Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và ĐA Ôn thi ĐH cấp tốc số 01
(Bài giảng chưa được thẩm định)
Sưu tầm
Phung Duc Tiep (trang riêng)
22h:00' 07-06-2012
459.5 KB
581
Sưu tầm
Phung Duc Tiep (trang riêng)
22h:00' 07-06-2012
459.5 KB
581
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCÔN CẤP TỐC 2012 SỐ 01
Môn: Toán – 0985.873.128
Thời gian làm bài: 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
2. Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1.
Câu II. (2,0 điểm) 1. Giải phương trình
2. Giải hệ phương trình
Câu III. (1,0 điểm) Tính DTHP giới hạn bởi đồ thị các hàm số và
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, với cạnh bên Gọi M là điểm thỏa mãn và N là trung điểm của cạnh Tính thể tích khối tứ diện theo a và tìm k để
Câu V. (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường thẳng AC đi qua điểm điểm A nằm trên đường thẳng Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh A có hoành độ dương.
2. Cho mặt cầu và Viết PTmp(P) đi qua song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn
b. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm) 1. Cho và đường tròn Từ một điểm M nằm trên đường thẳng kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (A và B là hai tiếp điểm). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết rằng
2. Cho mặt cầu và điểm Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A và tạo với trục Ox một góc có
Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn là số ảo. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
--------------------------------- Hết -------------------------------
Câu
Đáp án
Điểm
I.
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
2. (1,0 điểm)
Ta có ĐTHScó hai điểm cực trị khi và chỉ khi PT có 2 nghiệm PB
(*) Khi đó, gọi hai điểm cực trị là
Ta có Do đó
và .
Suy ra t.đ của A, B t/m PT , hay phương trình AB là .
0,5
Ta có giao điểm của AB với Ox, Oy lần lượt là
Yêu cầu bài toán
(thỏa mãn (*)).
Vậy giá trị của m là
0,5
II.
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
Điều kiện: hay
Khi đó phương trình đã cho tương đương
0,5
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là
0,5
2. (1,0 điểm)
Hệ * Nếu thì từ (1) suy ra ko tồn tại x. Do đó hệ vô ng.
* Với (.S.ra
0,5
Hệ trở thành Vậy
0,5
III.
(1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là
Vì với mọi nên (1)
0,5
Tính Đặt . Khi đó khi thì và khi thì (2)
Từ (1) và (2) ta có
0,5
IV.
(1,0 điểm
* Ta có
0,5
* Đặt Ta có
Khi đó
0,5
V.
(1,0 điểm
Vì nên ta có
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
0,5
Hoàn toàn tương tự,
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCÔN CẤP TỐC 2012 SỐ 01
Môn: Toán – 0985.873.128
Thời gian làm bài: 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
2. Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1.
Câu II. (2,0 điểm) 1. Giải phương trình
2. Giải hệ phương trình
Câu III. (1,0 điểm) Tính DTHP giới hạn bởi đồ thị các hàm số và
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, với cạnh bên Gọi M là điểm thỏa mãn và N là trung điểm của cạnh Tính thể tích khối tứ diện theo a và tìm k để
Câu V. (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường thẳng AC đi qua điểm điểm A nằm trên đường thẳng Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh A có hoành độ dương.
2. Cho mặt cầu và Viết PTmp(P) đi qua song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn
b. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm) 1. Cho và đường tròn Từ một điểm M nằm trên đường thẳng kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (A và B là hai tiếp điểm). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết rằng
2. Cho mặt cầu và điểm Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A và tạo với trục Ox một góc có
Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn là số ảo. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
--------------------------------- Hết -------------------------------
Câu
Đáp án
Điểm
I.
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
2. (1,0 điểm)
Ta có ĐTHScó hai điểm cực trị khi và chỉ khi PT có 2 nghiệm PB
(*) Khi đó, gọi hai điểm cực trị là
Ta có Do đó
và .
Suy ra t.đ của A, B t/m PT , hay phương trình AB là .
0,5
Ta có giao điểm của AB với Ox, Oy lần lượt là
Yêu cầu bài toán
(thỏa mãn (*)).
Vậy giá trị của m là
0,5
II.
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
Điều kiện: hay
Khi đó phương trình đã cho tương đương
0,5
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là
0,5
2. (1,0 điểm)
Hệ * Nếu thì từ (1) suy ra ko tồn tại x. Do đó hệ vô ng.
* Với (.S.ra
0,5
Hệ trở thành Vậy
0,5
III.
(1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là
Vì với mọi nên (1)
0,5
Tính Đặt . Khi đó khi thì và khi thì (2)
Từ (1) và (2) ta có
0,5
IV.
(1,0 điểm
* Ta có
0,5
* Đặt Ta có
Khi đó
0,5
V.
(1,0 điểm
Vì nên ta có
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
0,5
Hoàn toàn tương tự,


Các ý kiến mới nhất