Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an day them toan 6 nam 08-09 day du


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Bá Huyền
    Ngày gửi: 21h:49' 25-03-2009
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 1646
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày soạn: 20/9/08
    Chủ đề 1: TẬP HỢP

    MỤC TIÊU
    - Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu .
    - Sự khác nhau giữa tập hợp 
    - Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số cóquy luật.
    - Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
    NỘI DUNG
    I. Ôn tập lý thuyết.
    Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?
    Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp.
    Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
    Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp  và ?
    II. Bài tập
    Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
    Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
    a) A ; c) A ;c) A
    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
    Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
    a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
    b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
    Bài 3: Chao các tập hợp
    A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
    b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
    c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
    a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
    b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
    c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c 
    Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
    - Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
    Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
    Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng  và chính tập hợp A. Ta quy ước  là tập hợp con của mỗi tập hợp.
    Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
    Điền các kí hiệu  thích hợp vào ô vuông
    1 ý A ; 3 ý A ; 3 ý B ; B ý A
    Bài 7: Cho các tập hợp
     ; 
    Hãy điền dấu  hayvào các ô
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print