Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra chương 2 số học 6

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 20h:52' 08-01-2011
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6 – CHƯƠNG II
    Năm học 2010 – 2011
    *****
    
    Họ và tên:
    Lớp :
    
    Ngày kiểm tra:
    Thời gian: 45 phút
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1.
    A) Số 0 là ước của bất kì số nguyên nào

    B) Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
    C) Số 0 vừa là ước, vừa là bội của mọi số nguyên khác 0
    D) Số 0 vừa là hợp số, vừa là số nguyên tố
    
    Câu 2. Cho – 12. x > 0. Số nguyên x thích hợp là:
    A) x = - 2
    B) x = 2
    C) x = 1
    D) x = 0
    
    Câu 3.
    A) Số nguyên lớn nhất là 99 999 999
    B) Số nguyên nhỏ nhất là 0
    C) Số nguyên nhỏ nhất là – 1
    D) Không có số nguyên nào nhỏ nhất, không có số nguyên nào lớn nhất
    
    Câu 4. Kết quả của phép tính – 5 .( 7 – 8) là:
    A) - 5
    B) - 6
    C) 5
    D) Đáp án khác
    
    Câu 5. Tổng của các số nguyên thỏa mãn: - 7 < x 4 là:
    A) – 11
    B) – 5
    C) – 3
    D) – 18
    
    Câu 6. Cho a. b 0 và a < 0 thì
    A) b > 0
    B) b < 0
    C) b = 0
    D) b0
    
    II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1. (3,5 điểm) Tính hợp lí:
    – 567 – ( – 113) + (– 69) – ( 113 – 567)

    15. ( 17 – 111) – 17. ( 222 + 15)

    
    c)2011 + { 743 – [ 2011 – (+ 257)]}
    Câu 2. (3 điểm) Tìm số nguyên x:
    – 7 + 2x = – 37 – (– 26)
    ( 3x + 9). ( 11 – x) = 0
    3. | x – 1| + 5 = 17
    Câu 3. ( 0,5điểm) Tìm số nguyên a, biết:
    n + 2 n – 1

    ĐÁP ÁN
    ĐÁP ÁN
    BIỂU ĐIỂM
    
    I. Trắc nghiệm
    Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    Câu 1: B; Câu 2: A; Câu 3: D; Câu 4: C; Câu 5: A; Câu 6: D
    3 điểm
    
    II. Tự luận
    7 điểm
    
    Câu 1. Tính hợp lí
    3,5 điểm
    
    – 567 – ( – 113) + (– 69) – ( 113 – 567)
    = – 567 + 113 – 69 – 113 + 567
    = (– 567 + 567) + ( 113 – 113) – 69
    = –69
    15. ( 17 – 111) – 17. ( 222 + 15)
    = 15. 17 – 15. 111 – 17. 222 – 17. 15
    = ( 15. 17 – 17. 15) – ( 15. 111 + 17. 222)
    = 0 – ( 15. 111 + 17. 2. 111)
    = - 111. ( 15 + 34)
    = - 111. 49
    = - 5439
    c) 2011 + { 743 – [ 2011 – (+ 257)]}
    = 2011 + [ 743 – ( 2011 – 257)]
    = 2011 + 743 – 2011 + 257
    = ( 2011 – 2011) + ( 743 + 257)
    = 1000
    1 điểm



    1,5 điểm







    1 điểm





    
    Câu 2. Tìm x
    3 điểm
    
    – 7 + 2x = – 37 – (– 26)
    – 7 + 2x = – 37 + 26
    – 7 + 2x = – 11
    2x = – 11 + 7
    2x = – 4
    x = – 4 : 2
    x = 2
    Vậy x = 2
    ( 3x + 9). ( 11 – x) = 0
    => 3x + 9 = 0 hoặc 11 – x = 0
    TH 1: 3x + 9 = 0
    3x = - 9
    x = - 9 : 3
    x = - 3
    TH2: 11 – x = 0
    x = 11
    
    Vậy x3; 11}
    3. | x – 1| + 5 = 17
    3. | x – 1| = 17 – 5
    3. | x – 1| = 12
    |x – 1| = 12 : 3
    |x – 1| = 4
    x – 1 = 4 hoặc x – 1 = - 4

     
    Gửi ý kiến
    print