Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi định kỳ lần 4 (lớp 1)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diệp
Ngày gửi: 22h:09' 03-07-2010
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 882
Số lượt thích: 0 người
HỌ VÀ TÊN HS
TRƯỜNG
LỚP
ĐIỂM
CHỮ KÍ GK



 TH
Lý Thường Kiệt






KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
Năm học: 2009 – 2010
Môn Toán lớp 1
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
Phần trắc nghiệm: 6 điểm ( mỗi bài đúng đạt 1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: Kết quả của các phép tính sau:
20 +50 là:
A. 30 B. 70 C. 50
b) 15 + 2 là:
A. 14 B. 13 C. 17
c) 17 – 4 là:
A. 11 B. 12 C. 13
d) 30 - 20 là:
A. 10 B. 20 C. 30

Bài 2: Kết quả của các phép tính sau:
50 + 10 - 30 là:
A. 60 B. 30 C. 40
b) 13 + 4 - 2 là:
A. 14 B. 13 C. 15
Bài 3:
Khoanh vào số lớn nhất: 15, 19, 12, 16 là:
A. 19 B. 15 C. 12
Khoanh vào số bé nhất: 80, 30, 60, 40 là:
A. 80 B. 30 C. 40

Bài 4: Dấu thích hợp của các phép tính sau:
17 - 7…..11 là:
A. > B. < C. =
b) 50……30 + 20 là:
A. > B. < C. =
Bài 5:
Số liền trước của 10 là:
A. 9 B. 10 C. 10
Số liền sau của 9 là:
A. 9 B. 11 C. 10

Bài 6:
Viết theo thứ tự từ bé đến lớn các số: 50, 20, 80, 60, 40 là:
A. 20, 60, 40, 50, 80 B. 20, 40, 50, 60, 80
Viết theo thứ tự từ lớn đến bé các số: 20, 50, 80, 10, 40 là:
A. 80, 50, 40, 20, 10 B. 20, 80, 40, 50, 10.

B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
Bài 1: Lan có 14 quả bóng, Hải có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

Bài 2: Giỏ thứ nhất đựng 50 quả táo, giỏ thứ hai đựng 10 quả táo. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả táo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

Hết












Trường TH Lý Thường Kiệt
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
Năm học: 2009 – 2010
Đáp án môn Toán lớp 1
Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)
Bài 1: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
ý : B
ý : C
ý : C
ý : A
Bài 2: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
ý : B
ý : C
Bài 3: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
ý : A
ý : B
Bài 4: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
ý : B
ý : C
Bài 5: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
ý : A
ý : C
Bài 6: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
a) ý : B
b) ý : A
B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Bài giải
Số quả bóng cả hai bạn có là: ( 0,25 điểm)
14 + 3 = 17 ( quả bóng) ( 1,5 điểm)
Đáp số: 17 quả bóng ( 0,25 điểm)
Bài 2: (2 điểm)

Bài giải
Số quả táo cả hai giỏ đựng là: ( 0,25 điểm)
50 + 10 = 60 ( quả táo) ( 1,5 điểm)
Đáp số: 60 quả táo ( 0,25 điểm)


Trường TH Lý Thường Kiệt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
Năm học: 2009 – 2010
Đề kiểm tra viết - Môn Tiếng Việt lớp 1
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)
Chính tả: ( tập chép)
GV chép bài lên bảng cho học sinh viết vào giấy ô ly theo cỡ chữ nhỏ đã học:
Bài viết: Trường em
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
Ơû

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng