Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN 2 CÓ ĐÁP AN


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NHIỀU NGUỒN
    Người gửi: Nguyễn Trọng Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:40' 20-03-2009
    Dung lượng: 113.5 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THƯ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN THỨ II
    MÔN: SINH HỌC - KHỐI B
    Thời gian làm bài:90 phút

    
    
    Mã đề thi 357
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................

    I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Hệ số di truyền là
    A. tỉ số giữa biến dị KH và biến dị KG đựoc tính bằng tỉ lệ % hoặc số thập phân
    B. tỉ số giữa biến dị KG và biến dị KH được tính bằng tỉ lệ % hoặc số thập phân
    C. hiệu số giữa biến dị KG và biến dị KH KH được tính bằng tỉ lệ % hoặc số thập phân
    D. hiệu số giữa biến dị KH và biến dị KG được tính bằng tỉ lệ % hoặc số thập phân
    Câu 2: Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của một Nuclêôxôm
    A. một phân tử AND quấn 2 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon
    B. 8 phân tử histon tạo thành một octame bên ngoài quấn 1 vòng AND gồm 146 cặp
    C. 8 phân tử histon liên kết với các vòng xoắn AND
    D. phân tử AND quấn 1 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon
    Câu 3: Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó đồng hợp lặn át chế các gen trội và lặn không alen,cho F2 có tỉ lệ KH là
    A. 9 : 7 B. 9 : 6 : 1 C. 9 : 3 : 4 D. 12 : 3 : 1
    Câu 4: Nhận định đúng là
    A. Tiến hóa lớn là hệ quả của tiến hóa nhỏ B. Tiến hóa lớn diễn ra trước tiến hóa nhỏ
    C. Cả hai diễn ra song song D. Tiến hóa nhỏ diễn ra trước tiến hóa lớn
    Câu 5: Chọn giống động vật thường tiến hành như thế nào?
    A. Gây đột biến rồi chọn lọc B. Những cá thể đột biến có lợi được chọn lọc rồi trực tiếp nhân thành giống mới
    C. Lai giống rồi chọn lọc D. Gây đột biến rồi cho lai giống
    Câu 6: Căn cứ để phân biệt thành đột biến trội - lặn là
    A. nguồn gốc sinh ra đột biến B. sự biểu hiện KH của đột biến ở thế hệ tiếp theo
    C. hướng của đột biến thuận hay nghịch D. sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại
    Câu 7: Các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do(tương tác gen), phép lai AaBb x AaBb cho ra 5 loại KH khác nhau thì đó là kiểu tương tác
    A. cộng gộp B. át chế gen trội C. át chế gen lặn D. bổ sung của các gen trội
    Câu 8: Hoá chất nào dưới đây gây đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp T-A hoặc cặp X-G
    A. NMU B. Cônsixin C. EMS D. 5BU
    Câu 9: Cho 2 cây F1 đều dị hợp 2 cặp gen lai với nhau. F2 thu được 15% số cây có kiểu hình mang 2 tính trạng lặn là thân thấp, lá ngắn. Kết luận đúng đối với F1 là
    A. Một trong 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40% B. Cả 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15%
    C. Một trong 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15% D. Cả 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40%
    Câu 10: Loại đột biến NST nào làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST trong cặp tương đồng
    A. Tiếp hợp và trao đổi chéo B. Lặp đoạn C. Chuyển đoạn tương hỗ D. Chuyển đoạn không tương hỗ
    Câu 11: Nguyên nhân của hiện tượng đa hình cân bằng là
    A. Không có sự thay thế hoàn toàn alen này bằng một alen khác,các cá thể dị hợp về một gen hay nhiều gen được ưu tiên duy trì
    B. Các quần thể đều ở trạng thái cân bằng và ổn định, không có một dạng nào có ưu thế trội hơn hẳn để thay thế các dạng khác
    C. Quá trình CLTN diễn ra theo nhiều hướng trên một quần thể
    D. Các đột biến và biến dị tổ hợp luôn luôn xuất hiện trong quần thể,CLTN không ngừng tác động
    Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền
    A. Tạo vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin trên quy mô công nghiệp
    B. Tạo giống nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối
    C. Tạo giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ D. Tạo giống khoai tây chống được một số chủng virut
    Câu 13: Bản chất sâu xa của cơ chế giảm phân I là
    A. sự tập trung NST ở kì giữa B
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print