Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề và ĐA thi thử ĐH lần I 2010 - 2011(M.K)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:50' 24-01-2011
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người


ĐỀ THI THỬ ĐHCĐ LẦN I NĂM HỌC 2010-2011
Môn Toán- Khối A-B-D
Thời gian làm bài : 180 phút
------------------------------

I . Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
2. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x0((1;2(
Câu 2:
1. Giải phương trình: 
2. Giải bất phương trình:  
Câu 3: Tìm giới hạn: 
Câu 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh là A . Góc giữa AA’ và BC’ bằng 300 và khoảng cách giữa chúng là a. Gọi M là trung điểm của AA’. Tính thể tích tứ diện MA’BC’.
Câu 5: Giải hệ phương trình: 
II. Phần riêng ( 3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần( phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 6a:
1. Cho (ABC cân đỉnh A .Cạnh bên AB và cạnh đáy BC có phương trình lần lượt là: x + 2y – 1 = 0 và 3x – y + 5 = 0 . Lập phương trình cạnh AC biết đường thẳng AC đi qua điểm M(1; -3).
2. Giải phương trình: 
Câu 7a: Trong một quyển sách có 800 trang thì có bao nhiêu trang mà số trang có ít nhất một chữ số 5.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 6b:
1. Cho hai đường tròn (C1) : x2 + y2 – 2y – 3 = 0 ; (C2): x2 + y2 – 8x – 8y + 28 = 0 ;
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
2. Giải hệ phương trình:

Câu 7b: Cho a, b > 0 thoả mãn a2 + b2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất của 
____________________________________

Ghi chú: Thí sinh khối B ; D không phải làm câu 5 ( phần chung)
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
Đáp án và biểu điểm đề thi thử ĐHCĐ lần I
Năm học 2010 - 2011

I. Phần chung:

Câu



Điểm

Câu 1.1
1. với m = 0 : y = 2x3 - 6x2 + 6x - 2
TXĐ: D = R
Sự biến thiên
Giới hạn y = - ∞ ;  y = +∞
Bảng biến thiên:
Ta có : y/ = 6x2 - 12x + 6 = 6(x- 1)2 , y/ = 0 ( x =1, y/ > 0 , ( x≠ 1

0,25









Hàm số đồng biến trên R
Hàm số không có cực trị
0,25


3. Đồ thị.
Điểm uốn: y” =12x - 12 , y” = 0 ( x= 1.
y” đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x = 1 ( U(1;0) là điểm uốn
giao với Oy : (0;- 2); giao với Ox: (1;0). Qua điểm (2;2).
Nhận xét : đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng
( Học sinh tự vẽ đồ thị)


0,5

Câu 1.2
Hàm số bậc 3 có cực tiểu ( y/ = 0 có 2 nghiệm phân biệt. Do hệ số của x3 dương ( xCT > xCĐ
0,25


 Ta có y/=6[x2-(m + 2)x+5m+1] , y/ = 0 ( m(x-5) = x2-2x +1 (1)
Do x= 5 không là nghiệm của y/ = 0 ( (1) ( m =  = g(x)
g/(x)=  = 0 ( hoặc x = 1 hoặc x = 9
0,25


Bảng biến thiên của g(x)











0,25


 Từ bảng biến thiên kết hợp với nhận xét trên (hàm số có cực tiểu tại
x0( (1;2]( -1/3≤ m <0
0,25


Câu

Điểm

Câu 2.1
 sin3x(sinx+  cosx)=2 ( sinxsin3x+ sin3xcosx=2
( ( cos2x+sin2x)-(cos4x- sin4x) =2
0,5


( cos(2x- )-cos(
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