Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng biến đổi động từ bất qui tắc + bị động

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Sáng
    Ngày gửi: 13h:17' 13-10-2010
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Bảng biến đổi các động từ bất qui tắc.
    And passive voice
    Động từ
    Quá khứ đơn
    Quá khứ phân từ
    Nghĩa
    Động từ
    Quá khứ đơn
    Quá khứ phân từ
    
    Nghĩa
    
    To-be
    bring
    buy
    build
    break
    begin
    become
    catch
    choose
    creep
    come
    drive
    drink
    do
    draw
    eat
    fall
    feed
    feel
    find
    fly
    get
    give
    go
    grow
    hang
    have
    hear
    hold
    keep
    know
    leave
    learn
    lend
    lose
    make
    meet
    read
    ride
    ring
    run
    see
    say
    send
    sell
    sing
    Was/were
    Brought
    Bought
    Built
    Broke
    Began
    Became
    Caught
    Chose
    Crept
    Came
    Drove
    Drank
    Did
    Drew
    Ate
    Fell
    Fed
    Felt
    Found
    Flew
    Got
    Gave
    Went
    Grew
    Hung
    Had
    Heard
    Held
    Kept
    Knew
    Left
    Learnt
    Lent
    Lost
    Made
    Met
    Read
    Rode
    Rang
    Ran
    Saw
    Said
    Sent
    Sold
    sang
    Been
    Brought
    Bought
    Built
    Broken
    Begun
    Become
    Caught
    Chosen
    Crept
    Come
    Driven
    Drunk
    Done
    Drawn
    Eaten
    Fallen
    Fed
    Felt
    Found
    Flown
    Got
    Given
    Gone
    Grown
    Hung
    Had
    Heard
    Held
    Kept
    Known
    Left
    Learnt
    Lent
    Lost
    Made
    Met
    Read
    Ridden
    Rung
    Run
    Seen
    Said
    Sent
    Sold
    sung
    Là
    Mang
    Mua
    Xây dựng
    Gãy
    Bắt đầu
    Trở thành
    Bắt ,chộp
    Chọn
    Bò, trườn
    Đến
    Lái
    Uống
    Làm
    Vẽ
    Ăn
    Ngã
    Cho ăn
    Cảm thấy
    Tìm
    Bay
    Được
    Đưa cho
    Đi
    Trồng
    Treo
    Có
    Nghe
    Tổ chức
    Giữ
    Hiếu biết
    Rời
    Học
    Cho vay
    Mất, thua
    Làm,chếtạo
    Gặp
    Đọc
    Cưỡi
    Reo,rung
    Chạy
    Nhìn
    Nói
    Gửi
    Bán
    hát
    Take wear think
    Tell
    Teach
    Throw
    Wake
    Wear
    Win
    Wind
    Write

    cost
    Cut
    Put
    Hurt
    Shut
    Hit
    Set
    Let


    speak
    Spend
    Steal
    Sit
    pay
    Took
    wore
    Thought
    Told
    Taught
    threw
    Woke
    Wore
    Won
    Wound
    Wrote

    cost
    Cut
    Put
    Hurt
    Shut
    Hit
    Set
    Let


    spoke
    Spent
    Stole
    Sat
    paid
    Taken
    Worn
    Thought
    Told
    Taught
    Thrown
    Woken
    Worn
    Won
    Wound
    Written

    cost
    Cut
    Put
    Hurt
    Shut
    Hit
    Set
    Let


    spoken
    Spent
    Stolen
    Sat
    paid
    Lấy
    Mặc
    Nghĩ
    Nói
    Dạy
    Ném
    Thức dậy
    Mặc
    Thắng
    Thổi
    Viết

    Trị giá
    Cắt
    Đặt
    Đau
    Đóng
    Chạm,đánh
    Đặt để
    Hãy để cho phép

    nói
    Làm nhanh
    Ăn trộm
    Ngồi
    Trả tiền
    
    Cấu trúc câu bị động( passive voice)
    1.Thì hiện tại đơn( present simple)
    A: S+Vs + O1 + O2
    P: S + is/am/are + P2 + O2 by (O)
    She gives me some boooks - I am given some books by her
    2.Thì hiện tại tiếp diễn ( present continuous)
    A: S + is/am/are +V.ing + O1 + O2
    - P: S + is/ am / are + being + P2 + O2 by ( O)
    They are reparing this - This house is being repaied by them.
    3. Thì hiện tại hoàn thành( Present perfect)
    A: S + have/ has + P2 + O1 +O2
    P: S + have/ has + been + P2 + O2 by ( O)
    I have done this exercise – This exercise has been done by me.
    4. Thì quá khứ đơn (past simple).
    A: S +Ved + O1 +O2 -
    P: S + was / were + P2 + O2 by (O)
    I watched a new film - A new film was watched by me.
    5.Thì quá khứ tiếp diễn ( Past continuous)
    A: S + was/were + V.ing + O1 + O2-
    P: S + was /were + being+ P2 + O2 by ( O)
    He was watching a new film _ A new film was being watched by him
    6.Thì quá khứ hoàn thành: Past perfect
    A: S + had + P2 +O1 + O2 - P: - S +

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng