Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thị Thanh Thùy
Ngày gửi: 16h:04' 04-05-2021
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
ĐỀ 1
Câu 1 (1,0 điểm). Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
(Chú ý: Các em có thể điền trực tiếp vào chỗ (…….) sau và cân bằng sơ đồ)
1, S + ………( SO2
2, CuO + H2(……… + H2O
3, Na + H2O ( ……… + H2
4, CO2 + H2O ( ………
5, Na2O + ……… ( NaOH
Câu 2(1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau: S, P đỏ tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao.
Câu 3(1,0 điểm). Cho 4,6 gam kim loại natri tác dụng hết với nước.
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính thể tích khí H2 thu được (ở đktc)
3. Tính khối lượng bazơ tạo thành sau phản ứng.
4. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bazơ thu được sau phản ứng.
………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2

Câu 1: Nêu các khái niệm sau và viết công thức tính nếu có
Nồng độ phần trăm của một dung dịch
Nồng độ mol lít của một dung dịch
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng ( ghi rõ điều kiện nếu có)
Fe H2H2OO2CuOCu
Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng ( ghi rõ điều kiện nếu có)
(1) KMnO4 MnO2 + ……+……
(2) H2O +…… NaOH +……
(3) ……+ CuSO4 …….+ ZnSO4
(4) ……+ ……..  MgSO4 + H2
Câu 4: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng riêng biệt trong các lọ hóa chất không nhãn sau: NaCl, Ca(OH)2, H2SO4
Câu 5: Cho 32,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohidric HCl.
a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc).
b) Tính khối lượng lượng muối kẽm clorua tạo thành ?
c) Tính khối lượng lượng dd HCl 3,65% tham gia phản ứng ?
` d) Dùng toàn bộ lượng khí hidro thu được ở trên khử đồng (II) oxit, tính khối lượng kim loại đồng thu được.
……………………………………………………………………………………………………







ĐỀ 3.
Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:
KClO3( O2( SO2( SO3( H2SO4( H2
Câu 2(1,0 điểm). Hoàn thành những phản ứng hóa học sau :
a/ .... + .... MgO b/ KClO3.... + ....
c/ H2 + ....  Cu + .... d/ CaO + H2O ....
Câu 3(1,0 điểm). Cho 2,7 gam kim loại nhôm tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl 7,3%.
1. Tính thể tích khí H2 thu được (ở đktc).
2. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.
Câu 4(1,0 điểm). Trình bày cách pha chế 150 gam dung dịch NaCl 2,5% từ dung dịch NaCl 10%.
(Cho Na = 23, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Mg = 24, Cu = 64, H = 1, O =16, C = 12)
---------------- Hết ----------------

ĐỀ 4
Câu 1. (3 đ) Cho các chất sau: NaOH, CO2, Na2O, SO2, K, MgO, H2SO4, CaO, P2O5. Chất nào tác dụng với nước. Viết PTHH minh họa.
Câu 2. (1 đ)
Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 16 gam CuSO4. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4?
Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14 %. Hãy tính khối lượng H2SO4 có trong 150 gam dung dịch?
Câu 3. (4 đ) Dẫn khí hiđro lấy dư qua 8,1g ZnO nung nóng.
a. Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc?
b. Tính khối lượng Zn thu được ?
Cho toàn bộ Zn thu được trên vào 200 gam dung dịch axit clohiđric (HCl) 7,3%. Hãy tính thể tích khí hiđro tạo thành (đktc)?
Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 3,24 gam FexOy nung nóng thấy phản ứng vừa đủ. Xác định công thức hóa học của FexOy?
( Cho Fe = 56, O = 16, H =1, Cl = 35,5 )
………………………………………………..
ĐỀ 5
Bài 1(2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
KMnO4 O2 Fe3O4 FeFeCl2
Bài 2 (1,5 điểm)Nêu phương pháp nhận biết các khí không màu đựng trong ba lọ mất nhãn.
 
Gửi ý kiến