Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tạo
Ngày gửi: 21h:19' 04-11-2021
Dung lượng: 877.9 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tạo
Ngày gửi: 21h:19' 04-11-2021
Dung lượng: 877.9 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo
TỔNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Xác định vật bên trên, dưới,phải, trái, đếm số
Câu
1
1
Điểm
1
1
Tìm số lớn, số bé. Số liền trước, liền sau; xếp số.
Câu
7
1
Điểm
1
1
Điền số, điền dấu
Câu
5
3
6
10
1
3
Điểm
1,5
0,5
1,5
0,5
0,5
3,5
Nhìn hình viết phép tính thích hợp
Câu
8
1
Điểm
1
1
Nhận dạng các hình đã học, đếm hình điền số
Câu
2,4
9
2
1
Điểm
2
1
2
1
Tổng
Số câu
1
5
2,3,4
6,7,8
2
4
6
Điểm
1
1,5
2,5
3,5
1,5
3,5
6,5
Họ và tên: …………………………………………………………..………………………………Lớp: ………… Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu các câu hỏi dưới đây:
Câu 1:
Có /
5 B. 6 C.7 D. 8
Có / ở dưới gầm /
2 B. 5 C. 4 D. 3
/
Câu 2: Hình sau có bao nhiêu Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật?
/
Câu 3:
A.2 B. 6 C. 5 D. 4
Bài 4:
Phần Tự luận
Câu 5:
2 + 6 = 5 + = 94 + 3 =
Câu 6:
4
2
8
5 +4
5 +3
7 +1
Câu 7: Sắp xếp các số 6, 8, 3, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 8:Viết phép cộng thích hợp với bức tranh:
/
Câu 9:
Hình vẽ bên có:
Hình tam giác
Hình vuông
Câu 10:
+>>+
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 1
STT
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
GHI CHÚ
1
1a
B
0,5 điểm
1b
D
0,5 điểm
2
2
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm( 2 hình tròn, 4 hình tam giác, 5 hình chữ nhật, 3 hình vuông)
1điểm
3
3
C
0,5 điểm
4
4
2,3,2,1
1 điểm
5
5
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm(8, 4,7)
1,5điểm
6
6
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm(>; <; =)
1,5 điểm
7
7
1,3,6,8
1 điểm
8
8
2 + 3 = 5
1 điểm
9
9
Có 5 hình tam giác, 2 hình vuông
1 điểm
10
10
Điền số 7
0,5 điểm
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo
TỔNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Xác định vật bên trên, dưới,phải, trái, đếm số
Câu
1
1
Điểm
1
1
Tìm số lớn, số bé. Số liền trước, liền sau; xếp số.
Câu
7
1
Điểm
1
1
Điền số, điền dấu
Câu
5
3
6
10
1
3
Điểm
1,5
0,5
1,5
0,5
0,5
3,5
Nhìn hình viết phép tính thích hợp
Câu
8
1
Điểm
1
1
Nhận dạng các hình đã học, đếm hình điền số
Câu
2,4
9
2
1
Điểm
2
1
2
1
Tổng
Số câu
1
5
2,3,4
6,7,8
2
4
6
Điểm
1
1,5
2,5
3,5
1,5
3,5
6,5
Họ và tên: …………………………………………………………..………………………………Lớp: ………… Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu các câu hỏi dưới đây:
Câu 1:
Có /
5 B. 6 C.7 D. 8
Có / ở dưới gầm /
2 B. 5 C. 4 D. 3
/
Câu 2: Hình sau có bao nhiêu Hình vuông, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật?
/
Câu 3:
A.2 B. 6 C. 5 D. 4
Bài 4:
Phần Tự luận
Câu 5:
2 + 6 = 5 + = 94 + 3 =
Câu 6:
4
2
8
5 +4
5 +3
7 +1
Câu 7: Sắp xếp các số 6, 8, 3, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 8:Viết phép cộng thích hợp với bức tranh:
/
Câu 9:
Hình vẽ bên có:
Hình tam giác
Hình vuông
Câu 10:
+>>+
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 1
STT
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
GHI CHÚ
1
1a
B
0,5 điểm
1b
D
0,5 điểm
2
2
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm( 2 hình tròn, 4 hình tam giác, 5 hình chữ nhật, 3 hình vuông)
1điểm
3
3
C
0,5 điểm
4
4
2,3,2,1
1 điểm
5
5
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm(8, 4,7)
1,5điểm
6
6
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm(>; <; =)
1,5 điểm
7
7
1,3,6,8
1 điểm
8
8
2 + 3 = 5
1 điểm
9
9
Có 5 hình tam giác, 2 hình vuông
1 điểm
10
10
Điền số 7
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất