Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 3 Chuẩn Nhất 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Quang
Ngày gửi: 16h:54' 14-07-2021
Dung lượng: 11.9 KB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH 3 UNIT 3

I.Phần nghe:
1, Listen and write:
- ........ your name? My name`s ........
- Later , ........ , ...... , Nam , ...... , ..........
- Nam: Hello. I`m Nam. What`s your ........ ?
Linda: Hi. My .......... Linda. That`s .................
Nam: ...... to meet you, Linda.
Linda: ...... to meet you ......
II.Phần nói:
1, Ask and answer:
- What`s your name?
My name`s/is ...
That`s/is ...
III.Phần đọc:
1, Read aloud and right:
- Name: ...............................................................................
- My name/Your name: ......................................................
- What`s/What ... : ...............................................................
- `s = ......
- What`s your name?: ..........................................................
- What`s my name?: ............................................................
- Hello/Hi: ...........................................................................
- This/That: .........................................................................
- Nice: .................................................................................
- Nice to meet you: .............................................................
- Nice to meet you too: .......................................................
IV.Phần viết:
1, Dịch nghĩa các từ trên mục III sau khi đọc:
- Ví dụ: One: số một; One/Two: số một, số hai.
2, Chuyển các từ, các câu sau từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt:
- I`m Nam: ...........................................................................
- My name`s/is Mai: ............................................................
- Nice to meet you: .............................................................
- Nice to meet you too: .......................................................
- My name is Thuy.That`s/is ............. : ...............................
- This`s/is Peter: ..................................................................
- That`s/is Linda: .................................................................
3, Chuyển các từ, các câu sau từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh:
- Xin chào: ..........................................................................
- Rất vui khi được gặp bạn: ................................................
- Mình là Nam. Nó là N-A-M: ............................................
- Mình là Alan. Mình cũng rất vui khi được gặp bạn:
.............................................................................................
4, Lấp đầy khoảng trống để được bảng chữ cái Tiếng Anh hoàn chỉnh:
THE ALPHABET
- A ... C ... E ... G H ... J ... L ... N ... P Q ... S and ... U V ... ... ... ...

--HẾT ĐỀ--

 
Gửi ý kiến