Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ôn tập chương 1 đại số 7 tuyệt vời

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú
Ngày gửi: 13h:21' 29-10-2011
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 2823
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Bích)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ 7
CHƯƠNG I .SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. BẢNG HỆ THỐNG TẬP HỢP SỐ 2. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.










3. Các phép toán, quy tắc trong tập hợp Q

3.1. Các phép toán :
Với a, b, c, d, m  Z, m > 0.
Phép cộng :  Phép trừ : 
Phép nhân :  Phép chia : 
Phép lũy thừa :
Với x, y  Q, m, n N :
Tích của hai lũy thừa cùng cơ số : xm . xn = xm + n ;
Thương của hai lũy thừa cùng cơ số : xm : xn = xm - n () ;
Lũy thừa của lũy thừa : (xm)n = xm.n
Lũy thừa của một tích : (x.y)n = xn . yn ;
Lũy thừa của một thương : 
Lũy thừa với số mũ âm : 
3.2 Quy tắc chuyển vế :
Với mọi x, y, z  Q : x + y = z  x = z – y



4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

Với mọi x  Q ta luôn có : 
5. Tỉ lệ thức :
5.1. Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức cuả hai tỉ số 
5.2. Tính chất :
Tính chất 1 : Nếu  thì a.d = b.c
Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức sau :



6. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :


7. Khái niệm về căn bậc hai :
- Căn bậc hai của một số a không âm () là một số x sao cho : .
Chú ý :
- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là : (số dương) và -  (số âm).
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0, viết là .
+ Số âm không có căn bậc hai.
+ Không được viết : . Chẳng hạn : không được viết 
+ Ta có : 
+ Với 2 số a, b bất kì với a, b > 0. Ta có :

BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a/ Các phân số  và  biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
b/ Các phân số và  biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
c/ Phân số  nhỏ hơn phân số .
d/ Phân số  lớn hơn phân số  với mọi số nguyên n khác 0 và khác – 1.
Cho số hữu tỉ  với b > 0. Điền vào chỗ (……….) cho đúng. a/ Nếu a > 0 thì x ….0. b/ Nếu a < 0 thì x ….0. c/ Nếu a = 0 thì x ….0. d/ Nếu a > b thì x ….1. e/ Nếu a < b thì x ….1.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ? a/ - 5  Z ; b/ - 5 Q ; c/   Z ; d/   Q ; e/ Z  Q ; f/ Z N
Kết quả phép tính:  là: a/  b/  c/  d/ 
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải sao cho thích hợp :
1/ a – ( b + c ) =

A/ b - a = c

2/ a = b + c

B/ a – b + c

3/ a – ( b – c ) =

C/ a – b – c



D/ a – b = c

Biết . Giá trị của x là: a/  b/ c/ d/ 2
Kết quả của phép tính :  bằng : a/  b/  c/  d/ . Hãy chọn phương án đúng.
Hãy nối mỗi ô của cột trái với 1 ô của cột phải để được khẳng định đúng :
1/ ( x – y ) . z =

A/ xy + yz

2/ ( x – y ) : z =

B
 
Gửi ý kiến