Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập chương II -SH 6


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thành Lộc
    Ngày gửi: 10h:28' 08-01-2013
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 874
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II- SỐ NGUYÊN
    Lí thuyết:
    Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số ……………….……., số 0 và các số ……………............
    Số đối của số nguyên a là ……
    Số đối của một số nguyên a có thể là số ………………….. , số…………………., hay số 0
    Số …… bằng với số đối của nó
    Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ ……đến ……. Kí hiệu …….
    - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a có thể là số nguyên ………. Hay số …….
    Các quy tắc
    a/ Cộng hai số nguyên
    Muốn cộng hai số nguyên dương ta cộng như cộng hai số tự nhiên khác 0
    Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ trước kết quả
    Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số bé ) rồi đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    b/ Trừ hai số nguyên
    Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b a - b = a + (- b)
    c/ Nhân hai số nguyên
    Muốn nhân hai số nguyên dương, ta nhân như nhân hai số tự nhiên khác 0
    Vd (+4) . (+5)= 4.5 = 20
    Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
    Vd (- 4) . (- 5) = 4. 5 = 20
    Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “– “trước kết quả
    Vd (-4) . (+5) = - (. )= - (4 . 5) = - 20
    * Chú ý:
    Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương; Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.
    Vd (+4) . (+25) = +100 ; (- 4) . (- 25) = +100
    ( +4) . (- 25) = - 100; (- 4) . (+25) = - 100
    Nếu tích có số chẵn các dấu trừ thì tích là số nguyên dương; Nếu tích có số lẻ các dấu trừ thì tích là số nguyên âm
    Vd (- 1) . (- 2) .(- 3) = - (1 . 2 . 3) = - 6
    (- 1) . (- 2) .(- 3) . (- 4) = + (1 . 2 . 3. 4) = + 24
    Tính chất của phép nhân
    Tính chất giao hoán: a . b = …….
    Tính chất kết hợp: (a . b) . c = ……………=……………..
    Nhân với số 1: a . 1 = ……..= ….
    Tính chất phân phối của phép nhân đối vói phép cộng : a ( b + c) = ……+……..
    Bội và ước của số nguyên:
    Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
    Tính chất:
     ;  ; 
    Bài tập:
    Dạng 1: Tính:
    Dạng 2: Thực hiện phép tính.
    
    Bài 1:a/ [(-13) + (-15)] + (- 8) = -36
    b/ (- 38) + 27 = - 11
    c/  + 24 = 28
    d/ 126 + (- 20) + 2013+ (- 106) = 2013


    e/ 500 – (- 200) – 210 – 100 = 390


    g/ (- 4) . (-5) .(- 6) = - 120
    h/ ( (- 3 + 6) . (- 4) = - 12
    i/ (- 5 – 13) . (- 6) = 108
    k/ (- 5 – 13) : (- 6) = 3
    l/  = -5488
    m/ = 10 000
    Bài 1a/ [(-13) + (-15)] + (- 8) = .......................... = -36
    b/ (- 38) + 27 = - (...................)= - 11
    c/  + 24 = 4 + 24 = 28
    d/ 126 + (- 20) + 2013+ (- 106)
    = 2013 + 126 + [(-20) + (- 106)]
    = ....................................... = 2013
    e/ 500 – (- 200) – 210 – 100
    = ……………………………………………………….
    = ………………… = 390
    g/ (- 4) . (-5) .(- 6) = - (..................) = - 120
    h/ ( (- 3 + 6) . (- 4) = ................... = - 12
    i/ (- 5 – 13) . (- 6) =……………… = 108
    k/ (- 5 – 13) : (- 6) = ……………...= 3
    l/ = ………………….. = -5488
    m/ = ……………… = 10 000
    
    Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính
    
    Câu
    Giải
    
    a
     
    Gửi ý kiến
    print