Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bành Ngọc Hương Giang
Ngày gửi: 17h:24' 18-10-2021
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: giải các phương trình
Bài 2: Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2) của phương trình: 
Bài 3: Tìm xnghiệm đúng của phương trình: cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4= 0
Bài 4: Xác định m để phương trình 2(sin4x + cos4x) + cos4x + 2sin2x + m = 0
có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 
Bài 5: Cho phương trình: 
Giải phương trình (1) khi a = 
Tìm a để phương trình (1) có nghiệm.
Bài 6: Tìm x  thỏa mãn phương trình 
Bài 7: Cho phương trình: 4cos3x + (m – 3)cosx – 1 = cos2x
Giải phương trình khi m = 1
Tìm m để phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 










BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC NÂNG CAO LỚP 11

Bài 1. Giải các phương trình
1,  2. 
3.  4. 
5.  6. 
7.  8. 
9.  10. 
11.  12. 
13.  14. 
15.  16. 
17.  18. 
Bài 2. Tìm nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho.
a.  với  b.  với 
c.  với  d.  với 
Bài 3. Giải các phương trình (Dạng: at2 + bt + c = 0)
  
  
  
Bài 4. Giải các phương trình
  
 
 
 
 
Bài 5. Giải phương trình. (Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 6. Giải các phương trình.(Dạng: asinx + bcosx = c)
  
  
  

Bài 7. Giải các phương trình (Dạng đối xứng và phản đối xứng)
 
 
 
 
Bài 8. Giải các phương trình
 
 
 

Sau đây là 1 vài bài thi đại học đơn giản
ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2000 sin^8 x + cos^8 x = 2(sin^10 x + cos^10 x ) + 5/4 cos2x ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ 1999 2sin^3 x -- cos2x +cosx = 0 ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ 2000 1+ cos^3 x -- sin^3 x =sin2x HỌC VIỆN QUAN HỆ QUỐC TẾ 1989 cos^2 x +cos^2 2x + cos^2 3x +cos^ 4x = 3/2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA 1989 - khối B sin^3 x + cos^3 x = 2(sin^5 x + cos^5 x ) ĐẠI HỌC QUỐC GIA 1989 khối D  sin^2 x = cos^2 2x + cos^2 3x ĐẠI HỌC QUỐC GIA 2000 khối B  cos^6 x -- sin^6 x = 13/8 cos^2 2x  ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HỒ CHÍ MINH 2000 – KB 2cos^2 x + 2cos^2 2x + 2cos^2 3x -- 3 = cos4x(2sin2x +1) ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI 1999  4sin^3 x -- sin x -- cosx = 0 ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI 2000 sin 4x = tan x ĐẠI HỌC QUỐC GIA 2000 –KA 2sin2x --cos2x = 7sin x + 2cos -- 4  ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 2000 4cos^3 x + 3\sqrt[n]{2} sin 2x = 8cosx




 
Gửi ý kiến