Hóa học 12. ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 19h:55' 25-10-2021
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 19h:55' 25-10-2021
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN SỐ 1 – 12 KHTN
Phảnứngtươngtáccủaancolvớiaxittạothành este cótêngọilàgì?
A. Phảnứngtrunghòa B.Phảnứng este hóa
C. Phảnứngngưngtụ D. Phảnứngkếthợp
Phảnứngthủyphân este trongmôitrườngkiềmkhiđunnóngđượcgọilàgì?
A.Xàphònghóa B. Cracking
C. Hidrathóa D. sựlên men
Phảnứngestehóagiữaancoletylicvàaxitaxetictạothànhsảnphẩmcótêngọilàgì?
A. Metylaxetat B.Etylaxetat
C. Axyletylat D. Axetyletylat
Metylpropionat là têngọicủahợpchấtnàosauđây?
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOH
Este đượctạothànhtừaxitno, đơnchứcvàancol no, đơnchứccó CTCT là:
A. CnH2n–1COOCmH2m+1 B. CnH2n+1COOCmH2m–1
C. CnH2n–1COOCmH2m–1 D. CnH2n+1COOCmH2m+1
Một este có CTPT là C3H6O2, cóphảnứngtránggươngvớidungdịch AgNO3/NH3. CTCT củaesteđólà:
A. HCOOC2H5 B. HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3
Dãychấtnàosauđâyđượcsắpxếptheochiềunhiệtđộsôicủacácchấttăngdần?
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Mộtestecó CTPT C4H8O2, khithủyphântrongmôitrườngaxitthuđượcancoletylic. CTCT của C4H8O2là:
A. C3H7COOH B. HCOOC3H7
C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3
Chất X có CTPT C4H8O2khitácdụngvới dung dịch NaOH sinh ra chất Y cócôngthức C2H3O2Na vàchất Z cócôngthức C2H6O. X thuộcloạichấtnào?
A. Axit B. Anđehit
C. Este D. Ancol
Cho chuỗibiếnđổi sau:C2H2 (X ( Y( Z( CH3COOC2H5. X, Y, Z lầnlượtlà:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH
B.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Ứngvớicôngthứcphântử C4H8O2có bao nhiêuesteđồngphâncủanhau?
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Có baonhiêuchấtđồngphâncấutạocủanhau có côngthứcphântử C4H8O2đềutácdụngđượcvớinatrihidroxit?
A. 8 B. 5
C. 4 D. 6
Dầuchuốilàestecótên iso amyl axetat, đượcđiềuchếtừ:
A. CH3OH, CH3COOH
B. (CH3)2CH–CH2OH, CH3COOH
C. C2H5COOH, C2H5OH
D. CH3COOH, (CH3)2CH–CH2–CH2OH
Glucozokhôngthuộcloại :
A.hợpchấttạpchức. B.cacbohidrat.
C.monosaccarit. D.đisaccarit.
Chấtkhôngcókhảnăngphảnứngvớidungdịch AgNO3/NH3( đunnóng) giảiphóng Ag là: A.axitaxetic. B.axitfomic. C.glucozo. D. fomandehit
Trongcácnhậnxétdướiđây, nhậnxétnàokhôngđúng ?
A.choglucozovàfructozovàodungdịch AgNO3/NH3 (đunnóng) xảyraphảnứngtrángbạc. B.Glucozovàfructozocóthểtácdụngvớihidrosinhracùngmộtsảnphẩm.
C. GlucozovàfructozocóthểtácdụngvớiCu(OH)2tạoracùngmộtloạiphứcđồng.
D.Glucozovàfructozocócôngthứcphântửgiốngnhau.
Đểchứngminhtrongphântửglucozocónhiềunhómhydroxyl, người ta chodungdịchglucozophảnứngvới:
ACu(OH)2trongNaOH, đunnóng. B.Cu(OH)2 ờ nhiệtđộthường.
C.natrihidroxit. D. AgNO3trongdd NH3nungnóng
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A. DungdịchglucozotácdụngvớiCu(OH)2trongmôitrườngkiềmkhiđunnóngchokếttủa Cu2O B. Dungdịch AgNO3trong NH3oxihóaglucozothànhamonigluconatvàtạorabạc kim loại. C.Dẫnkhíhidrovàoddglucozonungnóngcó Ni xúctácsinhrasobitol. D.Dungdịchglucozophảnứngvới Cu(OH)2trongmôitrườngkiềm ở nhiệtđộcaotạoraphứcđồngglucozo [Cu(C6H11O6)2].
chobiếtchấtnàosauđâythuộchợpchấtmonosaccarit?
A.mantozo. B.glucozo. C.saccarozo. D.tinhbột.
