Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:36' 19-09-2021
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Đ Ề KI TRA H K Ỳ II -L 10
Đ Ề 1
Bài 1:
1. Giải phương trình :  2. Giải bất phương trình: .
Bài 2: Cho f(x) = mx2 –2mx+1. Tìm m để : a/ Phương trình f(x) = 0 có nghiệm.
b/ Bất phương trình f(x) > 0 có nghiệm với mọi x thuộc R.
c/ Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng .
Bài 3 Chứng minh rằng: với
Bài 4 : Cho tam giác ABC có A(1; 1) , B(-1 ;3) , C(-3 ;1).
1/Viết phương trình đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.
2/Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.Từ đó suy ra tâm và bán kính của đường tròn .
3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại điểm A.
Đề số 2.
Bài 1. Giải bất phương trình sau: .
Bài 2. Cho f(x) = a) Tìm để phương trình f(x) = 0 có nghiệm.
b) Với giá trị nào của thì phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu.
c) Tìm m để f(x) < 0 với mọi x ( R.
Bài 3. Trong mặt phẳng cho đường thẳng và cho đường tròn (C):
a) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với
c) Viết phương trình đường thẳng chứa đường kính của (C) vuông góc với
Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  với x > 1.
Đề số 3.
Bài 1) Giải bất phương trình sau
Bài 2) Điều tra về chiều cao của 40 học sinh trung học phổ thông (Tính bằng cm) được chọn ngẫu nhiên người điều tra viên thu được bảng phân bố tần số ghép lớp sau
Lớp chiều cao
Tần số

[160; 162)
[162; 164)
[164; 166)
[166; 168)
[168; 170)
6
12
10
5
7

cộng
40

a. Bổ sung vào bảng phân bố trên để được bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp.
b. Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên (lấy gần đúng một chữ số thập phân)
Bài 3. Cho biểu thức: 
Tìm m để f(x) = 0 có nghiệm.
Tìm m để f(x) > 0 với mọi số thực x.
Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
Bài 4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x - 4y + 1 = 0 và đường thẳng (d): x – y – 1 = 0.
a. Xác định tâm và tính bán kính của (C).
b. Chứng minh (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm toạ độ của A, B (Với A thuộc trục hoành).
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (.
Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  với x > 1.

Bài 1.
1. (vô nghiệm).
2. 
Bảng xét dấu:
x
-( 0 2 3 +(

x
 - 0 + | + | +

x-2
 - | - 0 + | +

x-3
 - | - | - | +

VT
 - 0 + || + || +

 Vậy nghiệm của BPT là: x( [0; 2) ( (3; +().
Bài 2.
a) f(x) = 0( mx2 - 2mx + 1= 0 (1)
Xét 2 trường hợp:
+ m = 0, (1) ( 1 = 0 vô nghiệm ( m = 0 không thoả mãn.
+ m ( 0, (1) là phương trình bậc hai, để phương trình có nghiệm thì điều kiện là:
(` ( 0 ( m2 - m ( 0 ( . Kết hợp với điều
 
Gửi ý kiến