Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:33' 19-09-2021
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:33' 19-09-2021
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra chương I: tập hợp
đề 1
I. Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm):
Câu 1: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] ( (0 ; 5) = { 0 } b) (-( ; 2) ( ( 2; + () = (-( ; +( )
c) ( - 1 ; 3) ( ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ( (2 ; 5) = (1 ; 5)
Câu 2: H ãy chọn kết luận sai trong những kết luận sau
(a)Phủ định của mệnh đề đúng là mệnh đề sai
(b)Phủ định của mệnh đề sailà mệnh đề đúng.
(c)Phủ định của mệnh đề là mệnh đ ề P.
(d)Cả ba câu trên đều sai
II. Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: xác định các tập hợp AB biết :
a) b)
Câu 2: Cho các tập hợp sau : Xác định AB , AB
Câu 3: a)Cho các tập hợp sau :
A= {-1;0;1;3;5;6;8;9} ; B={ 0;1;3;6 } ; C={1;2;3;4;}
Xác định AB , AB , A(B(C ; phần bù của A trong B ,của C trong A(nếu có ) b) Chứng minh rằng : A ( (B ( C)=(A ( B) ((A ( C)
Đề kiểm tra chương I: tập hợp
đề 2
I. Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm):
Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng trong nh ững k ết luận sau
(a)Mệnh đề là câu khẳng định đúng.
(b)Mệnh đề là câu khẳng định sai.
(c)Mệnh đề là câu khẳng định hoặc đúng, hoặc sai.
(d)Mệnh đề là câu nói thông thường.
Câu 2: : Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] ( (0 ; 5) = { 0 } b) (-( ; 2) ( ( 2; + () = (-( ; +( )
c) ( - 1 ; 3) ( ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ( (2 ; 5) = (1 ; 5)
II. Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: xác định các tập hợp AB biết :
a) b)
Câu 2: Cho các tập hợp sau : Xác định AB , AB
Câu 3: a)Cho các tập hợp sau :
A= {-1;0;1;3;4;6;8;10} ; B={ 0;1;3;6 }; C={1;2;3;4;}
Xác định B\A , AB , A(B(C ; phần bù của B trong A ,của C trong A(nếu có ) b) Chứng minh rằng : A ( (B ( C)=(A ( B) ((A ( C)
đề 1
I. Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm):
Câu 1: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] ( (0 ; 5) = { 0 } b) (-( ; 2) ( ( 2; + () = (-( ; +( )
c) ( - 1 ; 3) ( ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ( (2 ; 5) = (1 ; 5)
Câu 2: H ãy chọn kết luận sai trong những kết luận sau
(a)Phủ định của mệnh đề đúng là mệnh đề sai
(b)Phủ định của mệnh đề sailà mệnh đề đúng.
(c)Phủ định của mệnh đề là mệnh đ ề P.
(d)Cả ba câu trên đều sai
II. Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: xác định các tập hợp AB biết :
a) b)
Câu 2: Cho các tập hợp sau : Xác định AB , AB
Câu 3: a)Cho các tập hợp sau :
A= {-1;0;1;3;5;6;8;9} ; B={ 0;1;3;6 } ; C={1;2;3;4;}
Xác định AB , AB , A(B(C ; phần bù của A trong B ,của C trong A(nếu có ) b) Chứng minh rằng : A ( (B ( C)=(A ( B) ((A ( C)
Đề kiểm tra chương I: tập hợp
đề 2
I. Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm):
Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng trong nh ững k ết luận sau
(a)Mệnh đề là câu khẳng định đúng.
(b)Mệnh đề là câu khẳng định sai.
(c)Mệnh đề là câu khẳng định hoặc đúng, hoặc sai.
(d)Mệnh đề là câu nói thông thường.
Câu 2: : Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] ( (0 ; 5) = { 0 } b) (-( ; 2) ( ( 2; + () = (-( ; +( )
c) ( - 1 ; 3) ( ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ( (2 ; 5) = (1 ; 5)
II. Phần tự luận (8 điểm)
Câu 1: xác định các tập hợp AB biết :
a) b)
Câu 2: Cho các tập hợp sau : Xác định AB , AB
Câu 3: a)Cho các tập hợp sau :
A= {-1;0;1;3;4;6;8;10} ; B={ 0;1;3;6 }; C={1;2;3;4;}
Xác định B\A , AB , A(B(C ; phần bù của B trong A ,của C trong A(nếu có ) b) Chứng minh rằng : A ( (B ( C)=(A ( B) ((A ( C)
 









Các ý kiến mới nhất