Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương ôn tập Kì 2 Hóa 10 CB

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hà
    Ngày gửi: 13h:55' 07-04-2011
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 983
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
    TRƯỜNG THCS VÀ THPT KPĂ KLƠNG

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN : HÓA HỌC – LỚP 10

    A. LÝ THUYỂT

    Câu 1: a) Từ đặc điểm cấu tạo, nêu tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen. Viết phương trình HH minh họa?
    b) So sánh tính oxi hoá giữa các halogen. Viết phương trình HH chứng minh?
    Câu 2: Từ thành phần và đặc điểm cấu tạo của HCl, có thể kết luận gì về tính chất hóa học cơ bản của HCl ?. Viết phương trình hóa học chứng minh.
    Câu 3: viết phương trình điều chế Cl2, HCl trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (nêu rõ điều kiện của phản ứng).
    Câu 4: a) Từ các hóa chất : NaClrắn , MnO2 (rắn) , NaOHdd , CaCO3 , H2O, H2SO4 (đậm đặc) . Viết sơ đồ điều chế các chất sau : Nước Javen, kaliclorat, clorua vôi.
    b) Giải thích tính tẩy trắng của khí clo ẩm, nước Javen và clorua vôi?
    Câu 5: Nêu vị trí, thành phần, đặc điểm cấu tạo của các nguyên tố trong nhóm VIA (oxi và lưu huỳnh). Từ đó suy ra khuynh hướng nhường, nhận electron của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA.
    Câu 6: a) So sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh? Giải thích. Viết PTHH chứng minh.
    b) So sánh tính chất hóa học của oxi và ozon? Giải thích. Viết PTHH chứng minh.
    c) Phương pháp điều chế oxi trong PTN và trong CN ?
    Câu 7: Từ thành phần phân tử và đặc điểm cấu tạo, có kết luận gì về tính chất hóa học cơ bản của H2S, SO2 ?. Viết phương trình hóa học chứng minh.
    Câu 8: Nêu tính chất hóa học của H2SO4 (loãng, đậm đặc). Viết phương trình HH minh họa?
    Câu 9: Thế nào là tốc độ của phản ứng hóa học? Biểu thức tính tốc độ của phản ứng.
    Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
    Câu 10: Thế nào là cân bằng hóa học? Tại sao nói cân bằng hóa học là một cân bằng động?
    Câu 11: a) Thế nào là sự dịch chuyển cân bằng hóa học? Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
    b) Áp dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng lơ-sa-tơ-li-ê cho trường hợp cụ thể cụ thể?

    B. BÀI TẬP

    Dạng 1: Bổ túc, hoàn thành sơ đồ phản ứng.
    Ví dụ 1.1: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
    A (Mùi trứng thối)
    X + D
    X B Y + Z

    E A + G
    Ví dụ 1.2: xác định các chất và hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
    FeS + A ( B (khí) + C
    B + CuSO4 ( D ( đen) + E
    B + F ( G ( vàng) + M
    Ví dụ 1.3:
    KClO3 KClO3  KCl
    K2Cr2O7 Cl2 HCl  FeCl2  FeCl3  AgCl Cl2  Nước giaven
    KMnO4 CaOCl2  CaCl2  Cl2
    Dạng 2: Nhận biết, tách, tinh chế.
    Yêu cầu: - Nắm được phản ứng đặc trưng của các chất: O3, H2S và muối Sunfua tan, khí SO2, ion SO32-, SO42-, Cl- , I2 .
    - Tính tan của các muối clorua, sunfua, sunfit, sunfat.
    Ví dụ 2.1 : Nhận biết các chất sau:
    a) NaCl, Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3 và Na2S.
    b) Các khí: H2S, Cl2, O2, HCl và O3.
    Ví dụ 2.2 : Bài tập 5,6/113; 10,11/114; 3/1435.6/147 SGK
    Dạng 3: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
    Ví dụ 3.1: Cho phản ứng: 2SO2 + O2  2SO3 ; Phản ứng tỏa nhiệt. (H < O)
    Cho biết cân bằng phản ứng trên chuyển dịch theo chiều nào khi giảm nhiệt độ? Khi tăng áp suất? Khi thêm chất xúc tác? Giải thích?
    Ví dụ 3.2: Trong sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3 được biểu diễn:
    2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) ; Phản ứng tỏa nhiệt. (H < O)
    Cân bằng hóa học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3 nếu
    A.Tăng nồng độ khí oxi và tăng áp suất B.Giảm nồng độ khí oxi và giảm áp suất
    C.Tăng nhiệt độ và giảm áp
     
    Gửi ý kiến
    print