Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Test Unit 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Quang
Ngày gửi: 16h:56' 14-07-2021
Dung lượng: 21.7 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA TIẾNG ANH 3 UNIT 5

I.Phần nghe:
1, Listen and write:
- This is my ……..
- This is my …………
And this is my …….. ……..
- School, ………., my, Mai, …….., …..
- Nam: This is my ……..
Li Li: What’s ….. name?
Nam: It’s …….. ….. School
Li Li: Oh, It’s …..
II.Phần nói:
1, Ask and answer:
- Giới thiệu về trường của em bằng Tiếng Anh:
+ This is …
It’s … School
It’s …
III.Phần đọc:
1, Read aloud and right:
- School: …………………………………………………..
- Classroom: ………………………………………………
- Library: ………………………………………………….
- School library: …………………………………………..
- Please: …………………………………………………..
- Stand up: ………………………………………………...
- Sit down: ………………………………………………..
- Sit down, please: ………………………………………..
- It/It’s/Its: …………………………………………….......
- Big/Small: ………………………………………………
- It’s = … …
- This/ that: ……………………………………………….
IV.Phần viết:
1, Dịch nghĩa các từ trên sau khi đọc:
- Ví dụ: One: số một; One/Two: số một, số hai.
2, Chuyển nghĩa các câu, các từ sau từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt:
- This is my class: ………………………………………...
- This is my classroom: …………………………………...
- That is my school library: ………………………………
- That is my school: ………………………………………
- What’s its name:…………………………………………
- It’s Thi Tran School: ……………………………………
- It’s big: ………………………………………………….
- My school is big: ………………………………………..
- My classroom is small: ………………………………….
- My school library is small: ……………………………...
3, Chuyển nghĩa các câu, các từ sau từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh:
- Đây là trường học của em/tôi: …………………………..
Nó là trường Thanh Lĩnh: ……………………………….
Nó thì to: ………………………………………………...
- Đó là lớp học của tôi: …………………………………...
-Trường học của bạn thì to: ……………………………....
-Thư viện trường mình thì nhỏ: …………………………..
-Trường bạn có to không?: ……………………………….
+Không, nó không to. Nó thì nhỏ: ………………………
-Lớp học của bạn có to không?:…………………………..
+Có, nó to: ………………………………………………

---HẾT ĐỀ---




 
Gửi ý kiến