Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài Tập Về Thì Có Đáp Án
ĐÁP ÁN BÀI TẬP 1
UNIT 1: TENSES
A.
are - reach
comes
came - had left
has never flown
have just decided -would undertake
would take
was
am attending - was attending
arrive -will be waiting
had lived
got- had already arrived
will see - see - will have graduated
visited -was
has been lying- haven’t you read
is washing - has just repaired
have you been - spent
have never met - looks
will have been- comes
found – had just left
arrive – will probably be raining
is raining - stops
were watching - failed
stayed – had lived
sat – were being repaired
turned – went – had forgotten
has changed - came
were talking – started - broke
had done
has been standing
have spent - got
were - studied
met – had been working
had finished - sat
has
has been
B.
1. C
2. B
3. B
4. A
5. C
6. A
7. D
8. A
9. C
10. A
11. B
12. A
13. D
14. A
15. A
16. C
17. C
18. B
19. A
20. D
21. D
22. D
23. B
24. C
24. C
25. B
26. B
27. A
28. B
29. B
30. B
31. D
32. B
33. C
34. B
35. C
36. C
37. B
38. B
39. A
40. BC.
1. D
2. C
3. D
4. C
5. B
6. D
7. C
8. A
9. C
10. D
11. A
12. C
13. B
14. D
15. A
16. C
17. C
18. B
19. B
20. C
21. D
22. D
23. B
24. A
25. D
26. A
27. A
28. C
29. B
30. AD.
1. D
2. B
3. D
4. B
5. D
6. A
7. A
8. C
9. A
10. A
11. B
12. D
13. A
14. C
15. B
16. B
17. A
18. C
19. D
20. C
21. B
22. A
23. C
24. B
25. A
26. D
27. A
28. B
29. D
30. B
UNIT 1: TENSES
A.
are - reach
comes
came - had left
has never flown
have just decided -would undertake
would take
was
am attending - was attending
arrive -will be waiting
had lived
got- had already arrived
will see - see - will have graduated
visited -was
has been lying- haven’t you read
is washing - has just repaired
have you been - spent
have never met - looks
will have been- comes
found – had just left
arrive – will probably be raining
is raining - stops
were watching - failed
stayed – had lived
sat – were being repaired
turned – went – had forgotten
has changed - came
were talking – started - broke
had done
has been standing
have spent - got
were - studied
met – had been working
had finished - sat
has
has been
B.
1. C
2. B
3. B
4. A
5. C
6. A
7. D
8. A
9. C
10. A
11. B
12. A
13. D
14. A
15. A
16. C
17. C
18. B
19. A
20. D
21. D
22. D
23. B
24. C
24. C
25. B
26. B
27. A
28. B
29. B
30. B
31. D
32. B
33. C
34. B
35. C
36. C
37. B
38. B
39. A
40. BC.
1. D
2. C
3. D
4. C
5. B
6. D
7. C
8. A
9. C
10. D
11. A
12. C
13. B
14. D
15. A
16. C
17. C
18. B
19. B
20. C
21. D
22. D
23. B
24. A
25. D
26. A
27. A
28. C
29. B
30. AD.
1. D
2. B
3. D
4. B
5. D
6. A
7. A
8. C
9. A
10. A
11. B
12. D
13. A
14. C
15. B
16. B
17. A
18. C
19. D
20. C
21. B
22. A
23. C
24. B
25. A
26. D
27. A
28. B
29. D
30. B
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


VỚI HƠN 200 CÂU TRẮC NGHIỆM KÈM ĐÁP ÁN
Chỉ có đáp án! Làm gì có bài tập! Thế mà cung nói là 200 câu kèm đáp án!