Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Quảng cáo

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cung hoc AV (GAGINE)

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Internet
    Nguyễn Văn Gagine
    16h:53' 09-11-2011
    88.5 KB
    18

    Word
    Transcript
    Class
    Audio
    Meaning
    Example
    
    a
    //
    /ə/
    article
    
    một
    My younger sister has a very cute dog. 
    
    an
    /æn/
    /ən/
    article
    
    một
    There`s an apple in the plate. 
    
    about
    /əˈ/
    prep
    
    về
    What are you talking about? 
    
    above
    /əˈ/
    prep
    
    ở trên
    Her name comes above mine on the list. 
    
    across
    /əˈ/
    prep
    
    ngang qua
    The bakery is just across the street. 
    
    act
    /ækt/
    v
    
    hành động, cư xử
    He acts like a fool. 
    
    active
    /ˈæk./
    adj
    
    năng động, chủ động
    He takes a more active role in the team nowadays. 
    
    activity
    /ækˈ.ɪ.ti/
    n
    
    hoạt động
    She takes part in many sports activities in our university. 
    
    add
    /æd/
    v
    
    thêm vào, cộng
    Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs. 
    
    afraid
    /əˈ/
    adj
    
    sợ, e rằng
    Are you afraid of ghosts? 
    
    Mạo từ
    Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, the và zero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.
    Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...
    A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm
    Eg: a colour, a dog, a cake...
    An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
    Eg: an apple, an orange...
    Chú ý:
    a horse
    an hour (h là âm câm)
    
    a university (u phát âm thành /j/)
    an umbrella
    

    Họ từ Act
    act
    (v)
    hành động, cư xử
    
    action
    (n)
    hành động, hành vi
    
    activity
    (n)
    hoạt động
    
    actor
    (n)
    diễn viên
    
    actress
    (n)
    nữ diễn viên
    
    active
    (adj)
    chủ động, tích cực
    
    inactive/ unactive
    (adj)
    không hoạt động, thụ động
    
    actively
    (adv)
    một cách tích cực
    
    
     
     
    Gửi ý kiến
    print