Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyên đề OXI-LƯU HUỲNH

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: phong pro
    Người gửi: Nguyễn Hải Nam
    Ngày gửi: 19h:42' 25-02-2011
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 735
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI- LƯU HUỲNH
    Câu1: Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 là:
    A. 63 B.25 C.49 D.83
    Câu2: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
    A. ns2np6 B. ns2np5 C.ns2np4 D. (n-1)d10ns2np6
    Câu3: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
    A. 1,4,6 B. -2,0,+2,+4,+6 C.-2,0,+4,+6 D. kết quả khác
    Câu4: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
    A. Fe, FeO B. FeO, Fe2O3 C. FeO D.Fe2O3
    Câu5: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
    A. O3, H2SO4, F2 B. O2, Cl2, H2S C. H2SO4, Br2, HCl D. cả A,B,C đều đúng
    Câu6: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
    A. 5,8,3,2,4 B. 4,8,2,3,4 C. 2,10,1,5,5 D. cả A,B,C đều sai
    Câu7: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O
    A. 2,8,1,3,2,4 B. 4,8,2,4,4,4 C. 8,12,4,5,8,4 D.kết quả khác
    Câu8: Hệ số của phản ứng:P + H2SO4 ( H3PO4 + SO2 + H2O
    A. 2, 3,2,1,2 B. 2,4,2,5,1 C. 2,5,2,5,2 D. kết quả khác
    Câu9: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
    A. 0,6 B. 0,4 C.0,2 D.0,8
    Câu 10: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
    A. H2SO4 + Na2SO3 ( Na2SO4 + SO2+ H2O B. H2SO4 + Fe3O4 ( FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
    C. H2SO4 + Fe(OH)2 ( Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D. Cả Avà C
    Câu 11: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
    Câu12: khi giữ lưu huỳnh tà phương (S() dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lượng riêng và nhiệt độ nóng chảy thay đổi như thế nào?
    A.khối lượnh riêng tăng và nhiẹt độ nóng chảy giảm B. khối lượng riêng giảm và nhiệt độ nóng chảy tăng
    C.Cả 2 đều tăng D. không đổi
    Câu13: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
    A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
    C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
    Câu14:Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr ( A+ B +C+ D. A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
    A.HBr, SO2, H2O, K2SO4 B. SO2, H2O, K2SO4, Br2 C. SO2, HbrO, H2O, K2SO4 D. , H2O, K2SO4, Br2, H2S
    Câu15: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
    A. O2, SO2, Cl2, H2SO4 B. S, F2, H2S, O3 C. O3, F2, H2SO4, HNO3
     
    Gửi ý kiến
    print