Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Quảng cáo

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài làm thi băbfd đỉnh giới ở Quảng Ngãi đầy đủ

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Lê Văn Tầm
    16h:45' 12-06-2012
    86.0 KB
    400

    BÀI DỰ THI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
    VỚI CHỦ ĐỀ “CÔNG DÂN QUẢNG NGÃI VỚI BÌNH ĐẲNG GIỚI”


    Họ và tên: Lê Trung Tâm
    Địa chỉ: Trường THCS Bình Thanh
    Số điện thoại: 0984870749
    CÂU HỎI
    Cuộc thi tìm hiểu pháp luật về bình đẳng giới với chủ đề
    “Công dân Quảng Ngãi với bình đẳng giới


    Phần I. Câu hỏi thi trắc nghiệm 35 câu. Thí sinh khoanh tròn vào câu trả lời được cho là đúng nhất.
    Phụ chú: a : chọn ; a : không chọn ; a : chọn lại

    Câu 1. Luật Bình đẳng giới chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
    a) 01/7/2005
    b) 01/7/2006
    c) 01/7/2007

    Câu 2. Chỉ số phát triển giới (GDI) là
    a) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
    tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập đầu người của nam và nữ.
    b) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
    tuổi thọ trung bình, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của nam
    và nữ.
    c) Số liệu tổng hợp phản ánh thực trạng bình đẳng giới, được tính trên cơ sở
    tuổi thọ, điều kiện sống, trình độ giáo dục và thu nhập bình quân đầu người của
    nam và nữ.

    Câu 3. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
    a) 4 chương, 42 điều
    b) 5 chương, 43 điều
    c) 6 chương, 44 điều

    Câu 4. Bình đẳng giới là việc nam, nữ:
    a) Có vị trí, vai trò ngang nhau.
    b) Được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển
    của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát
    triển đó.
    c) Cả a, b đều đúng.

    Câu 5. Luật Bình đẳng giới có bao nhiêu nội dung quy định quản lý nhà nước về bình đẳng giới ?
    a) 07 nội dung
    b) 08 nội dung
    c) 09 nội dung

    Câu 6. Luật Bình đẳng giới quy định có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới?
    a) 04 nguyên tắc
    b) 05 nguyên tắc
    c) 06 nguyên tắc

    Câu 7. Phân biệt đối xử về giới là:
    a) Việc hạn chế, loại trừ, không công nhận hoặc không coi trọng vai trò, vị trí của nam và nữ.
    b) Gây bất bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và
    gia đình.
    c) Cả a và b đều đúng.

    Câu 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong Luật bình đẳng giới bao gồm:
    a) Cản trở nam, nữ thực hiện bình đẳng giới; Phân biệt đối xử về giới dưới mọi
    hình thức;
    b) Bạo lực trên cơ sở giới; Các hành vi khác bị nghiêm cấm theo quy định của
    pháp luật.
    c) Cả a và b đều đúng.

    Câu 9. Trách nhiệm của gia đình về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
    a) Điều 31
    b) Điều 32
    c) Điều 33

    Câu 10. Trách nhiệm của công dân về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật Bình đẳng giới?
    a) Điều 34
    b) Điều 35
    c) Điều 36

    Câu 11. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới được quy định tại điều nào trong Luật bình đẳng giới ?
    a) Điều 35
    b) Điều 36
    c) Điều 37

    Câu 12. Nguyên tắc xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới bao gồm:
    a) Mọi hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được phát hiện, ngăn
    chặn kịp thời;
    b) Việc xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới phải được tiến hành nhanh
    chóng, công minh, triệt để theo đúng quy định của pháp luật.
    c) Cả a và b đều đúng.

    Câu 13. Trách nhiệm của công dân (công dân nam, nữ có trách nhiệm) thực hiện Luật bình đẳng giới bao gồm:
    a) Học tập nâng cao hiểu biết, nhận thức về giới và bình đẳng giới; Thực hiện
    và hướng dẫn người khác thực hiện các hành vi đúng mực về bình đẳng giới;
    b) Phê phán, ngăn chặn các hành vi phân biệt đối xử về giới; Giám sát việc thực
    hiện và bảo đảm bình đẳng giới
    No_avatar

    co dung khong vay

    me cua chau dang cop bai day nghe chu

     
     
    Gửi ý kiến
    print