Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Cung hoc AV (GAGINE)
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
Example
a
//
/ə/
article
một
My younger sister has a very cute dog.
an
/æn/
/ən/
article
một
There`s an apple in the plate.
about
/əˈ/
prep
về
What are you talking about?
above
/əˈ/
prep
ở trên
Her name comes above mine on the list.
across
/əˈ/
prep
ngang qua
The bakery is just across the street.
act
/ækt/
v
hành động, cư xử
He acts like a fool.
active
/ˈæk./
adj
năng động, chủ động
He takes a more active role in the team nowadays.
activity
/ækˈ.ɪ.ti/
n
hoạt động
She takes part in many sports activities in our university.
add
/æd/
v
thêm vào, cộng
Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs.
afraid
/əˈ/
adj
sợ, e rằng
Are you afraid of ghosts?
Mạo từ
Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, the và zero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.
Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...
A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm
Eg: a colour, a dog, a cake...
An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
Eg: an apple, an orange...
Chú ý:
a horse
an hour (h là âm câm)
a university (u phát âm thành /j/)
an umbrella
Họ từ Act
act
(v)
hành động, cư xử
action
(n)
hành động, hành vi
activity
(n)
hoạt động
actor
(n)
diễn viên
actress
(n)
nữ diễn viên
active
(adj)
chủ động, tích cực
inactive/ unactive
(adj)
không hoạt động, thụ động
actively
(adv)
một cách tích cực
Transcript
Class
Audio
Meaning
Example
a
//
/ə/
article
một
My younger sister has a very cute dog.
an
/æn/
/ən/
article
một
There`s an apple in the plate.
about
/əˈ/
prep
về
What are you talking about?
above
/əˈ/
prep
ở trên
Her name comes above mine on the list.
across
/əˈ/
prep
ngang qua
The bakery is just across the street.
act
/ækt/
v
hành động, cư xử
He acts like a fool.
active
/ˈæk./
adj
năng động, chủ động
He takes a more active role in the team nowadays.
activity
/ækˈ.ɪ.ti/
n
hoạt động
She takes part in many sports activities in our university.
add
/æd/
v
thêm vào, cộng
Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs.
afraid
/əˈ/
adj
sợ, e rằng
Are you afraid of ghosts?
Mạo từ
Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, the và zero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.
Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...
A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm
Eg: a colour, a dog, a cake...
An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
Eg: an apple, an orange...
Chú ý:
a horse
an hour (h là âm câm)
a university (u phát âm thành /j/)
an umbrella
Họ từ Act
act
(v)
hành động, cư xử
action
(n)
hành động, hành vi
activity
(n)
hoạt động
actor
(n)
diễn viên
actress
(n)
nữ diễn viên
active
(adj)
chủ động, tích cực
inactive/ unactive
(adj)
không hoạt động, thụ động
actively
(adv)
một cách tích cực


Các ý kiến mới nhất