Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi _ Nội dung

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Người gửi: Trần Vũ
    Ngày gửi: 13h:40' 09-02-2011
    Dung lượng: 164.0 KB
    Số lượt tải: 314
    Số lượt thích: 0 người

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
    QUY ĐỊNH
    Về Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2010/TT-BGDĐT
    ngày 22 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    Chương I
    QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Văn bản này quy định về Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi, bao gồm: nội dung Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi, trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục và cơ sở giáo dục mầm non trong việc thực hiện Bộ chuẩn.
    2. Văn bản này được áp dụng đối với các trường mầm non, trường mẫu giáo và lớp mẫu giáo độc lập trong hệ thống giáo dục quốc dân.
    Điều 2. Cấu trúc Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi
    1. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi gồm 4 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số.
    2. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi được trình bày theo cấu trúc sau:
    a. Lĩnh vực phát triển bao gồm các chuẩn.
    b. Chuẩn bao gồm các chỉ số.
    Điều 3. Giải thích từ ngữ
    Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
    1. Trẻ em năm tuổi là trẻ em từ 60 tháng đến 72 tháng tuổi.
    2. Lĩnh vực phát triển: là phạm vi phát triển cụ thể của trẻ.
    3. Chuẩn: là những mong đợi mà trẻ em năm tuổi biết và có thể làm được.
    4. Chỉ số: là sự cụ thể hóa của chuẩn, mô tả những hành vi hay kỹ năng của trẻ.
    Điều 4. Mục đích ban hành Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi
    1. Hỗ trợ thực hiện chương trình giáo dục mầm non, nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục, chuẩn bị tâm thế cho trẻ em năm tuổi vào lớp 1.
    a) Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là cơ sở để cụ thể hóa mục tiêu, nội dung chăm sóc, giáo dục, lựa chọn và điều chỉnh hoạt động chăm sóc, giáo dục cho phù hợp với trẻ mẫu giáo năm tuổi.
    b) Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là cơ sở để xây dựng bộ công cụ theo dõi đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo năm tuổi.
    2. Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi là căn cứ để xây dựng chương trình, tài liệu tuyên truyền, hướng dẫn các bậc cha mẹ và cộng đồng trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ em năm tuổi nhằm nâng cao nhận thức về sự phát triển của trẻ em. Trên cơ sở đó, tạo sự thống nhất trong chăm sóc, giáo dục trẻ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.
    Chương II
    NỘI DUNG BỘ CHUẨN PHÁT TRIỂN TRẺ EM NĂM TUỔI
    Điều 5. Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển thể chất
    1. Chuẩn 1. Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn
    a) Chỉ số 1. Bật xa tối thiểu 50cm;
    b) Chỉ số 2. Nhảy xuống từ độ cao 40 cm;
    c) Chỉ số 3. Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m;
    d) Chỉ số 4. Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất.
    2. Chuẩn 2. Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ
    a) Chỉ số 5. Tự mặc, cởi được áo quần;
    b) Chỉ số 6. Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ;
    c) Chỉ số 7. Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản;
    d) Chỉ số 8. Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.
    3. Chuẩn 3. Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động
    a) Chỉ số 9. Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước han tục, đổi chân theo yêu cầu;
    b) Chỉ số 10. Đập và bắt được bóng bằng 2 tay;
    c) Chỉ số 11. Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m).
    4. Chuẩn 4. Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể
    a) Chỉ số 12. Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây;
    b) Chỉ số 13. Chạy han tục 150m không hạn chế thời gian;
    c) Chỉ số 14. Tham gia hoạt động học tập han tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.
    5. Chuẩn 5. Trẻ có hiểu biết, thực
    No_avatar
    this application has failed to start bacause VTCWclient.dll was not found.re-installing the application may fix this
    No_avatar
    this application has failed to start because VTCWclient.dll was not found.  Re-installing the application may fix this
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print