Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi định kỳ lần 4 (lớp 1)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Diệp
    Ngày gửi: 22h:09' 03-07-2010
    Dung lượng: 62.0 KB
    Số lượt tải: 775
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN HS
    TRƯỜNG
    LỚP
    ĐIỂM
    CHỮ KÍ GK
    
    

     TH
    Lý Thường Kiệt
    
    
    

    
    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Môn Toán lớp 1
    Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Phần trắc nghiệm: 6 điểm ( mỗi bài đúng đạt 1 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Bài 1: Kết quả của các phép tính sau:
    20 +50 là:
    A. 30 B. 70 C. 50
    b) 15 + 2 là:
    A. 14 B. 13 C. 17
    c) 17 – 4 là:
    A. 11 B. 12 C. 13
    d) 30 - 20 là:
    A. 10 B. 20 C. 30

    Bài 2: Kết quả của các phép tính sau:
    50 + 10 - 30 là:
    A. 60 B. 30 C. 40
    b) 13 + 4 - 2 là:
    A. 14 B. 13 C. 15
    Bài 3:
    Khoanh vào số lớn nhất: 15, 19, 12, 16 là:
    A. 19 B. 15 C. 12
    Khoanh vào số bé nhất: 80, 30, 60, 40 là:
    A. 80 B. 30 C. 40

    Bài 4: Dấu thích hợp của các phép tính sau:
    17 - 7…..11 là:
    A. > B. < C. =
    b) 50……30 + 20 là:
    A. > B. < C. =
    Bài 5:
    Số liền trước của 10 là:
    A. 9 B. 10 C. 10
    Số liền sau của 9 là:
    A. 9 B. 11 C. 10

    Bài 6:
    Viết theo thứ tự từ bé đến lớn các số: 50, 20, 80, 60, 40 là:
    A. 20, 60, 40, 50, 80 B. 20, 40, 50, 60, 80
    Viết theo thứ tự từ lớn đến bé các số: 20, 50, 80, 10, 40 là:
    A. 80, 50, 40, 20, 10 B. 20, 80, 40, 50, 10.

    B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
    Bài 1: Lan có 14 quả bóng, Hải có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

    Bài 2: Giỏ thứ nhất đựng 50 quả táo, giỏ thứ hai đựng 10 quả táo. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả táo?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...

    Hết












    Trường TH Lý Thường Kiệt
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Đáp án môn Toán lớp 1
    Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)
    Bài 1: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
    ý : B
    ý : C
    ý : C
    ý : A
    Bài 2: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : B
    ý : C
    Bài 3: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : A
    ý : B
    Bài 4: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : B
    ý : C
    Bài 5: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    ý : A
    ý : C
    Bài 6: 1 điểm ( mỗi ý đúng đạt 0, 5 điểm)
    a) ý : B
    b) ý : A
    B. Phần tự luận: ( 4 điểm)
    Bài 1: (2 điểm)
    Bài giải
    Số quả bóng cả hai bạn có là: ( 0,25 điểm)
    14 + 3 = 17 ( quả bóng) ( 1,5 điểm)
    Đáp số: 17 quả bóng ( 0,25 điểm)
    Bài 2: (2 điểm)

    Bài giải
    Số quả táo cả hai giỏ đựng là: ( 0,25 điểm)
    50 + 10 = 60 ( quả táo) ( 1,5 điểm)
    Đáp số: 60 quả táo ( 0,25 điểm)


    Trường TH Lý Thường Kiệt

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4
    Năm học: 2009 – 2010
    Đề kiểm tra viết - Môn Tiếng Việt lớp 1
    Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)
    Chính tả: ( tập chép)
    GV chép bài lên bảng cho học sinh viết vào giấy ô ly theo cỡ chữ nhỏ đã học:
    Bài viết: Trường em
    Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
    Ơû
     
    Gửi ý kiến
    print