Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 18h:29' 18-10-2021
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HÌNH HỌC 10
Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ...............................................................
Lớp: 10A5

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

1.

2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.

14.

15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.


Câu 1:Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì chúng bằng nhau
B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là 
C. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba (khác ) thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau
D.Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì 2 vectơ đó cùng phương với nhau
Câu 2:Cho hình bình hành ABCD gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, có bao nhiêu vecơ ( khác ) cùng hướng với 
A.  B.  C.  D. 
Câu 3:Cho  khác  và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa =
A. vô số B.1 điểm C.2 điểm D. Không có điểm nào
Câu 4:Cho 5 điểm bất kỳ A, B, C, D, O.  :
A.  B.  C.  D. 
Câu 5:Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt bất kỳ. Chọn đáp án đúng?
A.  B. C. D.
Câu 6:Khẳng định nào sau đây SAI?
A. Vectơ–không là vectơ có nhiều giá.
B. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng
C. Hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phương
D. Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Câu 7:Cho hbhành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I. Chọn mệnh đề đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8:Xét các phát biểu sau:
(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là 
Trong các câu trên, thì:
A. Câu (1) và câu (3) là đúng. B. Câu (1) là sai C.Chỉ có câu (3) sai D. Không có câu nào sai.
Câu 9:Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
/
H1
/
H2

/
H3
/
H4

 A. H 3 B. H4 C. H1 D. H2
Câu 10:Cho hình vuông ABCD cạnh a , giá trị của ?
A.  B.  C.  D. 

Câu11:Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có I,J, K lần lượt là trung điểm BC , CA và AB .
Tính giá trị của ((
A.  B.  C.  D. 
Câu 12:Cho tứ giác ABCD có M,N là trung điểm AB và CD . Tìm giá trị x thỏa 
A.  B.  C.  D. 
Câu 13:Cho =(1 ; 2) , = (3 ; 4) và =(-2 ; 6 ). Vec tơ = + 5- có toạ độ là
A.  B.  C.  D. 
Câu 14:Cho =(1 ; -5) ; =(2; 3), =(-1; -21), cặp số h, k để =h+ k là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15:Cho =3 -4 và = -. Tìm phát biểu sai :
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho . Khi đó, tọa độ  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17:Cho tam giác ABC với A( 2 ; 1) ; B (
 
Gửi ý kiến