( SO2
S + 2H2SO4 ( 3SO2 + 2H2O
S + 4HNO3 ( SO2 + 4NO2 + 2H2O
3S + KClO3 ( 2SO2 + 2KCl

SO2
SO2 + 2H2 ( S + 2H2O
SO2 + 2CO ( S + 2CO2
SO2 + 2Mg ( S + 2MgO
2SO2 + O2 SO3
SO2 + Cl2 + 2H2O ( H2SO4 + 2HCl
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ( 2MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
SO2 + NO2 ( SO3 + NO

3/. Tính khử của H2S
Trong H2S, S có số oxi hóa -2, thấp nhất nên thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa như O2, Cl2, SO2, KMnO4, FeCl3, K2Cr2O4.
H2S + O2 ( S + H2O 2H2S + 3O2(dư) ( 2SO2 + 2H2O
H2S + Cl2 ( S + 2HCl 2H2S + SO2 ( 3S + 2H2O
H2S + 2FeCl3 ( 2FeCl2 + S + HCl 5H2S + 2KMnO4 + 3 H2SO4 ( 2MnSO4 + K2SO4 + 5S + 8H2O
4/. Tính oxi hóa của H2SO4


Tác dụng với
Sản phẩm

Do H+
H2SO4 loãng
Kim loại trước H
Muối sunfat (tan) + H2

Do 
H2SO4 đặc, nóng
Kim loại mạnh hơn Fe
Fe và kim loại yếu hơn
Sunfat kim loại + (SO2, S, H2S) + H2O
Sunfat kim loại + SO2 + H2O



Phi kim (C, S, P)
Oxit axit hay oxiaxit + SO2 + H2O

Chú ý: Fe, Al, Cr: không tác dụng với H2SO4 đặc nguội.
Các hợp chất của kim loại có hóa trị thấp cũng bị H2SO4 đặc oxi hóa.
2FeO + 4H2SO4 (đ) ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
2FeS + 10H2SO4 (đ) ( Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
Nhận biết gốc : dùng ion Ba2+ (Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 hoặc BaCl2)
II/. KIẾN THỨC BỔ SUNG:
Giải toán liên quan đến lưu huỳnh và hợp chất
1/. Nhận biết:
SO2: làm phai màu dung dịch KMnO4 hay dung dịch Br2
SO2 tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa BaSO3 tan trong dung dịch HCl còn SO3 tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa BaSO4 không tan trong dung dịch HCl.
H2S tạo kết tủa đen với dung dịch muối kim loại nặng
CuCl2 + H2S ( CuS( + 2HCl
2/. Sunfua kim loại:
Tan trong nước gồm sunfua kim loại kiềm, BaS, CaS, SrS, MgS.
Không tan trong nước, tan trong HCl: sunfua kim loại trước Pb (trong dãy hđhh).
Không tan trong HCl, tan trong HNO3: CuS, Ag2S, PbS.
Sunfua kim loại + O2 oxit kim loại (hóa trị cao) + SO2
Kim loại (trước Pb) + S hỗn hợp rắn phần không tan là S dư
3/. Oxi hóa SO2 bằng oxi
Gọi mt và ms lần lượt là khối lượng hỗn hợp trước và sau phản ứng
Bảo toàn khối lượng 
Với : Phân tử khối trung bình, d: tỉ khối hỗn hợp, n: số mol hỗn hợp khí.
Hiệu suất phản ứng: 
Nếu 
Nếu 
III/. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Câu 1/. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VI (VIA) có cấu hình e ngoài cùng là
A. ns2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5
Câu 2/. Khuynh hướng chính của oxi là
A. nhường 2e, có tính khử mạnh
No_avatarf

bạn oi,font chữ gì mà không đọc được vậy bạn

 
Gửi ý kiến