Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

VOCAB GRADE 11 (97 Trang)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 09h:30' 15-09-2021
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Quốc Thái, Ký Thanh Chương)
CONTENTS
/
GRADE 11
Unit 1: The generation gap..………………………………………………………………2
Unit 2: Relationships……………………………………………………………………….11
Unit 3: Becoming independent…………………………………………………….....20
Unit 4: Caring for those in need……………………………………………………….29
Unit 5: Being part of ASEAN ……………………………………………………………38
Unit 6: Global warming...…………………………………………………………………48
Unit 7: Further education……………….……………………………………………….58
Unit 8: Our world heritage sites…..………………………………………………….68
Unit 9: Cities of the future…………….…………………………………………………78
Unit 10: Healthy lifestyle and longevity……………………………………………88

Unit 1: The generation gap
/
/
Nouns

1. childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/
Chăm sóc con cái
2.skill /skɪl/
Kĩ năng

3.appearance /əˈpɪərəns/
Ngoại hình
4. belief /bɪˈliːf/
Niềm tin

5.hairstyle /ˈheəstaɪl/
Kiểu tóc
6.viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/
Lập trường, quan điểm

7.conflict /ˈkɒnflɪkt/
Xung đột, mâu thuẫn
8.attitude /ˈætɪtjuːd/
Thái độ

9.behavior /bɪˈheɪvjə(r)/
Cử xử, hành vi
10.opinion /əˈpɪnjən/
Quan điểm

11.lack /læk/
Sự thiếu thốn
12.relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
Mối quan hệ

13.disagreement /dɪsəˈɡriːmənt/
Sự bất đồng
14.taste /teɪst/
Sở thích, thị hiếu

15.standard /ˈstændəd/
Quy chuẩn
16.situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
Tình huống

17.trend trend/
Xu thế
18.crisis /ˈkraɪsɪs/
Cuộc khủng hoảng

Verbs

1.impose /ɪmˈpəʊz/
Áp đặt
2.consist (of) /kənˈsɪst/
Bao gồm

3.accept/əkˈsept/
Chấp nhận
4.complain /kəmˈpleɪn/
Phàn nàn

5.identify /aɪˈdentɪfaɪ/
Xác định
6.convince /kənˈvɪns/
Thuyết phục

7.allow /əˈlaʊ/
Cho phép
8.advise /ədˈvaɪz/
Khuyên răn

9.plan /plæn/
Lên kế hoạch
10.treat /triːt/
Đối xử

11.explain /ɪkˈspleɪn/
Giải thích
12.distract /dɪˈstrækt/
Làm sao nhãng

13.judge /dʒʌdʒ/
Đánh giá
14.criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/
Chỉ trích

15.forbid /fəˈbɪd/
Cấm đoán
16.sympathize /ˈsɪmpəθaɪz/
Thông cảm

17.neglect /nɪˈɡlekt/
Thờ ơ, lơ là
18.force /fɔːs/
Ép buộc

19.argue /ˈɑːɡjuː/
Tranh cãi
20.disappear /dɪsəˈpɪə(r)/
Biến mất

Adjectives

1.conservative /kənˈsɜːvətɪv/
Dè dặt
2. open-minded /əʊpən ˈmaɪndɪd/
Cởi mở

3.respectful /rɪˈspektfl/
Có tính tôn trọng
4.mature /məˈtʃʊə(r)/
Trưởng thành

5.experienced /ɪkˈspɪəriənst/
Có kinh nghiệm
6.restricted /rɪˈstrɪktɪd/
Bị hạn chế

7.comfortable /ˈkʌmftəbl/
Thoải mái
8.serious /ˈsɪəriəs/
Nghiêm trọng

9.concerned /kənˈsɜːnd/ (about)
Quan tâm
10.studious /ˈstjuːdiəs/
Chăm chỉ

11.current /ˈkʌrənt/
Hiện hành
12.numerous /ˈnjuːmərəs/
Nhiều

13.appropriate /əˈprəʊpriət/
Phù hợp
14.inevitable /ɪnˈevɪtəbl/
Không thể tránh khỏi

15.tolerant/ˈtɒlərənt/
Bao dung,độ lượng
16.strict /strɪkt/
Nghiêm khắc

Phrases

1.generation gap /dʒenəˈreɪʃn ɡæp/
Khoảng cách thế hệ
2.nuclear family /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/
Gia đình hạt nhân

3.extended family /ɪkˈstendɪd ˈfæməli /
Gia đình nhiều thế hệ
4.table manner /ˈteɪbl ˈmænə(r)/
Văn hóa ăn uống

5.state-owned organization /steɪt əʊnd ɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
Tổ chức nhà nước
6.under the same roof /ˈʌndə(r) ðə seɪm ruːf/
Dưới cùng một mái nhà

7.surrounding world /səˈraʊndɪŋ wɜːld/
Thế giới xung quanh
8.break the rule /breɪk ðə ruːl/
Phá vỡ quy tắc

9.mutual trust /ˈmjuːtʃuəl trʌst/
Sự tin tưởng lẫn nhau
10.extracurricular activity /ekstrəkəˈrɪkjələ(r) /
 
Gửi ý kiến