Người ta cóthểdùngthuốcthửnàosauđâyđểxácđịnhcácnhómchứcOHtrongphântửglucozo?
A.dd AgNO3/NH3. B.Cu(OH)2 C. quỳtím D. kim loại Na.
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A. Glucozovàfructozolàđồngphâncấutạocủanhau .
B.Cóthểphânbiệtglucozovàfructozobằngphảnứngtrángbạc.
C. Trongdungdịch, glucozotồntại ở dạngmạchvòngưutiênhơndạngmạchhở.
D. Metyl - glucozitkhôngthểchuyể sang dạngmạchhở.
Saccarozovàfructozođềuthuộcloại :
A. monosaccarit. B.đisaccarit.
C.polisaccarit. D.cacbohidrat.
Số nguyên tử H trong phân tử glucozo là:
A. 6. B.12. C. 22. D.11.
Cácchất :glucozo, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đềucónhóm –CHO trongphântử. Nhưngtrongthựctếđểtránggương ,ngườitachỉdùngmộttrongcácchấttrên, đólàchấtnào ?
A.CH3COOCH3. B. HCHO.
C. C6H12O6 D.HCOOCH3
Saccarozocóthểtácdụngvớicácchấtnàosauđây ?
A.H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đunnóng.
B.Cu(OH)2, t0 ; H2O/H2SO4 loãng, t0.
C.Cu(OH)2, t0 ; ddAgNO3/NH3, t0.
D.H2/Ni, t0 / CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
Câukhẳngđịnhnàosauđâyđúng ?
A.Glucozovàfructozođềulàhợpchấtđachức.
B.Saccarozovàmantozolàđồngphâncủanhau.
C.Tinhbộtvàxenlulozolàđồngphâncủanhauvìđềucóthànhphầnphântửlà (C6H10O5)n D. Tinhbộtvàxenlulozođềulàpolisaccarit, xenllulozodễkéothànhtơnêntinhbộtcũngdễkéothànhtơ.
Chấtkhôngtantrongnướclạnhlà :
A.glucozo. B.tinhbột. C.saccarozo. D.fructozo.
Chấtkhôngthamgiaphảnứngthủyphânlà :
A.saccarozo. B.xenlulozo. C.fructozo. D.tinhbột.
Trángbạchoàntoànmột dd chứa 54 g glucozơbằng dd AgNO3 /NH3cóđunnóngnhẹ. Lượng Ag phủlêngươngcógiátrị:
A
Phảnứngtươngtáccủaancolvớiaxittạothành este cótêngọilàgì?
A. Phảnứngtrunghòa B.Phảnứng este hóa
C. Phảnứngngưngtụ D. Phảnứngkếthợp
Phảnứngthủyphân este trongmôitrườngkiềmkhiđunnóngđượcgọilàgì?
A.Xàphònghóa B. Cracking
C. Hidrathóa D. sựlên men
Phảnứngestehóagiữaancoletylicvàaxitaxetictạothànhsảnphẩmcótêngọilàgì?
A. Metylaxetat B.Etylaxetat
C. Axyletylat D. Axetyletylat
Metylpropionat là têngọicủahợpchấtnàosauđây?
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOH
Este đượctạothànhtừaxitno, đơnchứcvàancol no, đơnchứccó CTCT là:
A. CnH2n–1COOCmH2m+1 B. CnH2n+1COOCmH2m–1
C. CnH2n–1COOCmH2m–1 D. CnH2n+1COOCmH2m+1
Một este có CTPT là C3H6O2, cóphảnứngtránggươngvớidungdịch AgNO3/NH3. CTCT củaesteđólà:
A. HCOOC2H5 B. HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3
Dãychấtnàosauđâyđượcsắpxếptheochiềunhiệtđộsôicủacácchấttăngdần?
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Mộtestecó CTPT C4H8O2, khithủyphântrongmôitrườngaxitthuđượcancoletylic. CTCT của C4H8O2là:
A. C3H7COOH B. HCOOC3H7
C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3
Chất X có CTPT C4H8O2khitácdụngvới dung dịch NaOH sinh ra chất Y cócôngthức C2H3O2Na vàchất Z cócôngthức C2H6O. X thuộcloạichấtnào?
A. Axit B. Anđehit
C. Este D. Ancol
Cho chuỗibiếnđổi sau:C2H2 (X ( Y( Z( CH3COOC2H5. X, Y, Z lầnlượtlà:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH
B.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Ứngvớicôngthứcphântử C4H8O2có bao nhiêuesteđồngphâncủanhau?
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Có baonhiêuchấtđồngphâncấutạocủanhau có côngthứcphântử C4H8O2đềutácdụngđượcvớinatrihidroxit?
