Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi giữa học kì II. Lớp 1

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Kim Thúy
    Ngày gửi: 06h:06' 06-03-2012
    Dung lượng: 154.0 KB
    Số lượt tải: 4508
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học Lương Tài ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    Họ và tên: …………………... MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 1
    Lớp: 1 Thời gian: 60 phút


    Điểm
    Điểm đọc:
    Điểm viết:
    Trung bình:
    
    Giáo viên coi thi

    
    Giáo viên chấm thi
    
    
    A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
    I. Đọc thành tiếng: (8 điểm)
    - Yêu cầu học sinh đọc một trong các bài:
    - Trường em
    - Bàn tay mẹ
    - Cái nhãn vở
    II. Đọc thầm bài “Bàn tay mẹ” ( sách Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 55) và
    khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
    Câu 1: ( 1 điểm)
    Bàn tay của mẹ Bình làm những việc gì cho chị em Bình?
    A. Mẹ đi chợ, nấu cơm.
    B. Mẹ tắm cho em bé.
    C. Mẹ giặt một chậu tã lót đầy.
    D. Tất cả các ý trên.
    Câu 2: ( 1 điểm)
    Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
    A. Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.
    B. Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nằng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.
    C. Bàn tay của mẹ Bình thon dài, xinh xinh.



    B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
    1. Chính tả: ( 8 điểm): Nhìn chép bài sau:

    Tặng cháu
    Vở này ta tặng cháu yêu ta
    Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là
    Mong cháu ra công mà học tập
    Mai sau cháu giúp nước non nhà.
    Hồ Chí Minh

    2. Bài tập: ( 2 điểm)
    a. Điền vần: ưu hay iu vào chỗ chấm?( 1 điểm)
    cái đ.......... quả l............
    b. Điền “ ” hay ”” vào chỗ chấm? ?( 1 điểm)
    ............ ỉ hè ...........à voi








    BIỂU ĐIỂM CHẤM TIẾNG VIỆT
    I. KIỂM TRA ĐỌC
    1. Đọc thành tiếng: Học sinh đọc đúng, tốc độ đọc đạt tối thiểu 30 tiếng/ phút, không ngọng: 8 điểm.
    2. Đọc thầm: Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm.
    II. Kiểm tra viểt:
    1. Chính tả: Học sinh viết đúng chữ, đúng kĩ thuật, bài trình bày đẹp được 8 điểm. - Chỉ yêu cầu học sinh viết chữ hoa mà không trừ điểm kĩ thuật.
    - Học sinh viết sai 1 chữ trừ 1 điểm.
    - Giáo viên trong tổ thống nhất trừ điểm kĩ thuật cụ thể.
    2. Bài tập:
    a. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.
    b. Học sinh điền đúng mỗi vần được 0, 5 điểm.


















    Trường Tiểu học Lương Tài ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    Họ và tên: …………………... MÔN: TOÁN - KHỐI 1
    Lớp: 1 Thời gian: 40 phút


    Điểm

    
    Giáo viên coi thi

    
    Giáo viên chấm thi
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
    Bài 1: Kết quả của phép tính 40 - 10 là:
    A. 60 B. 20 C. 30
    Bài 2: Kết quả của phép tính 15 + 2 + 1 = là:
    A. 17 B. 18 C. 19
    Bài 3: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 40 + ... = 90 là:
    A. 10 B. 40 C. 50
    Bài 4: Dấu thích hợp viết vào chỗ chấm của 14 + 2 ... 17 là:
    A. > B. < C. =
    Bài 5: Số 75 đọc là:
    A. Bảy mươi lăm B. Bảy lăm C. Bảy mươi năm
    Bài 6: Số nhỏ nhất trong c
     
    Gửi ý kiến
    print