dạy thêm toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:31' 05-05-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 397
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 08h:31' 05-05-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích:
0 người
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ : TẬP HỢP
Dạng 1 : Viết tập hợp
Bài toán 1: Cho hình vẽ bên. Hãy viết các tập hợp A và tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử
/
Bài toán 2: Cho tập hợp
Viết kí hiệu vào
Bài toán 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 5: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Bài toán 6: Cho các tập hợp
Viết tập hợp C các phần tử thuộc A, không thuộc B
Viết tập hợp D các phần tử thuộc B mà không thuộc A
Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
HD:
Bài toán 7: Viết các tập hợp sau bằng hai cách
Tập A các số tự nhiên không vượt quá 7
Tập B các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 20
Tập C các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 36
Tập D các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 3
Bài toán 8: Cho tập hợp
Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
Tập hợp có phải là tập hợp con của A không?
Bài toán 9: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
Tập hợp B các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số.
Tập hợp C các số 2, 5, 8, 11, ..., 296.
Tập hợp D các số 7, 11, 15, 19, ..., 283.
Bài toán 10*: Tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của cuốn sách đó (bắt đầu từ trang 1) cần dùng đúng 3897 chữ số. Bài toán 11*: Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho.
Dạng 2: Tìm số phần tử của 1 tập hợp
Bài toán 1 : Cho tập hợp K = { 12 ; 15 ; 18; 21; ...; 111; 114 ; 117}
a) Tính sô phần tử của tập hợp K
b) Tính tổng M = 12 + 15 + 18 + 21 +...+ 114 + 117
Bài toán 2 : Cho tập hợp A = {3; 5; 7; 9}. Điền các kí hiệu thích hợp vào ...
a) 5...A b) 6...A
c) {3; 7}...A c) {3; 7 ; 9}...A
Bài toán 3 : Tính số phần tử của tập hợp sau
a) A = { x N / 08 < x 27 }
b) B = { x N / 2018 + 0.x = 2018 }
Bài toán 4 :
Cho tập hợp M = { 8; 9; 10; ...; 57}
a) Tìm số phần tử của tập hợp M ?
b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp ?
c) Cho N = { 13 ; 15 ; 17 ; ... ; 59}. Hỏi N có phải là tập con của M không ?
Bài toán 5 : Tính tổng sau.
S = 1 + 3 + 5 + … + 2015 + 2017
S = 7 + 11 + 15 + 19 + … + 51 + 55
S = 2 + 4 + 6 + … + 2016 + 2018
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Bài 1: Tính nhanh:
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a. b. c.
d. e. (x là số lẻ)
f.
Bài 3: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức:
a)
b)
c)
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Bài 1: Tính nhanh:
a) b)
c) d)
e) f)
CHỦ ĐỀ : TẬP HỢP
Dạng 1 : Viết tập hợp
Bài toán 1: Cho hình vẽ bên. Hãy viết các tập hợp A và tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử
/
Bài toán 2: Cho tập hợp
Viết kí hiệu vào
Bài toán 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 5: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Bài toán 6: Cho các tập hợp
Viết tập hợp C các phần tử thuộc A, không thuộc B
Viết tập hợp D các phần tử thuộc B mà không thuộc A
Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
HD:
Bài toán 7: Viết các tập hợp sau bằng hai cách
Tập A các số tự nhiên không vượt quá 7
Tập B các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 20
Tập C các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 36
Tập D các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 3
Bài toán 8: Cho tập hợp
Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
Tập hợp có phải là tập hợp con của A không?
Bài toán 9: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
Tập hợp B các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số.
Tập hợp C các số 2, 5, 8, 11, ..., 296.
Tập hợp D các số 7, 11, 15, 19, ..., 283.
Bài toán 10*: Tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của cuốn sách đó (bắt đầu từ trang 1) cần dùng đúng 3897 chữ số. Bài toán 11*: Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho.
Dạng 2: Tìm số phần tử của 1 tập hợp
Bài toán 1 : Cho tập hợp K = { 12 ; 15 ; 18; 21; ...; 111; 114 ; 117}
a) Tính sô phần tử của tập hợp K
b) Tính tổng M = 12 + 15 + 18 + 21 +...+ 114 + 117
Bài toán 2 : Cho tập hợp A = {3; 5; 7; 9}. Điền các kí hiệu thích hợp vào ...
a) 5...A b) 6...A
c) {3; 7}...A c) {3; 7 ; 9}...A
Bài toán 3 : Tính số phần tử của tập hợp sau
a) A = { x N / 08 < x 27 }
b) B = { x N / 2018 + 0.x = 2018 }
Bài toán 4 :
Cho tập hợp M = { 8; 9; 10; ...; 57}
a) Tìm số phần tử của tập hợp M ?
b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp ?
c) Cho N = { 13 ; 15 ; 17 ; ... ; 59}. Hỏi N có phải là tập con của M không ?
Bài toán 5 : Tính tổng sau.
S = 1 + 3 + 5 + … + 2015 + 2017
S = 7 + 11 + 15 + 19 + … + 51 + 55
S = 2 + 4 + 6 + … + 2016 + 2018
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Bài 1: Tính nhanh:
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a. b. c.
d. e. (x là số lẻ)
f.
Bài 3: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức:
a)
b)
c)
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Bài 1: Tính nhanh:
a) b)
c) d)
e) f)
 








Các ý kiến mới nhất