Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sequence of tenses

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vân Anh
Ngày gửi: 22h:42' 04-11-2021
Dung lượng: 37.8 KB
Số lượt tải: 650
Số lượt thích: 0 người
SEQUENCE OF TENSES
PART 1: SEQUENCE OF TENSES IN ADVERBIAL CLAUSE OF TIME
1. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:
- Before, after, as, just as, as soon as, once, scarcely/ hardly ... when = no sooner ... than (vừa lúc ... thì), by the time, since, till, until, when, whenever, while ...
- Đứng đầu hoặc giữa câu
Ex 1: He was watching TV when I cam./ When I came, he was watching TV.
Ex 2: By the time my mother came back, I had finished all my homework.
2. CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
a. Hiện tại ( tương lai đơn (Từ nối: when, until, till, as soon as)
Ex 1: The doctor will examine the patient as soon as he gets.
Ex 2: I will wait here until she comes back.
Ex 3: When I see her tomorrow, I will tell her a story.
b. Hiện tại ( hiện tại (Từ nối: when) Chỉ một thói quen, sự thật hiển nhiên.
Ex: We always take our umbrella with us when it rains.
c. Hiện tại ( tương lai hoàn thành (Từ nối: when, by the time, by + future time) Nhấn mạnh tính hoàn thành của hành động tương lai.
Ex 1: By the timehe comes back, we will have finished our work.
Ex 2: By the end of next year, he will have written two novels.
d. Hiện tại ( mệnh lệnh thức (Từ nối: when, until, before)
Ex 1: Call Jane you see her.
Ex 2: Wait here until it stops raining.
Ex 3: Think carefully before you answer my questions.
e. Hiện tại ( tương lai tiếp diễn (Từ nối: when) Chỉ hành động sẽ đang diễn ra ở tương lai
Ex: When she gets home, her children will be playing in the yard.
f. Hiện tại hoàn thành ( tương lai (Từ nối: when, as soon as, after): Hành động mệnh đề thời gian xảy ra trước hành động mệnh đề chính.
Ex: I will tell you it is good or not after I have tired it.
g. Quá khứ ( quá khứ (Từ nối: when, as): Hai hành động xảy ra kế tiếp nhau hoặc các hành động xảy ra theo một trình tự được kể lại.
Ex: When I heard a knock at the door last night, I walked to the door and opened it.
h. Quá khứ ( quá khứ hoàn thành (Từ nối: when, after, before, by the time, until): Nhấn mạnh hành động xảy ra trước một hành động/ thời điểm ở quá khứ.
Ex 1: The train had already left when/ by the time/ before I arived at the station.
Ex 2: I hadn’t seen him until he visited my company last week.
i. Quá khứ ( quá khứ tiếp diễn (Từ nối: When, while, as): Nhấn mạnh hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Ex 1: When I arrived, she was watching TV.
Ex 2: The telephone rang while I was having a bath.
k. Quá khứ ( Hiện tại hoàn thành/ Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Từ nối: since): Nhấn mạnh hành động xảy ra từ quá khứ đến hiện tại.
Ex: She has studied/ has been studying English since she was 5 years old.
m. Quá khứ tiếp diễn ( quá khứ tiếp diễn (Từ nối: while, when): Nhấn mạnh hai hành động cùng song song xảy ra ở quá khứ.
Ex: Last night, while I was learning my lesson, my bother was playing games.
n. Quá khứ hoàn thành ( quá khứ (Từ nối: as soon as, after): Nhấn mạnh hành động mệnh đề thời gian xảy ra và hoàn thành trước hành động hoặc thời điểm quá khứ.
Ex: After he had finished his work, he came back home.
NOTE: Không dùng thì tương lai trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.
Ex: When I see him tomorrow, I will give him your present.
PART II: PRACTICE
PRACTICE 1: Choose the best answer A, B, C or D
1/ Whenever he had an important decision to make, he ______ a cigar to calm his nerves.
A. would have it B. would be lighting C. had lit D. would light
2/ She won’t get married until she ______ 27 years old.
A. is B. will be C. has been D. had been
3/ After the car crash last night, all the injured ______ to the hospital in an ambulance.
A. was rushing
 
Gửi ý kiến