Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai tap on tap theo dang toan 6


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Đại
    Ngày gửi: 21h:58' 01-03-2012
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    bài tập ôn tập kiến thức cơ bản và nâng cao toán 6
    bài 01: Tìm ước chung thông qua ƯCLN.
    12 và 32 ; 24, 36 và 60 ; 16 , 32 và 112 ; 14 , 82 và 124 ; 25 , 55 và 75 ; 40 và 24 ; 36 và 990 ; 54 và 36 ; 10 , 20 và 70 ; 48 và 148 ; 38 và 212 ; 68 và 420 ; 208 và 248 ; 42 , 63 và 160 ; 34 , 72 và 132. bài 02: Cho A = { x N / 5 < x ≤ 10 } B = { x N / 4 < x ≤ 7 }. Tìm A B
    bài 03: a) Tìm số tự nhiên a, biết rằng 720 a, 540 a và 70 < a < 100.
    b) Tìm số tự nhiên b, biết rằng 120 b, 300 b và b > 20.
    bài 04: Cho biết b a. Tìm ƯCLN( a, b).
    bài 05: Tìm số tự nhiên a lớn nhất thoả mãn 543, 4539, 3567 đều chia cho a dư 3.
    bài 06: Tìm số tự nhiên a, biết rằng 288 chia cho a dư 38 và 414 chia cho a dư 14.
    bài 07: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 432 và ƯCLN của chúng bằng 36.
    bài 08: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 66 và ƯCLN của chúng bằng 6 đồng thời có một số chia hết cho 5.
    bài 09: Tìm hai số tự nhiên có hiệu bằng 84 và ƯCLN của chúng bằng 12.
    bài 10: Tìm hai số tự nhiên có tích bằng 864 và ƯCLN của chúng bằng 6.
    bài 11: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 224 và ƯCLN của chúng bằng 56.
    bài 12: Tìm hai số tự nhiên có tích bằng 6144 và ƯCLN của chúng bằng 32.
    bài 13: CMR: Các số sau nguyên tố cùng nhau: a) 14n + 3 và 21n + 4 ( n N* ) b) 16n + 5 và 6n + 2 c) 14n + 3 và 21n + 4 d) 5n + 3 và 3n + 2 e) 15n + 1 và 30n + 1 g) 4n + 1 và 6n + 1
    bài 14: Lớp 6A có 40 học sinh, lớp 6B có 48 học sinh, lớp 6C có 32 học sinh. Ba lớp cùng xếp thành các hàng dọc như nhau mà không lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được ?
    bài 15: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số học sinh của lớp thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều cho các tổ.
    bài 16: Người ta muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 tập giấy thành một phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì , tập giấy ?
    bài 17: ƯCLN của hai số là 45. Số lớn là 270, tìm số nhỏ ?
    bài 18: Cho a, b N không nguyên tố cùng nhau, a = 4n + 3, b = 5n + 1( n N ). Tìm (a, b).
    bài 19: Tìm n N để: a) (n + 12) n b) (8n + 33) n c) (50 – 2n) n
    d) (n - 2) n + 1 e) (3n + 3) (n – 5) g) (3n + 34) (n + 5)
    bài 20: Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 3. Hỏi p2 + 2003 là số nguyên tố hay hợp số ?
    bài 21: CMR các số sau đây nguyên tố cùng nhau: a) Hai số lẻ liên tiếp b) 2n + 5 và 3n + 7
    bài 22: Cho n > 2 và không chia hết cho 3. CMR hai số n2 - 1 và n2 + 1 không thể đồng thời là số nguyên tố.
    bài 23: Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng tỏ rằng p có dạng 6k + 1 hoặc 6k + 5.
    bài
     
    Gửi ý kiến
    print