Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hiên Hiền
Ngày gửi: 23h:07' 07-11-2021
Dung lượng: 87.4 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Hiên Hiền
Ngày gửi: 23h:07' 07-11-2021
Dung lượng: 87.4 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THPT NĂM 2019
Môn thi: Tiếng Anh (Bảng A)
ĐỀ THICHÍNH THỨC Ngày thi: 03/ 12/ 2019
(Hướng dẫn này có 03 trang)
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
2. Trong quá trình chấm bài thi, nếu có cách trả lời khác so với Đáp án nhưng đúng thì cán bộ chấm thi vẫn cho điểm tối đa ý của câu đó.
3. Điểm của bài thi là tổng điểm của các câu trong bài thi.Cán bộ chấm thi không làm tròn điểm của từng câu và từng bài theo tổng điểm 20/20.
B. BẢNG PHÂN BỐ ĐIỂM
Thứ tự
Mục
Số câu hỏi
Điểm
1
Listening
25 (5+5+5+10)
5,0
2
Grammar & Vocab
30 (10+5+5+10)
3,0
3
Reading
50 (10+10+10+10+10)
6,0
4
Writing
3 (1+1+1)
6,0
Tổng
108
20,0
I. LISTENING (5,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. China
2. (the) ruling families
3. colonisation/
colonization
4. tourism
5. everyday life
Part 2: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. B
2. C
3. B
4. A
5. C
Part 3: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. T
2. F
3. T
4. F
5. F
Part 4:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. shooting stars
2. car
3. insects
4. iron
5. orbit
6. gravity
7. a jet plane
8. match
9. melts
10. reach the ground
II. LEXICO- GRAMMAR (3,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. A
4. D
5. C
6. B
7. A
8. B
9. D
10. C
Part2: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. off
2. through
3. up
4. into
5. about
Part 3: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. B
4. A
5. C
Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. increasingly
2. exclusion
3. extensive
4. indiscriminately
5. noticeable
6. ineffective
7. behaviour
8. historic/historical
9. provision
10. Understandably
III. READING (6,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. with
2. despite/ notwithstanding
3. doing/trying
4.barely/not/never
hardly/scarely
5. little
6. if
7. keep/ have/get
8. accustomed/used
9. a
10. most/best
Part 2:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. C
2. A
3. C
4. A
5. D
6.C
7. B
8. D
9. A
10. A
Part 3:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. B
2. A
3. C
4. C
5. A
6.D
7. A
8. D
9. B
10. D
Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1.l
2. f
3. j
4. a
5. k
6. h
7. c
8. n
9. e
10. b
Part5:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.
1. iii
TỈNH QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THPT NĂM 2019
Môn thi: Tiếng Anh (Bảng A)
ĐỀ THICHÍNH THỨC Ngày thi: 03/ 12/ 2019
(Hướng dẫn này có 03 trang)
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
2. Trong quá trình chấm bài thi, nếu có cách trả lời khác so với Đáp án nhưng đúng thì cán bộ chấm thi vẫn cho điểm tối đa ý của câu đó.
3. Điểm của bài thi là tổng điểm của các câu trong bài thi.Cán bộ chấm thi không làm tròn điểm của từng câu và từng bài theo tổng điểm 20/20.
B. BẢNG PHÂN BỐ ĐIỂM
Thứ tự
Mục
Số câu hỏi
Điểm
1
Listening
25 (5+5+5+10)
5,0
2
Grammar & Vocab
30 (10+5+5+10)
3,0
3
Reading
50 (10+10+10+10+10)
6,0
4
Writing
3 (1+1+1)
6,0
Tổng
108
20,0
I. LISTENING (5,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. China
2. (the) ruling families
3. colonisation/
colonization
4. tourism
5. everyday life
Part 2: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. B
2. C
3. B
4. A
5. C
Part 3: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. T
2. F
3. T
4. F
5. F
Part 4:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. shooting stars
2. car
3. insects
4. iron
5. orbit
6. gravity
7. a jet plane
8. match
9. melts
10. reach the ground
II. LEXICO- GRAMMAR (3,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. A
4. D
5. C
6. B
7. A
8. B
9. D
10. C
Part2: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. off
2. through
3. up
4. into
5. about
Part 3: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. B
4. A
5. C
Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. increasingly
2. exclusion
3. extensive
4. indiscriminately
5. noticeable
6. ineffective
7. behaviour
8. historic/historical
9. provision
10. Understandably
III. READING (6,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. with
2. despite/ notwithstanding
3. doing/trying
4.barely/not/never
hardly/scarely
5. little
6. if
7. keep/ have/get
8. accustomed/used
9. a
10. most/best
Part 2:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. C
2. A
3. C
4. A
5. D
6.C
7. B
8. D
9. A
10. A
Part 3:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. B
2. A
3. C
4. C
5. A
6.D
7. A
8. D
9. B
10. D
Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1.l
2. f
3. j
4. a
5. k
6. h
7. c
8. n
9. e
10. b
Part5:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.
1. iii
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất