Kiểm tra giữa kì học kì 1- có ma trận và lời giải

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Huấn
Ngày gửi: 08h:20' 14-09-2021
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 836
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Huấn
Ngày gửi: 08h:20' 14-09-2021
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 836
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 HỌC KÌ I
ĐỀ 1
Phạm vi kiểm tra
Chương I: Động học chất điểm
Ma trận đề
4 câu nhận biết: 0,5đ/câu x 4 câu = 2đ
6 câu thông hiểu: 0,5đ/câu x 6 câu = 3đ
2 câu vân dụng: 2,5đ/câu x 2 câu = 5đ
Kiến thức Mức độ
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng số câu
Chuyển động cơ
1
0
0
1
Chuyển động thẳng đều
1
1
0
2
Chuyển động thẳng biến đổi đều
0
1
1
2
Sự rơi tự do
0
2
0
2
Chuyển động tròn đều
0
1
1
2
Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1
1
0
2
Sai số của phép đo các đại lượng vật lí
1
0
0
1
Tổng điểm
2đ
3đ
5đ
12câu - 10đ
Nội dung câu hỏi kiểm tra
Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: Một vật là đứng yên:
khi khoảng cách của nó tới một điểm cố định là không đổi.
khi vị trí của nó so với một điểm là thay đổi.
khi vị trí của nó so với một mốc là không đổi.
khi khoảng cách của nó đến một vật khác là không đổi.
Câu 2. Tìm phát biểu đúng cho chuyển động thẳng đều.
Toạ độ của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
Quỹ đạo có thể là đường gấp khúc.
Vận tốc luôn hợp với quỹ đạo một góc không đổi khác không.
Quãng đường đi được luôn tỉ lệ với thời gian.
Câu 3. Tìm phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc toạ độ trong hệ toạ độ (x,t).
A. x = 3- 3t B. x = -2t C. x = -5 + t D. x = 6 + t
Câu 4. Chọn phát biểu đúng.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn âm.
Vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều luôn âm.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.
Chuyển động chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.
Câu 5. Hai hòn bi cùng rơi tự do không vận tốc đầu từ các độ cao tương ứng là h1 và h2. Tỉ số vận tốc khi chạm đất của hai hòn bi là v2/v1 = 2. Tỉ số độ cao h2/h1 là :
A. 2 B. 4 C. √2 D. ½
Câu 6. Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất thì sau bao lâu vật chạm đất ?
A. 1s B. 2s C. 3s D. 4s
Câu 7. Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều.
Tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc.
Tích số của chu kì với tần số luôn bằng 1.
Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với bán kính.
Gia tốc hướng tâm tỉ lệ với bình phương của tốc độ dài.
Câu 8. Chọn công thức cộng vận tốc sai.
A. B. C. D.
Câu 9. Một chiếc thuyền đi ngược sông với vận tốc 15km/h so với bờ. Tốc độ chảy của nước sông là 5km/h. Tốc độ của thuyền so với nước bằng bao nhiêu ?
A. 10km/h B. 15km/h C. 20km/h D. 25km/h
Câu 10. Đơn vị nào không phải là dơn vị cơ bản của hệ SI.
A. K B. km C. s D. A
Phần Tự luận
Câu 11. Vận tốc của một chiếc xe chuyển động chậm dần đều giảm từ 30m/s đến 15m/s trên quãng đường 75m. Sau đó nó sẽ đi được quãng đường bằng bao nhiêu nữa thì dừng hẳn.
Câu 12. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 20cm, mỗi giây đi được 4 vòng. Hãy xác định :
Chu kì.
Tốc độ góc, tốc độ dài.
Gia tốc hướng tâm.
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
C
D
B
C
B
D
C
C
C
B
Phần tự luận
Câu 11.
Nội dung
Điểm
Tóm tắt :
vo = 30m/s
v1 = 15m/s
s01 = 75m
v2 = 0
s12 = ?
0,5đ
Gia tốc của
ĐỀ 1
Phạm vi kiểm tra
Chương I: Động học chất điểm
Ma trận đề
4 câu nhận biết: 0,5đ/câu x 4 câu = 2đ
6 câu thông hiểu: 0,5đ/câu x 6 câu = 3đ
2 câu vân dụng: 2,5đ/câu x 2 câu = 5đ
Kiến thức Mức độ
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng số câu
Chuyển động cơ
1
0
0
1
Chuyển động thẳng đều
1
1
0
2
Chuyển động thẳng biến đổi đều
0
1
1
2
Sự rơi tự do
0
2
0
2
Chuyển động tròn đều
0
1
1
2
Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
1
1
0
2
Sai số của phép đo các đại lượng vật lí
1
0
0
1
Tổng điểm
2đ
3đ
5đ
12câu - 10đ
Nội dung câu hỏi kiểm tra
Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: Một vật là đứng yên:
khi khoảng cách của nó tới một điểm cố định là không đổi.
khi vị trí của nó so với một điểm là thay đổi.
khi vị trí của nó so với một mốc là không đổi.
khi khoảng cách của nó đến một vật khác là không đổi.
Câu 2. Tìm phát biểu đúng cho chuyển động thẳng đều.
Toạ độ của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
Quỹ đạo có thể là đường gấp khúc.
Vận tốc luôn hợp với quỹ đạo một góc không đổi khác không.
Quãng đường đi được luôn tỉ lệ với thời gian.
Câu 3. Tìm phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều xuất phát từ gốc toạ độ trong hệ toạ độ (x,t).
A. x = 3- 3t B. x = -2t C. x = -5 + t D. x = 6 + t
Câu 4. Chọn phát biểu đúng.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn âm.
Vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều luôn âm.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.
Chuyển động chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.
Câu 5. Hai hòn bi cùng rơi tự do không vận tốc đầu từ các độ cao tương ứng là h1 và h2. Tỉ số vận tốc khi chạm đất của hai hòn bi là v2/v1 = 2. Tỉ số độ cao h2/h1 là :
A. 2 B. 4 C. √2 D. ½
Câu 6. Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất thì sau bao lâu vật chạm đất ?
A. 1s B. 2s C. 3s D. 4s
Câu 7. Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều.
Tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc.
Tích số của chu kì với tần số luôn bằng 1.
Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với bán kính.
Gia tốc hướng tâm tỉ lệ với bình phương của tốc độ dài.
Câu 8. Chọn công thức cộng vận tốc sai.
A. B. C. D.
Câu 9. Một chiếc thuyền đi ngược sông với vận tốc 15km/h so với bờ. Tốc độ chảy của nước sông là 5km/h. Tốc độ của thuyền so với nước bằng bao nhiêu ?
A. 10km/h B. 15km/h C. 20km/h D. 25km/h
Câu 10. Đơn vị nào không phải là dơn vị cơ bản của hệ SI.
A. K B. km C. s D. A
Phần Tự luận
Câu 11. Vận tốc của một chiếc xe chuyển động chậm dần đều giảm từ 30m/s đến 15m/s trên quãng đường 75m. Sau đó nó sẽ đi được quãng đường bằng bao nhiêu nữa thì dừng hẳn.
Câu 12. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 20cm, mỗi giây đi được 4 vòng. Hãy xác định :
Chu kì.
Tốc độ góc, tốc độ dài.
Gia tốc hướng tâm.
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
C
D
B
C
B
D
C
C
C
B
Phần tự luận
Câu 11.
Nội dung
Điểm
Tóm tắt :
vo = 30m/s
v1 = 15m/s
s01 = 75m
v2 = 0
s12 = ?
0,5đ
Gia tốc của
 








Các ý kiến mới nhất