Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:46' 19-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Chương I : VECTƠ
§1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT

( Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : hoặc
( Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu
( Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau
( Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
( Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó.
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O . Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
bằng vectơ ;
Có độ dài bằng (
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh :
Bài 5 : Cho tam giác ABC có trực tâm H và O tâm là đường tròn ngoại tiếp . Gọi B’ là điểm đối xứng B qua O . Chứng minh :
§2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
A: Tóm tắt lý thuyết :

( Định nghĩa: Cho Khi đó
( Tính chất : * Giao hoán : =
* Kết hợp =
* Tín h chất vectơ –không
( Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có :
( Quy tắc hình bình hành . Nếu ABCD là hình bình hành thì
( Quy tắc về hiệu vec tơ : Cho O , B ,C tùy ý ta có :

B. NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1: TRẮC NGHIỆM
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không
Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng
a) b)
c) d) - =
Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) b)
c) = 2a d)
Câu 4: Cho khác và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa
a) vô số b) 1 điểm
c) 2 điểm d) Không có điểm nào
Câu 5: Cho và khác thỏa Phát biểu nào sau đây là đúng:
a) và cùng nàm trên 1 đường thằng b)
c) - d) 0
Câu 6: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng
a) b) 0
c) d) = 0
B2: TỰ LUẬN :Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đặt = ; =
Tính ; ; ; theo và
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính + ( ; - ( theo a
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm . Tìm tập hợp điểm M , N thỏa
a) -
b) -
Bài 5: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G . Chứng minh rằng :
a) + + = +
b) + + = + +
c) + + + = + +
d) - + - + - =
Bài 6 : Cho tam giác OAB. Giả sử Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác trong của góc AOB? Khi nào N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?
Bài 7 : Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Chứng minh :

Bài 8 : Cho tam giác ABC . Gọi A’ la điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng
với C qua B
 
Gửi ý kiến