A. 8 B. 5
C. 4 D. 6
Dầuchuốilàestecótên iso amyl axetat, đượcđiềuchếtừ:
A. CH3OH, CH3COOH
B. (CH3)2CH–CH2OH, CH3COOH
C. C2H5COOH, C2H5OH
D. CH3COOH, (CH3)2CH–CH2–CH2OH
Glucozokhôngthuộcloại :
A.hợpchấttạpchức. B.cacbohidrat.
C.monosaccarit. D.đisaccarit.
Chấtkhôngcókhảnăngphảnứngvớidungdịch AgNO3/NH3( đunnóng) giảiphóng Ag là: A.axitaxetic. B.axitfomic. C.glucozo. D. fomandehit
Trongcácnhậnxétdướiđây, nhậnxétnàokhôngđúng ?
A.choglucozovàfructozovàodungdịch AgNO3/NH3 (đunnóng) xảyraphảnứngtrángbạc. B.Glucozovàfructozocóthểtácdụngvớihidrosinhracùngmộtsảnphẩm.
C. GlucozovàfructozocóthểtácdụngvớiCu(OH)2tạoracùngmộtloạiphứcđồng.
D.Glucozovàfructozocócôngthứcphântửgiốngnhau.
Đểchứngminhtrongphântửglucozocónhiềunhómhydroxyl, người ta chodungdịchglucozophảnứngvới:
ACu(OH)2trongNaOH, đunnóng. B.Cu(OH)2 ờ nhiệtđộthường.
C.natrihidroxit. D. AgNO3trongdd NH3nungnóng
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A. DungdịchglucozotácdụngvớiCu(OH)2trongmôitrườngkiềmkhiđunnóngchokếttủa Cu2O B. Dungdịch AgNO3trong NH3oxihóaglucozothànhamonigluconatvàtạorabạc kim loại. C.Dẫnkhíhidrovàoddglucozonungnóngcó Ni xúctácsinhrasobitol. D.Dungdịchglucozophảnứngvới Cu(OH)2trongmôitrườngkiềm ở nhiệtđộcaotạoraphứcđồngglucozo [Cu(C6H11O6)2].
chobiếtchấtnàosauđâythuộchợpchấtmonosaccarit?
A.mantozo. B.glucozo. C.saccarozo. D.tinhbột.
Người ta cóthểdùngthuốcthửnàosauđâyđểxácđịnhcácnhómchứcOHtrongphântửglucozo?
A.dd AgNO3/NH3. B.Cu(OH)2 C. quỳtím D. kim loại Na.
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A. Glucozovàfructozolàđồngphâncấutạocủanhau .
B.Cóthểphânbiệtglucozovàfructozobằngphảnứngtrángbạc.
C. Trongdungdịch, glucozotồntại ở dạngmạchvòngưutiênhơndạngmạchhở.
D. Metyl - glucozitkhôngthểchuyể sang dạngmạchhở.
Saccarozovàfructozođềuthuộcloại :
A. monosaccarit. B.đisaccarit.
C.polisaccarit. D.cacbohidrat.
Số nguyên tử H trong phân tử glucozo là:
A. 6. B.12. C. 22. D.11.
Cácchất :glucozo, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đềucónhóm –CHO trongphântử. Nhưngtrongthựctếđểtránggương ,ngườitachỉdùngmộttrongcácchấttrên, đólàchấtnào ?
A.CH3COOCH3. B. HCHO.
C. C6H12O6 D.HCOOCH3
Saccarozocóthểtácdụngvớicácchấtnàosauđây ?
A.H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đunnóng.
B.Cu(OH)2, t0 ; H2O/H2SO4 loãng, t0.
C.Cu(OH)2, t0 ; ddAgNO3/NH3, t0.
D.H2/Ni, t0 / CH3COOH/H2SO4 đặc, t0
Câukhẳngđịnhnàosauđâyđúng ?
A.Glucozovàfructozođềulàhợpchấtđachức.
B.Saccarozovàmantozolàđồngphâncủanhau.
C.Tinhbộtvàxenlulozolàđồngphâncủanhauvìđềucóthànhphầnphântửlà (C6H10O5)n D. Tinhbộtvàxenlulozođềulàpolisaccarit, xenllulozodễkéothànhtơnêntinhbộtcũngdễkéothànhtơ.
Chấtkhôngtantrongnướclạnhlà :
A.glucozo. B.tinhbột. C.saccarozo. D.fructozo.
Chấtkhôngthamgiaphảnứngthủyphânlà :
A.saccarozo. B.xenlulozo. C.fructozo. D.tinhbột.
Trángbạchoàntoànmột dd chứa 54 g glucozơbằng dd AgNO3 /NH3cóđunnóngnhẹ. Lượng Ag phủlêngươngcógiátrị:
A
 








Các ý kiến mới nhất