Đề thi thử văn 9 THCS - Vĩnh Hào Nam Định

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GDĐT huyện Vụ Bản
Người gửi: Nguyễn Hồng Oanh
Ngày gửi: 15h:25' 01-06-2021
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn: Phòng GDĐT huyện Vụ Bản
Người gửi: Nguyễn Hồng Oanh
Ngày gửi: 15h:25' 01-06-2021
Dung lượng: 25.8 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD- ĐT VỤ BẢN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS VĨNH HÀO NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: NGỮ VĂN – Lớp 9
(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
A.Ma trận
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
Tiếng Việt
Từ, cụm từ và các hiện tượng chuyển nghĩa của từ, câu chia theo mục đích nói, liên kết câu, các thành phần biệt lập.
Nhận biết từ, cụm từ, câu chia theo mục đích nói, liên kết câu, các thành phần biệt lập.
Câu 4,5,6,7,8
Hiểu nghĩa của từ và các hiện tượng chuyển nghĩa của từ, câu.
Câu 1,2,3
Tổng: Số câu:
Số điểm:
Số %:
5 câu
1,25 đ
12,5 %
3 câu
0,75đ
7,5 %
8 câu
2đ
20 %
Đọc- hiểu văn bản
Văn bản về:Lòng nhân ái, Sự sẻ chia …(ngoài SGK)
Nhận biết được phương thức biểu đạt, thể loại, ngôi kể…
Câu 1
Hiểu ý nghĩa của các chi tiết văn học
Câu 2,3
Biết vận dụng, rút ra bài học từ đọc-hiểu văn bản.
Câu 4
Tổng: Số câu:
Số điểm:
Số %:
1 câu
0,5 đ
5 %
2 câu
1,25 đ
12,5 %
1 câu
0,5đ
5 %
4 câu
2 đ
20 %
Tập làm văn
-Viết đoạn văn nghị luận xã hội.
- Viết bài nghị luận về truyện hoặc thơ.
Biết vận dụng kiến thức viết đoạn nghị luận xã hội, bài văn nghị luận về truyện, đoạn trích .
Câu 1,2
Tổng: Số câu:
Số điểm:
Số %:
2 câu
6 đ
60%
2 câu
6 đ
60%
Tổng: Số câu:
Số điểm:
Số %:
6 câu
1,75 đ
17,5 %
5 câu
2 đ
20%
1 câu
0,5đ
5 %
2 câu
6 đ
60 %
14câu
10 đ
100%
B. Đề bài
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. “Nỗi mình thêm tiếc nỗi nhà/ Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng”
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Từ “hoa” trong “lệ hoa” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
A. Nghĩa gốc. B. Nghĩa chuyển.
Câu 2. Câu văn: “Sao chóng thế?” được dùng với mục đích:
A. Khẳng định một sự việc. B. Trình bày một sự việc.
C. Bộc lộ cảm xúc. D. Thể hiện sự cầu khiến.
Câu 3. Từ “xuân” nào dưới đây dùng với nghĩa chỉ “tuổi”?
A. Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
B. Một mùa xuân nho nhỏ.
C. Làn thu thuỷ, nét xuân sơn
D. Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân.
Câu 4. Trong câu “Nói cho đúng, bà hiền như chiếc bóng” cụm từ in đậm là:
A. Thành phần khởi ngữ. B. Thành phần trạng ngữ.
C. Thành phần biệt lập tình thái. D. Thành phần phụ chú.
Câu 5. Từ “nhưng” trong đoạn văn: “Tôi bỗng nảy ra ý nghĩ, muốn bảo anh ở lại vài hôm. Nhưng thật khó, chúng tôi chưa biết mình sẽ đi tập kết hay ở lại.” (Chiếc lược ngà - Nguyễn Quang Sáng) chỉ kiểu quan hệ nào giữa hai câu văn trên?
A. Quan hệ bổ sung. B. Quan hệ tương phản.
C. Quan hệ nhượng bộ. D. Quan hệ nguyên nhân.
Câu 6. Câu văn “Không ai nói với ai, nhưng nhìn nhau, chúng tôi đọc thấy trong mắt nhau điều đó.” (Lê Minh Khuê) có mấy cụm động từ?
A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm.
Câu 7. Các câu “Tôi cắt thêm mấy cành nữa. Rồi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất