Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bảng biến đổi động từ bất qui tắc + bị động

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Sáng
Ngày gửi: 13h:17' 13-10-2010
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
Bảng biến đổi các động từ bất qui tắc.
And passive voice
Động từ
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa
Động từ
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ

Nghĩa

To-be
bring
buy
build
break
begin
become
catch
choose
creep
come
drive
drink
do
draw
eat
fall
feed
feel
find
fly
get
give
go
grow
hang
have
hear
hold
keep
know
leave
learn
lend
lose
make
meet
read
ride
ring
run
see
say
send
sell
sing
Was/were
Brought
Bought
Built
Broke
Began
Became
Caught
Chose
Crept
Came
Drove
Drank
Did
Drew
Ate
Fell
Fed
Felt
Found
Flew
Got
Gave
Went
Grew
Hung
Had
Heard
Held
Kept
Knew
Left
Learnt
Lent
Lost
Made
Met
Read
Rode
Rang
Ran
Saw
Said
Sent
Sold
sang
Been
Brought
Bought
Built
Broken
Begun
Become
Caught
Chosen
Crept
Come
Driven
Drunk
Done
Drawn
Eaten
Fallen
Fed
Felt
Found
Flown
Got
Given
Gone
Grown
Hung
Had
Heard
Held
Kept
Known
Left
Learnt
Lent
Lost
Made
Met
Read
Ridden
Rung
Run
Seen
Said
Sent
Sold
sung
Là
Mang
Mua
Xây dựng
Gãy
Bắt đầu
Trở thành
Bắt ,chộp
Chọn
Bò, trườn
Đến
Lái
Uống
Làm
Vẽ
Ăn
Ngã
Cho ăn
Cảm thấy
Tìm
Bay
Được
Đưa cho
Đi
Trồng
Treo
Có
Nghe
Tổ chức
Giữ
Hiếu biết
Rời
Học
Cho vay
Mất, thua
Làm,chếtạo
Gặp
Đọc
Cưỡi
Reo,rung
Chạy
Nhìn
Nói
Gửi
Bán
hát
Take wear think
Tell
Teach
Throw
Wake
Wear
Win
Wind
Write

cost
Cut
Put
Hurt
Shut
Hit
Set
Let


speak
Spend
Steal
Sit
pay
Took
wore
Thought
Told
Taught
threw
Woke
Wore
Won
Wound
Wrote

cost
Cut
Put
Hurt
Shut
Hit
Set
Let


spoke
Spent
Stole
Sat
paid
Taken
Worn
Thought
Told
Taught
Thrown
Woken
Worn
Won
Wound
Written

cost
Cut
Put
Hurt
Shut
Hit
Set
Let


spoken
Spent
Stolen
Sat
paid
Lấy
Mặc
Nghĩ
Nói
Dạy
Ném
Thức dậy
Mặc
Thắng
Thổi
Viết

Trị giá
Cắt
Đặt
Đau
Đóng
Chạm,đánh
Đặt để
Hãy để cho phép

nói
Làm nhanh
Ăn trộm
Ngồi
Trả tiền

Cấu trúc câu bị động( passive voice)
1.Thì hiện tại đơn( present simple)
A: S+Vs + O1 + O2
P: S + is/am/are + P2 + O2 by (O)
She gives me some boooks - I am given some books by her
2.Thì hiện tại tiếp diễn ( present continuous)
A: S + is/am/are +V.ing + O1 + O2
- P: S + is/ am / are + being + P2 + O2 by ( O)
They are reparing this - This house is being repaied by them.
3. Thì hiện tại hoàn thành( Present perfect)
A: S + have/ has + P2 + O1 +O2
P: S + have/ has + been + P2 + O2 by ( O)
I have done this exercise – This exercise has been done by me.
4. Thì quá khứ đơn (past simple).
A: S +Ved + O1 +O2 -
P: S + was / were + P2 + O2 by (O)
I watched a new film - A new film was watched by me.
5.Thì quá khứ tiếp diễn ( Past continuous)
A: S + was/were + V.ing + O1 + O2-
P: S + was /were + being+ P2 + O2 by ( O)
He was watching a new film _ A new film was being watched by him
6.Thì quá khứ hoàn thành: Past perfect
A: S + had + P2 +O1 + O2 - P: - S +
 
Gửi ý kiến
print