Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phục
Ngày gửi: 19h:04' 06-11-2021
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phục
Ngày gửi: 19h:04' 06-11-2021
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 10
PHẦN I. ĐẠI SỐ
Câu 1: Cho A = {1, 2, 3,4}; B = {3, 4, 5, 6}. Tìm:
A ∩ B; A U B ; A\B; B\A
Câu 2: Cho haitậphợp :;.
a) Dùngkýhiệukhoảng, nửakhoảngđểviếtlạicáctậphợptrên.
b) Tìm A B,A ∩ B, A\B, .
Câu 3: Tìmcáccâukhôngphảilàmệnhđề; cáccâulàmệnhđề:
Câu 4 : TìmTậphợp 𝑅−2
Câu 5 : Phủđịnhcácmệnhđề:
1). ∀𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4<0 3). ∀𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4≤0
2). ∃𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4<0 4). ∃𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4≤0
5𝑥∈𝑅
𝑥
2−3=0 6𝑥∈𝑅
𝑥
2−3=0
Câu 6: Cho mệnhđềkéotheo “Nếuhaigócđốiđỉnhthìbằngnhau”.
Nêucácđiềukiệncần, điềukiệnđủcủamệnđềtrên
Câu 7: Cho A ={ 1 ; 2 ; c ; d}sốtập con của A là :
Câu 8:Viếtliệtkêcáctậphợpsau :
A
𝑥∈𝑁
𝑥
2+3𝑥−4=0
B
𝑥∈𝑍
𝑥
2+𝑥−3=0
C
2𝑥/𝑥∈𝑄|2
𝑥
2−5𝑥+3=0
D
𝑥∈𝑅
𝑥
2+5𝑥−3=0
Câu 9: ViếtliệtkêtậphợpA={2k/kZ, -3Câu 10: Có bao nhiêu tập X thỏa mãn: {1;2} (X ({1;2;3;4}
Câu 11: Tìmcácđiểmthuộc đồ thị của hàm sốy= 3x+4
A. . B. . C. D.
Câu 12: Tìmtậpxácđịnhcủacác hàm số
A. B.
C. D.
E. / F. /
Câu 13:Vẽđồthịcủacáchàmsốsau:
1. 2.
Câu 14:Trongcáchàmsốnàosauđây, hàmsốnàolàhàmsốchẵn, hàmsốlẻ, hàmsốkhôngchẵnkhônglẻ ?
1. 2.
3. 4.
5. y= 2.x4 + 3.x2 6. y = 2.x3 + 3.x +1
Câu 15:Nhưthếnàolàđồthịnàohàmsốchẵn, đồthịhàmsốlẻ ?
Câu 16: Hàmsốnàođồngbiến, nghịchbiếntrên/ .
1. y = -3x+3 2. / 3. / 4. y = x+1
Câu 17: Xác định đường thẳng /, biết hệ số góc bằng 4 và đường thẳng qua M(1;-2)
Câu 18:Chođồthịhàmsố y = 2x +bđi qua điểm M(3; 5), xácđịnh b?
Câu 19: Cho đồthịhàmsố y = ax + 6đi qua điểm N(2; 2), xácđịnhhệsố a?
Câu 20 : Tìm a, b củahàmsố y = ax + b đượcxácđịnhbởiđồthịdướiđây :
/
PHẦN II. HÌNH HỌC
Câu 1:Cho tamgiác ABC, cóthểxácđịnhđượcbaonhiêuvectơkháccóđiểmđầuvàđiểmcuối là cácđiểm A, B, C?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 2:Cho bađiểmA,B,C phânbiệt. Đẳngthứcnàosauđâylàđẳngthứcsai?
A. B. C. D.
Câu 3:Gọi O là giaođiểmhaiđườngchéo AC và BD củahìnhbìnhhành ABCD. Đẳngthứcnàosauđây là đẳngthứcsai?
A. B. C. D.
Câu 4:Chọnkhẳngđịnhđúng?
Hai vectobằngnhaunếuđộdàicủachúngbằngnhau.
Hai vectobằngnhaunếuchúngcùnghướngvàcócùngđộdài.
Hai vectobằngnhaunếuhaivéctơcùnghướng
Hai vectobằngnhaunếuhaivéctơcùngphương
Câu 5: Cho tam giác ABC cótrungtuyến CI vàtrọngtâm G. Đẳngthứcnàosauđâysai?
A. B.
C. D.
Câu 6:Cho tamgiácđều ABC cócạnh a. Độdàicủabằngbaonhiêu ?
A. B. 2a C. A D.
Câu7:Tứgiác ABCD là hìnhbìnhhành khi vàchỉ khi
A. B. C. D.
Câu8:Cho tamgiácđều ABC cócạnh a. Lựachọnphươngánđúng ?
A. B. C. D.
Câu9:Cho hìnhbìnhhành ABCD, cóhaiđườngchéocắtnhautại O. Đẳngthứcnàodướiđâysai ?
A. B. C. D.
Câu10:Điềukiệnnàodướiđây là điềukiệncầnvàđủđểđiểm O là trungđiểmcủađoạnthẳng AB ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho . Khẳngđịnhnàosauđâyđúng ?
