Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de kiem tra hk I let's go 1b

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
    Ngày gửi: 20h:55' 12-04-2012
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 591
    Số lượt thích: 1 người (Phan Thanh Phú)
    Phòng GD & ĐT Tân Sơn
    Trường TH Mỹ Thuận II

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2011 – 2012
    Bộ môn: Tiếng Anh lớp 4 + 5 ( Chương trình Let’s Go 1B)
    Thời gian: 30 phút
    Ngày kiểm tra: 21/12/2011







    LISTEN ( 2,5 points) NGHE ( 2,5 điểm)
    Tick at the sentences that you heard.
    ( Hãy tích vào những câu mà bạn nghe được.)
    VD: a. What is it?
    b. It’s a doll.
    c. It’s a bat.

    1. a What is it?
    b. I don’t know.
    c. It’s a car.

    2. a. Is this a yo-yo? Yes, it is.
    b. Is this a ball? No, it isn’t.
    c. Is this a ball? No, it is not.


    3. a. It is a long pencil.
    b. It is a short pencil.
    c. It’s a long pencil.

    4. a. Can you do with a puzzle? Yes, I can.
    b. Can you do with a puzzle? No, I cannot.
    c. Can you do with a puzzle? Yes, I can’t.

    5. a. How old are you? I’m seven years old.
    b. How old are you? I’m ten years old.
    c. How old are you? I’m nine years old.

    B. VOCABULARY ( 2.5 points) TỪ VỰNG ( 2,5 điểm)
    Match the words in the column A with the meaning in the column B
    ( Nối các từ ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B)

    A B
    1. birthday a. có tuyết
    2. bicycle b. vũng nước
    3. jump rope c. bắt bóng
    4. square d. có mưa
    5. catch a ball e. hình tròn
    6. rainy f. xe đạp
    7. weather g. ngày sinh nhật
    8. puddle h. dây nhảy dây
    9. round i. hình vuông
    10. snowy j. thời tiết

    1. ….. 2. ….. 3. …. 4. …. 5. …..
    6. ….. 7. ….. 8. …. 9. …. 10. ….


    GRAMMAR ( 5 points) NGỮ PHÁP ( 5 điểm)
    Circle the best answer A, B, C or D.
    ( Khoanh tròn đáp án đúng A, B, C hoặc D)

    VD: How …….are you?
    A. old B. olds
    C. fine D. year

    1. This is …….. you.
    A. on B. for
    C. in D. under

    2. Where …….the kites?
    A. is B. on
    C. are D. these

    3. Where’s …….kite?
    A. the B. a
    C. this D. these

    4. How is the …….today? It’s rainy.
    A. sunny B. snowy
    C. weather D. windy

    5. How many …….. are there?
    A. ruler B. a ruler
    C. the ruler D. rulers

     
    Gửi ý kiến
    print