Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì I vật lí 6 - 2011 có ma trận

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Toàn
    Ngày gửi: 09h:07' 14-12-2011
    Dung lượng: 141.5 KB
    Số lượt tải: 550
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 18: KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn: vật lí 6
    Thời gian: 45 phút

    I. Mục đích của đề kiểm tra
    Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 17 theo PPCT
    Nội dung kiến thức: Chương I: Cơ học
    Mục đích:
    -Đối với học sinh: Là một căn cứ để kiểm tra kiến thức của bản thân, khả năng tiếp thu nội dung chương trình Vật lí đã học.
    -Đối với giáo viên:
    +Đánh giá phân xếp loại học lực của học sinh học kì I.
    +Kiểm tra được khả năng nắm bắt kiến thức chương trình bộ môn của học sinh để tìm phương pháp giáp dục thích hợp.
    II.Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
    III.Ma trận đề kiểm tra:

    Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số của chương
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Đo độ dài, đo thể tích, khối lượng
    4
    4
    2,8
    1,2
    70
    30
    21
    9
    
    Lực, trọng lực, lực đàn hồi, KLR, TLR
    10
    8
    5,6
    4,4
    56
    44
    28
    22
    
    Các loại máy cơ đơn giản
    3
    2
    1,4
    1,6
    46,7
    53,3
    9,3
    10,7
    
    Tổng
    17
    14
    9,8
    6,2
    57,6
    42,4
    58,3
    41,7
    
     Đo độ dài, đo thể tích, khối lượng 30 %
    Lực, trọng lực, lực đàn hồi, KLR, TLR 50%
    Các loại máy cơ đơn giản 20 %
    Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:
    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lí thuyết)
    Đo độ dài, đo thể tích, khối lượng
    21,0
    2,1  3
    2(0,5đ)
    1(1,5đ)
    2,0
    
    
    Lực, trọng lực, lực đàn hồi, KLR, TLR
    28,0
    2,8 5
    4 (1,0đ)
    1 (2đ)
    3,0
    
    
    Các loại máy cơ đơn giản
    9,3
    9,93 2
    2 (0,5 đ)
    
    0,5
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Đo độ dài, đo thể tích, khối lượng
    9,0
    0,9 1
    
    1(1,0đ)
    1,0
    
    
    Lực, trọng lực, lực đàn hồi, KLR, TLR
    22
    22 1
    
    1 (2,0đ)
    2,0
    
    
    Các loại máy cơ đơn giản
    10,7
    10,7 1
    
    1 (1,5đ)
    1,5
    
    Tổng
    100
    13
    8
    5
    10,0
    
    











    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ

    TL
    
    
    1. Đo độ dài, đo thể tích, khối lượng
    (4 tiết)
    1, Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
    2. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là mét, kí hiệu là m.
    3. Đơn vị đo độ dài lớn hơn mét là kilômét (km) và nhỏ hơn mét là đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm).
    1km = 1000m
    1m = 10dm
    1m = 100cm
    1m = 1000mm
    4. Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.
    5. Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l); 1l = 1dm3; 1ml = 1cm3 = 1cc.
    6. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật.
    7. Đơn vị để đo khối lượng là kilôgam, kí hiệu là kg. Các đơn vị khối lượng khác thường được dùng là gam (g), tấn (t).
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng