Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài làm thi băbfd đỉnh giới ở Quảng Ngãi đầy đủ
BÀI DỰ THI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
VỚI CHỦ ĐỀ “CÔNG DÂN QUẢNG NGÃI VỚI BÌNH ĐẲNG GIỚI”
Họ và tên: Lê Trung Tâm
Địa chỉ: Trường THCS Bình Thanh
Số điện thoại: 0984870749
CÂU HỎI
Cuộc thi tìm hiểu pháp luật về bình đẳng giới với chủ đề
“Công dân Quảng Ngãi với bình đẳng giới
Phần I. Câu hỏi thi trắc nghiệm 35 câu. Thí sinh khoanh tròn vào câu trả lời được cho là đúng nhất.
Phụ chú: a : chọn ; a : không chọn ; a : chọn lại
Câu 1. Luật Bình đẳng giới chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
a) 01/7/2005
b) 01/7/2006
c) 01/7/2007
Câu 2. Chỉ số phát triển giới (GDI) là
a) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập đầu người của nam và nữ.
b) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ trung bình, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của nam
và nữ.
c) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ, điều kiện sống, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của
nam và nữ.
Câu 3. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
a) 4 chương, 42 điều
b) 5 chương, 43 điều
c) 6 chương, 44 điều
Câu 4. Bình đẳng giới là việc nam, nữ:
a) Có vị trí, vai trò ngang nhau.
b) Được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển
của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát
triển đó.
c) Cả a, b đều đúng.
Câu 5. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu nội dung quy định quản lý nhà nước về bình đẳng giới ?
a) 07 nội dung
b) 08 nội dung
c) 09 nội dung
Câu 6. Luật Bình đẳng giới quy định có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới?
a) 04 nguyên tắc
b) 05 nguyên tắc
c) 06 nguyên tắc
Câu 7. Phân biệt đối xử về giới là:
a) Việc hạn chế, loại trừ, không công nhận hoặc không coi trọng vai trò, vị trí của nam và nữ.
b) Gây bất bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và
gia đình.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong Luật bình đẳng giới bao gồm:
a) Cản trở nam, nữ thực hiện bình đẳng giới; Phân biệt đối xử về giới dưới mọi
hình thức;
b) Bạo lực trên cơ sở giới; Các hành vi khác bị nghiêm cấm theo quy định của
pháp luật.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 9. Trách nhiệm của gia đình về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
a) Điều 31
b) Điều 32
c) Điều 33
Câu 10. Trách nhiệm của công dân về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
a) Điều 34
b) Điều 35
c) Điều 36
Câu 11. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật bình đẳng giới ?
a) Điều 35
b) Điều 36
c) Điều 37
Câu 12. Nguyên tắc xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới bao gồm:
a) Mọi hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được phát hiện, ngăn
chặn kịp thời;
b) Việc xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được tiến hành nhanh
chóng, công minh, triệt để theo đúng quy định của pháp luật.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 13. Trách nhiệm của công dân (công dân nam, nữ có trách nhiệm) thực hiện Luật bình đẳng giới bao gồm:
a) Học tập nâng cao hiểu biết, nhận thức về giới và bình đẳng giới; Thực hiện
và hướng dẫn người khác thực hiện các hành vi đúng mực về bình đẳng giới;
b) Phê phán, ngăn chặn các hành vi phân biệt đối xử về giới; Giám sát việc thực
hiện và bảo đảm bình đẳng giới
VỚI CHỦ ĐỀ “CÔNG DÂN QUẢNG NGÃI VỚI BÌNH ĐẲNG GIỚI”
Họ và tên: Lê Trung Tâm
Địa chỉ: Trường THCS Bình Thanh
Số điện thoại: 0984870749
CÂU HỎI
Cuộc thi tìm hiểu pháp luật về bình đẳng giới với chủ đề
“Công dân Quảng Ngãi với bình đẳng giới
Phần I. Câu hỏi thi trắc nghiệm 35 câu. Thí sinh khoanh tròn vào câu trả lời được cho là đúng nhất.
Phụ chú: a : chọn ; a : không chọn ; a : chọn lại
Câu 1. Luật Bình đẳng giới chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
a) 01/7/2005
b) 01/7/2006
c) 01/7/2007
Câu 2. Chỉ số phát triển giới (GDI) là
a) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập đầu người của nam và nữ.
b) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ trung bình, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của nam
và nữ.
c) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
tuổi thọ, điều kiện sống, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của
nam và nữ.
Câu 3. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
a) 4 chương, 42 điều
b) 5 chương, 43 điều
c) 6 chương, 44 điều
Câu 4. Bình đẳng giới là việc nam, nữ:
a) Có vị trí, vai trò ngang nhau.
b) Được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển
của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát
triển đó.
c) Cả a, b đều đúng.
Câu 5. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu nội dung quy định quản lý nhà nước về bình đẳng giới ?
a) 07 nội dung
b) 08 nội dung
c) 09 nội dung
Câu 6. Luật Bình đẳng giới quy định có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới?
a) 04 nguyên tắc
b) 05 nguyên tắc
c) 06 nguyên tắc
Câu 7. Phân biệt đối xử về giới là:
a) Việc hạn chế, loại trừ, không công nhận hoặc không coi trọng vai trò, vị trí của nam và nữ.
b) Gây bất bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và
gia đình.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong Luật bình đẳng giới bao gồm:
a) Cản trở nam, nữ thực hiện bình đẳng giới; Phân biệt đối xử về giới dưới mọi
hình thức;
b) Bạo lực trên cơ sở giới; Các hành vi khác bị nghiêm cấm theo quy định của
pháp luật.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 9. Trách nhiệm của gia đình về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
a) Điều 31
b) Điều 32
c) Điều 33
Câu 10. Trách nhiệm của công dân về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
a) Điều 34
b) Điều 35
c) Điều 36
Câu 11. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật bình đẳng giới ?
a) Điều 35
b) Điều 36
c) Điều 37
Câu 12. Nguyên tắc xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới bao gồm:
a) Mọi hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được phát hiện, ngăn
chặn kịp thời;
b) Việc xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được tiến hành nhanh
chóng, công minh, triệt để theo đúng quy định của pháp luật.
c) Cả a và b đều đúng.
Câu 13. Trách nhiệm của công dân (công dân nam, nữ có trách nhiệm) thực hiện Luật bình đẳng giới bao gồm:
a) Học tập nâng cao hiểu biết, nhận thức về giới và bình đẳng giới; Thực hiện
và hướng dẫn người khác thực hiện các hành vi đúng mực về bình đẳng giới;
b) Phê phán, ngăn chặn các hành vi phân biệt đối xử về giới; Giám sát việc thực
hiện và bảo đảm bình đẳng giới


co dung khong vay
me cua chau dang cop bai day nghe chu