Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Hoài Bảo. Sưu tầm và biên soạn lại
Người gửi: Phạm Hoài Bảo
Ngày gửi: 21h:59' 20-08-2021
Dung lượng: 889.0 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn: Phạm Hoài Bảo. Sưu tầm và biên soạn lại
Người gửi: Phạm Hoài Bảo
Ngày gửi: 21h:59' 20-08-2021
Dung lượng: 889.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
● ĐỀ BÀI: DẠNG 1 - BÀI TẬP CÓ 1 HOẶC NHIỀU SẢN PHẨM KHỬ
Câu: Cân bằng phản ứng oxi hóakhử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a) Fe3O4 + HNO3Fe(NO3)3 + NO + H2O
b) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
c) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO + N2O + H2O (Biết )
d) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + N2 + NO + H2O
e) Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết tỷ khối hỗn hợp khí so với H2 bằng 20.
f) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO + N2O + H2O (Biết )
g) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO2 + NO + N2O + H2O (Biết )
h) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O (Biết )
i) P + NH4ClO4H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O
● ĐÁP ÁN: DẠNG 1 - BÀI TẬP CÓ 1 HOẶC NHIỀU SẢN PHẨM KHỬ
Câu: Cân bằng phản ứng oxi hóakhử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a) Fe3O4 + HNO3Fe(NO3)3 + NO + H2O
b) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
c) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO + N2O + H2O (Biết )
d) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + N2 + NO + H2O
e) Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết tỷ khối hỗn hợp khí so với H2 bằng 20.
f) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO + N2O + H2O (Biết )
g) Al + HNO3 Al(NO3)2 + NO2 + NO + N2O + H2O (Biết )
h) Mg + HNO3Mg(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O (Biết )
i) P + NH4ClO4H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O
a)
b)
c)
d) Dựa vào tỉ khối tìm được tỉ lệ mol N2 : N2O = 1 : 3
f) (3x + 8y)Al + (12x + 30y)HNO3 (3x + 8y)Al(NO3)2 + 3xNO + 3yN2O + (6x + 15y)H2O
g) 31Al + 120HNO3 31Al(NO3)2 + 3NO2 + 6NO + 9N2O + 60H2O
h) 65Mg + 164HNO365Mg(NO3)2 + 6NO + 14NH4NO3 + 54H2O
i) P + NH4ClO4H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O
● ĐỀ BÀI: DẠNG 2 – CÂN BẰNG PHẢN ỨNG CÓ MUỐI SUNFUA
Câu: Cân bằng phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a) FeS2 + H2SO4 đặcFe2(SO4)3 + SO2 + H2O
b) Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
c) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
d) FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
e) Cu2S + FeS2 + HNO3Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O.
f) FeCO3 + FeS2 + HNO3Fe2(SO4)3 + CO2 + NO + H2O.
g) Cu2S.FeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
h) Cu2S + FeS2 + HNO3 CuSO4 + Fe2(SO4)3 + NO2 + H2O
i) CuFeS2 + H2SO4CuSO4 + Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
● ĐÁP ÁN: DẠNG 2 – CÂN BẰNG PHẢN ỨNG CÓ MUỐI SUNFUA
Câu: Cân bằng phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a) FeS2 + H2SO4 đặcFe2(SO4)3 + SO2 + H2O
b) Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
c) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
d) FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
e) Cu2S + FeS2 + HNO3Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O.
f) FeCO3 + FeS2 + HNO3Fe2(SO4)3 + CO2 + NO + H2O.
g) Cu2S.FeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
h) Cu2S + FeS2 + HNO3 CuSO4 + Fe2(SO4)3 + NO2 + H2O
i) CuFeS2 + H2SO4CuSO4 + Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
a) 2FeS2 + 14H2SO4 đ Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
e)
●C1:
●C2: Sử dụng phương pháp đại số
f) 3FeCO3 + 9FeS2 + 46HNO3 ( 6Fe2(SO4)3 + 3CO2 + 46NO + 23H2O
g)
3Cu2S.FeS2 + 46HNO3 6Cu(NO3)2 + 3Fe(NO3)3 + 9H2SO4 + 25NO + 14H2O
h)
Cu2S + 2FeS2 + 40HNO3 2CuSO4 + Fe2(SO4)3 + 40NO2 + 20H2O
i)
2CuFeS2 + 18H2SO42CuSO4 + Fe2(SO4)3 + 17SO2 + 18H2O
● ĐỀ BÀI: DẠNG 3 – DẠNG CÓ HỆ SỐ CHỮ
Câu: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a. FeO + HNO3Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
b. FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c. Fe + HNO3Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
d. MxOy + H2SO4 đặcM2(SO4)3 + SO2...
g. M2(CO3)n + HNO3 (loãng) M(NO3)m...(n
h1) FexOy + HClFeCl2 + FeCl3 + H2O
h2) M + HNO3M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
● ĐÁP ÁN: DẠNG 3 – DẠNG CÓ HỆ SỐ CHỮ
Câu: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a. FeO + HNO3Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
b. FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c. Fe + HNO3Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
d. MxOy + H2SO4 đặcM2(SO4)3 + SO2...
g. M2(CO3)n + HNO3 (loãng) M(NO3)m...(n
h1) FexOy + HClFeCl2 + FeCl3 + H2O
h2) M + HNO3M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
a. (5x – 2y) FeO + (16x – 6y) HNO3 (5x – 2y) Fe(NO3)3 + NxOy + (8x – 3y) H2O
b. 2FexOy + (6x–2y)H2SO4 xFe2(SO4)3 + (3x–2y)SO2 + (6x–2y)H2O
c.
d. 2MxOy + (6x2y)H2SO4 đặc xM2(SO4)3 + (3x2y) SO2 + (6x2y)H2O
g. 3M2(CO3)n + (8m2n)HNO36M(NO3)m + (2m2n)NO + CO2 + (4mn)H2O
h1.
h2)
● ĐỀ BÀI: DẠNG 4 – DẠNG BTE KẾT HỢP VỚI ĐẶT ẨN PHỤ
Câu: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
b) K2SO3 + KMnO4 + KHSO4
c) Fe + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
d) FeO + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
e) Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
g) Zn + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + ZnSO4 + H2O
h) K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
i) Fe(NO3)2 + KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
k) Cu + KHSO4 + NaNO3CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O
● ĐÁP ÁN: DẠNG 4 – DẠNG BTE KẾT HỢP VỚI ĐẶT ẨN PHỤ
Câu: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
b) K2SO3 + KMnO4 + KHSO4
c) Fe + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
d) FeO + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
e) Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
g) Zn + KMnO4 + KHSO4K2SO4 + MnSO4 + ZnSO4 + H2O
h) K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
i) Fe(NO3)2 + KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
k) Cu + KHSO4 + NaNO3CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O
a. Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
5Na2SO3 + 2KMnO4 + aNaHSO4 bNa2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + cH2O
5Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 8Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O
● Lời nhắc:
+ Đây cũng là đề HSG lớp 9.2021. Nếu đề yêu cầu mô tả hiện tượng thì ta nói: Dung dịch màu tím bị nhạt dần.
+ Bản chất phản ứng
b) 5K2SO3 + 2KMnO4 + 6KHSO4 9K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O
c) 10Fe + 6KMnO4 + 48KHSO427K2SO4 + 6MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 24H2O
d) 10FeO + 2KMnO4 + 36KHSO419K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 18H2O
e) 10Fe3O4 + 2KMnO4 + 96KHSO449K2SO4 + 2MnSO4 + 15Fe2(SO4)3 + 48H2O
g) 5Zn + 2KMnO4 + 16KHSO49K2SO4 + 2MnSO4 + 5ZnSO4 + 8H2O
h) K2Cr2O7 + 3K2SO3 + 8KHSO48K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 4H2O
i) Fe(NO3)2 + KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
● C1: Kết hợp thăng bằng electron và BTNT.
♦ Vì bên trái có 6N bên phải cũng 6N cân bằng N
3Fe(NO3)2 + KHSO4 Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 1NO + K2SO4 + H2O
♦ Vì bên trái 3 Febên phải 3Fe
3Fe(NO3)2 + KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 1NO + K2SO4 + H2O
♦ Vì O trong SO4 không đổi nên tổng O trong NO3 phải bảo toàn (tách ra NO và H2O)
3Fe(NO3)2 + KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 1NO + K2SO4 + 2H2O
♦
3Fe(NO3)2 + 4KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 1NO + K2SO4 + 2H2O
♦
3Fe(NO3)2 + 4KHSO4Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 1NO + 2K2SO4 + 2H2O
║ Khử mẫu: 9Fe(NO3)2 + 12KHSO45Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 3NO + 6K2SO4 + 6H2O
● C2: Kết hợp phương trình ion rút gọn và BTNT – Các em chưa học phần này
║ Khử mẫu: 9Fe(NO3)2 + 12KHSO45Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 3NO + 6K2SO4 + 6H2O
● C3: Kết hợp thăng bằng electron và nhìn cho nhanh
♦ Bước 1:
♦ Bước 2: + Nhìn nhanh ở vế trái có 3 sắt nên ta nhân hệ số lên cho 3
+ Mặt khác, ta luôn có:
9Fe(NO3)2 + 12KHSO45Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 3NO + 6K2SO4 + 6H2O
k) Cu + KHSO4 + NaNO3CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O
● ĐỀ BÀI: DẠNG 5 – CÓ MÔI TRƯỜNG THAM GIA
Câu: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) KMnO4 + FeCl2 + H2SO4Dung dịch chỉ chứa muối sunfat.
b) KMnO4 + FeS2 + H2SO4Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
c) KMnO4 + KI + H2SO4
d) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4
Câu: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a KNO3 + S + C
b FeSO4 + H2SO4 + HNO2
c NaNO2 + H2SO4 loãng
d Na2S + dung dịch AlCl3
g Na2CO3 + dung dịch FeCl3
h KHSO4 + Fe3O4
● ĐÁP ÁN: DẠNG 5 – CÓ MÔI TRƯỜNG THAM GIA
Câu: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) KMnO4 + FeCl2 + H2SO4Dung dịch chỉ chứa muối sunfat.
b) KMnO4 + FeS2 + H2SO4Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
c) KMnO4 + KI + H2SO4
d) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4
a) 10FeCl2 + 6KMnO4 + 24H2SO45Fe2(SO4)3 + 3K2SO4 + 6MnSO4 + 10Cl2 + 24H2O
b) 6KMnO4 + 2FeS2 + 8H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3K2SO4 + 6MnSO4 + 8H2O
c) 2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 2MnSO4 + 6K2SO4 + 5I2 + 8H2O
d) 2KMnO4+10FeSO4+8H2SO45Fe2(SO4)3+K2SO4 +2MnSO4+8H2O
Câu: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a KNO3 + S + C
b FeSO4 + H2SO4 + HNO2
c NaNO2 + H2SO4 loãng
d Na2S + dung dịch AlCl3
g Na2CO3 + dung dịch FeCl3
h KHSO4 + Fe3O4
a) 2 KNO3 + S + 3C K2S + N2 + 3CO2
b) 2 FeSO4 + H2SO4 + 2 HNO2Fe2(SO4)3 + 2 NO + 2 H2O
c) 3 NaNO2 + H2SO4 (loãng) Na2SO4 + NaNO3 + 2 NO + H2O
d) 3Na2S + 2AlCl3 + 6H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3H2S
g) 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 6H2O 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
h) 8KHSO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4K2SO4 + 4H2O
● ĐỀ BÀI: DẠNG 6 – PHẢN ỨNG TỔ HỢP GỒM NHIỀU GIAI ĐOẠN
Câu Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây:
a) NaI + H2SO4 đặc, nóng
b) NaBr + H2SO4 đặc, nóng
● ĐÁP ÁN: DẠNG 6 – PHẢN ỨNG TỔ HỢP GỒM NHIỀU GIAI ĐOẠN
Câu Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây:
a) NaI + H2SO4 đặc, nóng
b) NaBr + H2SO4 đặc, nóng
a) 2NaI + 2H2SO4 (đặc, nóng) 2NaHSO4 + 2HI
8HI + H2SO4 (đặc, nóng) H2S + 4H2O + 4I2
Hoặc: 8NaI + 9H2SO4 (đặc, nóng) 8 NaHSO4 + H2S + 4H2O + 4I2
b) 2 NaBr + 2H2SO4 (đặc, nóng) 2NaHSO4 + 2HBr
2 HBr + H2SO4 (đặc, nóng) SO2 + 2H2O + Br2
Hoặc: 2NaBr + 3H2SO4 (đặc, nóng)2NaHSO4 + SO2+ 2H2O + Br2
● ĐỀ BÀI: DẠNG 7 – PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN
Câu: Viết các phương trình phản ứng dạng ion rút gọn xảy ra trong các trường hợp sau:
a) FeSO4 + NaNO3 + H2SO4 loãngNO + …
b) AlCl3 + dung dịch Na2CO3
c) KMnO4 + H2SO4 + HNO2
● ĐÁP ÁN: DẠNG 7 – PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN
Câu: Viết các phương trình phản ứng dạng ion rút gọn xảy ra trong các trường hợp sau:
a) FeSO4 + NaNO3 + H2SO4 loãngNO + …
b) AlCl3 + dung dịch Na2CO3
c) KMnO4 + H2SO4 + HNO2
a)
b)
c) 2 KMnO4 +3H2SO4 + 5HNO2
 








Các ý kiến mới nhất