A. Hai vectơkhôngcùngphương
B. Hai vectơngượchướng.
C. 3 điểm A, B, C khôngthẳnghàng
D. Hai vectơcùnghướng
Câu12:Cho 4
MÔN TOÁN LỚP 10
PHẦN I. ĐẠI SỐ
Câu 1: Cho A = {1, 2, 3,4}; B = {3, 4, 5, 6}. Tìm:
A ∩ B; A U B ; A\B; B\A
Câu 2: Cho haitậphợp :;.
a) Dùngkýhiệukhoảng, nửakhoảngđểviếtlạicáctậphợptrên.
b) Tìm A B,A ∩ B, A\B, .
Câu 3: Tìmcáccâukhôngphảilàmệnhđề; cáccâulàmệnhđề:
Câu 4 : TìmTậphợp 𝑅−2
Câu 5 : Phủđịnhcácmệnhđề:
1). ∀𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4<0 3). ∀𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4≤0
2). ∃𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4<0 4). ∃𝑥∈𝑅,
𝑥
2−5𝑥+4≤0
5𝑥∈𝑅
𝑥
2−3=0 6𝑥∈𝑅
𝑥
2−3=0
Câu 6: Cho mệnhđềkéotheo “Nếuhaigócđốiđỉnhthìbằngnhau”.
Nêucácđiềukiệncần, điềukiệnđủcủamệnđềtrên
Câu 7: Cho A ={ 1 ; 2 ; c ; d}sốtập con của A là :
Câu 8:Viếtliệtkêcáctậphợpsau :
A
𝑥∈𝑁
𝑥
2+3𝑥−4=0
B
𝑥∈𝑍
𝑥
2+𝑥−3=0
C
2𝑥/𝑥∈𝑄|2
𝑥
2−5𝑥+3=0
D
𝑥∈𝑅
𝑥
2+5𝑥−3=0
Câu 9: ViếtliệtkêtậphợpA={2k/kZ, -3
Câu 11: Tìmcácđiểmthuộc đồ thị của hàm sốy= 3x+4
A. . B. . C. D.
Câu 12: Tìmtậpxácđịnhcủacác hàm số
A. B.
C. D.
E. / F. /
Câu 13:Vẽđồthịcủacáchàmsốsau:
1. 2.
Câu 14:Trongcáchàmsốnàosauđây, hàmsốnàolàhàmsốchẵn, hàmsốlẻ, hàmsốkhôngchẵnkhônglẻ ?
1. 2.
3. 4.
5. y= 2.x4 + 3.x2 6. y = 2.x3 + 3.x +1
Câu 15:Nhưthếnàolàđồthịnàohàmsốchẵn, đồthịhàmsốlẻ ?
Câu 16: Hàmsốnàođồngbiến, nghịchbiếntrên/ .
1. y = -3x+3 2. / 3. / 4. y = x+1
Câu 17: Xác định đường thẳng /, biết hệ số góc bằng 4 và đường thẳng qua M(1;-2)
Câu 18:Chođồthịhàmsố y = 2x +bđi qua điểm M(3; 5), xácđịnh b?
Câu 19: Cho đồthịhàmsố y = ax + 6đi qua điểm N(2; 2), xácđịnhhệsố a?
Câu 20 : Tìm a, b củahàmsố y = ax + b đượcxácđịnhbởiđồthịdướiđây :
/
PHẦN II. HÌNH HỌC
Câu 1:Cho tamgiác ABC, cóthểxácđịnhđượcbaonhiêuvectơkháccóđiểmđầuvàđiểmcuối là cácđiểm A, B, C?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 2:Cho bađiểmA,B,C phânbiệt. Đẳngthứcnàosauđâylàđẳngthứcsai?
A. B. C. D.
Câu 3:Gọi O là giaođiểmhaiđườngchéo AC và BD củahìnhbìnhhành ABCD. Đẳngthứcnàosauđây là đẳngthứcsai?
A. B. C. D.
Câu 4:Chọnkhẳngđịnhđúng?
Hai vectobằngnhaunếuđộdàicủachúngbằngnhau.
Hai vectobằngnhaunếuchúngcùnghướngvàcócùngđộdài.
Hai vectobằngnhaunếuhaivéctơcùnghướng
Hai vectobằngnhaunếuhaivéctơcùngphương
Câu 5: Cho tam giác ABC cótrungtuyến CI vàtrọngtâm G. Đẳngthứcnàosauđâysai?
A. B.
C. D.
Câu 6:Cho tamgiácđều ABC cócạnh a. Độdàicủabằngbaonhiêu ?
A. B. 2a C. A D.
Câu7:Tứgiác ABCD là hìnhbìnhhành khi vàchỉ khi
A. B. C. D.
Câu8:Cho tamgiácđều ABC cócạnh a. Lựachọnphươngánđúng ?
A. B. C. D.
Câu9:Cho hìnhbìnhhành ABCD, cóhaiđườngchéocắtnhautại O. Đẳngthứcnàodướiđâysai ?
A. B. C. D.
Câu10:Điềukiệnnàodướiđây là điềukiệncầnvàđủđểđiểm O là trungđiểmcủađoạnthẳng AB ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho . Khẳngđịnhnàosauđâyđúng ?
A. Hai vectơkhôngcùngphương
B. Hai vectơngượchướng.
C. 3 điểm A, B, C khôngthẳnghàng
D. Hai vectơcùnghướng
Câu12:Cho 4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất